Gói thầu: XLĐ2 – Thi công lắp đặt các trạm biến áp 1250Kva và 3000 Kva cho xưởng lá cực chì tại xí nghiệp Ắc Quy Đồng Nai 2.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | XLĐ2 – Thi công lắp đặt các trạm biến áp 1250Kva và 3000 Kva cho xưởng lá cực chì tại xí nghiệp Ắc Quy Đồng Nai 2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có + vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:57:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,116,874,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | Đúng theo quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 2 | Xin thỏa thuận đấu nối với cơ quan điện lực | Đúng theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| 3 | Kiểm định thiết bị điện, MBA với điện lực. | Đúng theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| 4 | Liên hệ điện lực đấu nối hot line | Đúng theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| 5 | Giám sát, an toàn lao động, bảo hiểm công nhân, máy móc phục vụ thi công | Đúng theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| 6 | Nghiệm thu đấu nối đóng điện và hoàn công với cơ quan điện lực. | Đúng theo quy định hiện hành | 1 | Lô |
| B | ||||
| 1 | Lắp đặt Recloser 24kV-630-800A | 3 pha, 24/27kV, cắt ngắn mạch 12.5/16kA 1s | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt DS-1P-24kV-630A | 1 Pha 630A 24kV cách điện sứ. Khả năng chịu ngắn mạch: 25kA | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 3 pha 630A-20kA/s 3 ngăn NE-DID | Điện áp lên đến 24KV; Chịu đựng dòng ngắn mạch đến 20kA; Dòng định mức cho tải 630A; Dòng định mức cho thanh góp 630A | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ đo đếm (sơn tĩnh điện) | H1900xW1700xD1200; Tháp sơn tỉnh điện dày 2,0mm. | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt FCO-24kV-100A | Điện áp định mức : 24KV; Dòng điện định mức : 100A; Điện áp thử đạt tần số công nghiệp : Khô 75KV, ướt 50KV; Điện áp thử đạt xung 125KV(1,2/50micro sec) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt LA-18kV-10kA | Điện áp định mức: 18kV; Dòng xả sét định mức: 10kA; ần số định mức: 50Hz; Vật liệu cách điện: Polymer (Silicone Rubber) | 3 | cái |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95mm² - 24kV | Cáp trung thế 3 lõi đồng, cách điện XLPE, 2 lớp thép bảo vệ | 3 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC 50mm² | Cáp 1 lõi đồng, cách điện PVC | 3 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 70mm² - 24kV | Cáp trung thế 1 lõi đồng, cách điện XLPE/PVC | 0,25 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 25mm² - 24kV | Cáp trung thế 1 lõi đồng, cách điện XLPE/PVC | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 3x95mm² - outdoor | Đầu cáp 24kV 3pha (co nhiệt), ngoài trời, tiết diện 95mm2/pha | 2 | đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 3x95mm² - indoor | Đầu cáp 24kV 3pha (co nhiệt), trong nhà, tiết diện 95mm2/pha | 1 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 3x95mm² - T-Plug | 3 | đầu cáp | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | 1 | bộ | |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp tiếp địa - cáp đồng trần 25mm² | 300 | m | |
| 16 | Lắp đặt đầu cáp đồng 25mm² | 4 | đầu cáp | |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa Ø16x2,4m + kẹp cọc | Thép mạ đồng | 4 | cọc |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 123 | m³ | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 23 | m³ | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 100 | m³ | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10 | m³ | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 1 | 100m³ | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | 1 | 100m³/km | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm (ĐM cũ) | 270 | m | |
| 25 | Hố ga kéo cáp 1600x1600x1450 | 3 | hố ga | |
| 26 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | |
| C | ||||
| 1 | Lắp đặt MBA 1250 KVA 22/0,4kV - amorphous loại dầu | Máy có sẵn | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ ACB + thanh cái 2000A + bakelit 500x300x10 | Thanh cái đồng; Tủ thép sơn tĩnh điện; | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt ACB 3P - 2000A - 65kA | Điện áp định mức 690V/1150V, 50/60Hz; Loại Fixed | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ bù hạ thế 500kVAr | Bù tự động 12 cấp, có cuộn kháng | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 4P - 200A - 65kA | 4 cực, dòng định mức 200A, dòng cắt 65kA | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ cắt sét 3P+N 65kA (8/20us) cấp 2 | Số cực: 3P+N; - Dòng điện xung sét Iimp: 12.5/50kA (N/PE); - Dòng phóng điện cực đại Imax: 65kA | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cuộn Shunt-trip (2nd MX) | AC 50/60Hz 220/240V; 380/415V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 2000/5A | Kiểu Đúc khối tròn (có đế); Tỷ số biến dòng 2000/5A; Cấp chính xác 5P10; Dung lượng 15VA; Mức cách điện 0.72/3KV | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng đo lường 2000/5A | Tỷ số biến dòng 2000/5A; Cấp chính xác CL.1; Dung lượng 15VA; Mức cách điện 0.72/3KV | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt 7 vị trí 48x60mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì cách ly 3P+N 500V 10.3x38mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Relay bảo vệ kết hợp quá dòng, quá dòng chạm đất | Dòng định mức 5A; Dòng quá tải cài đặt mức thấp 0.5 ~ 10A (10 ~ 200%); Dòng chạm đất cài đặt mức thấp 0.1 ~ 5A (2~100%); Thời gian tác động mức thấp 5 IDMT 0.05 ~ 1 giây; Nguồn cấp 198~265V AC 50Hz. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Relay bảo vệ quá áp, thấp áp và mất pha đa tính năng | Nguồn cấp 380V AC -25% / 415V AC +20% (3 pha); Cài đặt quá áp 1% ~ 20% (0.1 ~ 30s); Cài đặt thấp áp 1% ~ 25% (0.1 ~ 30s); Mất pha <0.1s | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 2000A/5A, 96x96, Class 1.5 | Thang đo 2000A; Kiểu đo: Gián tiếp qua biến dòng 4000/5A; Class 1.5 | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đồng hồ volt kế 500V | Đồng hồ Analogue; Thang đo 500V AC; Class 1.5 | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | 3 | cái | |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC 300mm² | 86 | m | |
| 18 | Lắp đặt đầu cáp đồng 300mm² | 28 | đầu cáp | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ cáp đồng 300mm² | 1 | bộ | |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95mm² - 24kV | Cáp trung thế 3 lõi đồng, cách điện XLPE, 2 lớp thép bảo vệ | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt đầu cáp đồng 3x95mm² - 24kV | 1 | đầu cáp | |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp tiếp địa - cáp đồng trần 25mm² | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt đầu cáp đồng 25mm² | 14 | đầu cáp | |
| 24 | Khoan và lắp đặt giếng tiếp địa sâu ≥ 20m | Cọc thép mạ đồng Ø16 x 2,4m ; điện trở ≤ 4 ôm. | 1 | Giếng |
| 25 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt MBA 3000 KVA 22/0,4kV - amorphous loại dầu | Công suất: 3000 Kva; Điện áp: 22 ± 2x2,5% / 0,4kV; Tần số: 50Hz; Tổ đấu dây: Dyn-11; Tổn hao không tải Po ≤ 3.440W; Tổn hao ngắn mạch ở 75°C: Pk ≤ 27.660W; Điện áp ngắn mạch Uk% = 4÷6% | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ ACB + thanh cái 5000A + bakelit 500x300x10 | Tủ sơn tĩnh điện, dày 2.0mm | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt ACB 3P - 5000A - 130kA | Điện áp định mức 690V/1150V; 50/60Hz; Loại Fixed | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ bù hạ thế 1200kVAr có sử dụng cuộn kháng | Bù tự động 12 cấp, có cuộn kháng | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 4P - 200A - 65kA | 4 cực, dòng định mức 200A, dòng cắt 65kA | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ cắt sét 3P+N 65kA (8/20us) cấp 2 | Số cực: 3P+N; - Dòng điện xung sét Iimp: 12.5/50kA (N/PE); - Dòng phóng điện cực đại Imax: 65kA | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cuộn Shunt-trip (2nd MX) | AC 50/60Hz; 220/240V; 380/415V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng bảo vệ 5000/5A | Kiểu Đúc khối tròn (có đế); Tỷ số biến dòng 2000/5A; Cấp chính xác 5P10; Dung lượng 15VA; Mức cách điện 0.72/3KV | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng đo lường 5000/5A | Tỷ số biến dòng 5000/5A; Cấp chính xác CL.1; Dung lượng 15VA; Mức cách điện 0.72/3KV | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt 7 vị trí 48x60mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì cách ly 3P+N 500V 10.3x38mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Relay bảo vệ kết hợp quá dòng, quá dòng chạm đất | Dòng định mức 5A; Dòng quá tải cài đặt mức thấp 0.5 ~ 10A (10 ~ 200%); Dòng chạm đất cài đặt mức thấp 0.1 ~ 5A (2~100%); Thời gian tác động mức thấp 5 IDMT 0.05 ~ 1 giây. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Relay bảo vệ quá áp, thấp áp và mất pha đa tính năng | Nguồn cấp 198~265V AC 50Hz; Nguồn cấp 380V AC -25% / 415V AC +20% (3 pha); | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 5000A/5A, 96x96, Class 1.5 | Thang đo 5000A; Kiểu đo: Gián tiếp qua biến dòng 4000/5A; Class 1.5 | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đồng hồ volt kế 500V | Đồng hồ Analogue; Thang đo 500V AC; Class 1.5 | 1 | cái |
| 16 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) | 3 | cái | |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC 300mm² | 215 | m | |
| 18 | Lắp đặt đầu cáp đồng 300mm² | 70 | đầu cáp | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ cáp đồng 300mm² | 1 | bộ | |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95mm² - 24kV | Cáp trung thế 3 lõi đồng, cách điện XLPE, 2 lớp thép bảo vệ | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt đầu cáp đồng 3x95mm² - 24kV | 1 | đầu cáp | |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp tiếp địa - cáp đồng trần 25mm² | 10 | 10m | |
| 23 | Lắp đặt đầu cáp đồng 25mm² | 14 | đầu cáp | |
| 24 | Khoan và lắp đặt giếng tiếp địa sâu ≥ 20m | Cọc thép mạ đồng Ø16 x 2,4m ; điện trở ≤ 4 ôm. | 1 | Giếng |
| 25 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | |
| E | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | 6,06 | m³ | |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 3,49 | m³ | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,05 | 100m³ | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | 0,05 | 100m³/km | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,62 | m³ | |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m² | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,9 | m³ | |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m² | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,15 | m³ | |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,12 | 100m² | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,16 | m³ | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,17 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,1 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,03 | tấn | |
| 16 | Rào lưới B40 cao 3m | 55 | m² | |
| 17 | Cửa khung thép Lưới B40 | 5 | m² | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi