Gói thầu: Xây dựng 03 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201157381-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 03 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20201066314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 08:08:00 đến ngày 2020-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,798,739,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ QNI0065 đến QNI0003, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 272 mét
7 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 4.838 mét
8 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
9 Dây đai inox Tham khảo Phần II, chương V 4,8 mét
10 Khóa đai inox Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
11 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Xây dựng tuyến cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
13 Cột bê tông vuông 7.A-V.125 Tham khảo Phần II, chương V 4 cột
14 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 6 bộ
15 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
16 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
17 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 17,8322 100m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 12,0445 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 17,6871 m3
20 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 36,6 m2
21 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 644,4248 m3
22 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 32,1775 m3
23 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 17,9565 m3
24 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2 cột
25 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (125) - kích thước Block (600x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 2 1 block
26 Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (125) - kích thước Block (600x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 2 1 block
27 Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 1 hố ga
28 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 24 bể
29 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 14 bể
30 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
31 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 1 hố ga
32 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 62 nắp đan
33 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 24 bể
34 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 19 bể
35 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 24 bể
36 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 19 bể
37 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 24 bể
38 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 19 bể
39 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 19 bể
40 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 51,0263 100 m/1ống
41 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 50,914 m
42 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 206,742 m
43 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 74,57 m
44 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 59,62 m
45 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu Tham khảo Phần II, chương V 52,5 bộ
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0,76 m3
47 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 3 vị trí
48 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 1.255 bộ
49 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 172 nút bịt ống
50 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 203,9786 m3
51 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 299,9151 m3
52 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 9,8837 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 3,615 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 3,615 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,5406 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,5406 100m3
57 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2,8705 km cáp
58 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,7323 km cáp
59 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0973 km cáp
60 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
61 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
62 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
63 Đổ bê tông bảo vệ cáp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,62 m3
64 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
65 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
66 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 60,2226 m2
67 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 60,2226 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 12,0445 m3
69 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
70 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
71 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 18,3 m2
72 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0183 100m3
73 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 18,3 m2
74 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
75 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 18,3 m2
76 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0183 100m3
77 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 18,3 m2
78 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
79 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 317,9687 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 15,8984 m3
81 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
82 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường vận chuyển 30 km. Đường loại III Tham khảo Phần II, chương V 8,47 tấn
83 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,74 tấn
84 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,74 tấn
85 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 7,7112 tấn
86 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 7,7112 tấn
87 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0188 tấn
88 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0188 tấn
B Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ QNI0011 đến QNI0234, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 3.330 mét
4 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 12 mét
7 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 2.752 mét
8 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 3,62 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,54 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,9375 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 359,297 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1,4426 m3
15 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 14 bể
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
17 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 18 nắp đan
18 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 14 bể
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
20 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 14 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
22 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 14 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
24 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
25 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 27,6407 100 m/1ống
26 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 162 m
27 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 82 m
28 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu Tham khảo Phần II, chương V 40 bộ
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông phủ ống sắt Tham khảo Phần II, chương V 1,984 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0,192 m3
31 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 680 bộ
32 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 64 nút bịt ống
33 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 110,5896 m3
34 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 188,2362 m3
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 0,4012 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,7106 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,7106 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0552 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0552 100m3
40 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3,325 km cáp
41 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
42 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
43 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
46 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,7 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,54 m3
48 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 78,75 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 3,9375 m3
51 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường vận chuyển 30 km. Đường loại III Tham khảo Phần II, chương V 4,8247 tấn
53 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,666 tấn
54 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,666 tấn
55 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 4,148 tấn
56 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 4,148 tấn
57 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0107 tấn
58 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0107 tấn
C Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ QNI0327 đến QNI0143, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.850 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 35 mét
6 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 532 mét
7 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 38 mét
8 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,52 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,372 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 0,31 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 99,136 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 6,8914 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 10,4301 m3
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
17 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
18 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
19 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 16 nắp đan
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
23 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
25 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
26 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
27 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 5,6449 100 m/1ống
28 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 6 m
29 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
30 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 48 nút bịt ống
31 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 29,4025 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 50,4878 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,5159 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,5908 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,5908 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0311 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0311 100m3
38 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,666 km cáp
39 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
40 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
41 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 13,496 100m
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,294 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 9,8915 m3
44 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 3 m2
45 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 361,4823 m3
46 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,5457 m3
47 Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. Tham khảo Phần II, chương V 2 hố ga
48 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 2 hố ga
49 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 32 m
50 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 39 m
51 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0405 m3
52 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 360,7767 m3
53 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,5457 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0071 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,0071 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1228 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1228 100m3
58 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,04 km cáp
59 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2,145 km cáp
60 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 13 cọc mốc
61 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 2,1145 km
62 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
63 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 13,33 m2
65 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 13,33 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 2,666 m3
67 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
68 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
69 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,5 m2
70 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0015 100m3
71 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 1,5 m2
72 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
73 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 1,5 m2
74 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0015 100m3
75 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 1,5 m2
76 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
77 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 203,05 m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 10,1525 m3
79 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
80 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường vận chuyển 30 km. Đường loại III Tham khảo Phần II, chương V 1,4868 tấn
81 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,5928 tấn
82 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,5928 tấn
83 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,885 tấn
84 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,885 tấn
85 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,009 tấn
86 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,009 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->