Gói thầu: Xây mới, cải tạo Khu Giặt sấy của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167600-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây mới, cải tạo Khu Giặt sấy của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20201167474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 16:24:00 đến ngày 2020-12-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 996,305,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/MÁI CHE LỐI ĐI + KÈ ĐÁ
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,535 m3
4 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,155 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 100m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 37,391 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,282 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,235 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,35 10m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 5km Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,35 10m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,129 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,185 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,667 100m2
17 Gia công hệ khung dàn Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,018 tấn
18 Xà gồ thép hộp 30x60x1.2 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 120,952 m2
20 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,018 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 tấn
22 Bu lông D16, L=400 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
23 Bu lông D14, L=200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
24 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh nhạt dày 4 zem Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,85 100m2
25 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,325 100m2
B II/NHÀ GIẶT XẤY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,808 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,571 m3
3 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,211 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,562 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,773 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,162 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 10m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 5km Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 10m3
14 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,602 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,376 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32,208 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,22 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,22 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 120,719 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,238 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,139 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 35,856 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 53,16 m2
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 184,409 m2
34 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 223,352 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,625 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,014 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,918 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m2
39 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,637 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 184,409 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 326,692 m2
43 Cửa khung sắt, kính dày 5 ly Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 34,282 m2
44 Cửa sắt kéo Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,28 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 43,562 m2
46 Khóa cửa Solex Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,363 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,3 m2
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,401 tấn
51 Tăng đơ D18 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
52 Bu lông D16, L=500 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
53 Bu lông D18, L=350 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
54 Bu lông D16, L=200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,401 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 57,286 m2
57 Đà trần thép hộp 30x60x1,2 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 204 m
58 Xà gồ thép C100x50x2 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 169 m
59 Lắp dựng xà gồ + đà trần thép Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,878 tấn
60 Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 2,5 zem Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,248 100m2
61 Nẹp trần nhựa Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 69,18 m
62 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,538 100m2
63 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,775 100m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 100m
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Ô trống có lưới thép chắc Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m2
67 Rọ chắn rác mái Inox Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
C III/HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ GIẶT XẤY
1 Lắp đặt các loại đèn Huỳnh Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220v - 40w Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 220v Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
4 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
5 Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 công tắc Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 công tắc Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Băng keo Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
10 Bảng điện nhựa Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
11 Hộp gắn công tắc điều khiển Đèn và quạt Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
19 Bình bọt chữa cháy Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
20 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
21 Xà - Sứ đón điện Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
22 Dây đồng trần 2x16mm tiếp đất Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
24 Đóng cọc tiếp địa L=3m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
D IV/HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ GIẶT XẤY
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt van khóa 34mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Cao su non Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
11 Keo dán ống Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 kg
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,986 m3
13 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,024 m3
14 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,009 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,411 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,99 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,907 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,891 m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 10m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 3km Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 10m3
E V/HÀNG RÀO ĐẶC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,228 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,089 m3
3 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,058 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,342 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 10m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 3km Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 10m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,808 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,411 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,411 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,655 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,279 m2
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 52,842 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 62,121 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m
19 Gia công song sắt hàng rào D14 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 tấn
20 Lắp dựng song sắt Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,032 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,266 m2
F VI/SÂN BÊ TÔNG
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,304 100m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,255 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,347 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 33,04 10m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 33,04 10m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,3 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,03 100m2
G VII/CẢI TẠO NHÀ GIẶT XẤY VÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,048 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,048 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,04 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,014 m3
6 Phá dỡ nền gạch Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 60,654 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 68,811 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 321,054 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 321,054 m2
10 Phá lớp vữa trát sê nô Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 253,639 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 253,639 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 253,639 m2
13 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật 253,639 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->