Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201169817-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201143614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn chi sự nghiệp môi trường để cải tạo, nâng cấp các công trình vệ sinh trường học theo Nghị quyết số 167/NQ-HĐND ngày 17/4/2019 của HĐND tỉnh, giai đoạn 2019-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 14:01:00 đến ngày 2020-12-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,209,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà vệ sinh học sinh trường Mầm non tập trung số 1 Bình Định
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,404 m2
3 Quét dung dịch chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,202 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,404 m2
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
6 Mua tấm trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,202 m2
7 Làm trần bằng tấm nhựa (Tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,202 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,402 1m²
9 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
11 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
15 Lắp đặt máng chứa nước bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt vách ngăn khu xí bằng nhựa dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 m2
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
19 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
20 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
23 Lắp đặt ống PPR nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
27 Tê nhựa D21/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Tê nhựa D21/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Tê nhựa D42/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Tê nhựa D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Tê nhựa D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Nút bịt nhưạ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
B Nhà vệ sinh học sinh trường THCS Bình Định
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4342 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5294 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0034 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1492 m3
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8034 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2404 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3669 100m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
19 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2128 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,688 m2
22 Bả ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,688 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 100m2
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 100kg
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3705 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1868 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8831 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6282 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5113 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6427 tấn
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4394 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2131 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7776 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4954 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0709 m3
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,84 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,84 m2
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
55 Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,2656 kg
56 Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4583 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4583 tấn
58 Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9466 100m2
59 Tấm úp nóc khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,68 m
60 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,792 m2
61 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,976 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,4004 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,152 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,342 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,976 m2
66 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3072 m2
67 Ốp tường gạch 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,68 m2
68 Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ ; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
69 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
70 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
71 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
72 Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0504 m2
73 Tay vịn đường dốc cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m2
74 Tay nắm khu WC cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
81 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
105 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
108 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
111 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
113 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
120 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
121 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
122 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
126 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
128 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
129 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->