Gói thầu: Xây mới, cải tạo Khu Giặt sấy của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201167600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây mới, cải tạo Khu Giặt sấy của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 16:24:00 đến ngày 2020-12-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 996,305,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/MÁI CHE LỐI ĐI + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,535 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,155 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,391 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,282 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 5km | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | 10m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,129 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,185 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,667 | 100m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,018 | tấn |
| 18 | Xà gồ thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120,952 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 22 | Bu lông D16, L=400 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 23 | Bu lông D14, L=200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh nhạt dày 4 zem | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | 100m2 |
| B | II/NHÀ GIẶT XẤY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,571 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,211 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,562 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,162 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 5km | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 10m3 |
| 14 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,602 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,376 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,208 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,22 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,22 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120,719 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,238 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,139 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,856 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,16 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 184,409 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 223,352 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,625 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,014 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,918 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,637 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 184,409 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 326,692 | m2 |
| 43 | Cửa khung sắt, kính dày 5 ly | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,282 | m2 |
| 44 | Cửa sắt kéo | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,562 | m2 |
| 46 | Khóa cửa Solex | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,363 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | tấn |
| 51 | Tăng đơ D18 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 52 | Bu lông D16, L=500 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Bu lông D18, L=350 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Bu lông D16, L=200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,286 | m2 |
| 57 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 58 | Xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | tấn |
| 60 | Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 2,5 zem | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | 100m2 |
| 61 | Nẹp trần nhựa | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,18 | m |
| 62 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,538 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Ô trống có lưới thép chắc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 67 | Rọ chắn rác mái Inox | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | III/HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ GIẶT XẤY | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Huỳnh Quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220v - 40w | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 220v | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 công tắc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 công tắc | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Băng keo | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 10 | Bảng điện nhựa | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Hộp gắn công tắc điều khiển Đèn và quạt | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 20 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 21 | Xà - Sứ đón điện | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Dây đồng trần 2x16mm tiếp đất | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa L=3m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| D | IV/HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ GIẶT XẤY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 34mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Cao su non | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 11 | Keo dán ống | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,986 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,024 | m3 |
| 14 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,009 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,411 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,99 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,907 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 10m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 3km | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 10m3 |
| E | V/HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,228 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,342 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 3km | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 10m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,411 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,411 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,655 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,279 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,842 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,121 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 19 | Gia công song sắt hàng rào D14 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 20 | Lắp dựng song sắt | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,032 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | m2 |
| F | VI/SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,304 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,255 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,04 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,04 | 10m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m2 |
| G | VII/CẢI TẠO NHÀ GIẶT XẤY VÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,014 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,654 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,811 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 321,054 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 321,054 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 253,639 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 253,639 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 253,639 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả chi tiết tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 253,639 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi