Gói thầu: Xây lắp Cửa hàng xăng dầu số 82
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162759-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cửa hàng xăng dầu số 82 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-22 10:10:00 đến ngày 2020-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,637,280,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: KÈ CHẮN - TƯỜNG RÀO BẢO VỆ - ĐẮP ĐÁT SAN NỀN. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,376 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,802 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,658 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,605 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, vữa BT đá 4x6 M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,987 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, vữa BT đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,843 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, vữa bê tông đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,911 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,741 | m3 |
| 18 | Cung lấp và lắp đặt rọ sỏi và ống thoát nước ngược Fi100 theo thiết kế . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,872 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,365 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,303 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,08 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,8 | m |
| 27 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu vàng 1 nước lót + 2 nước phủ . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,08 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,111 | 100m2 |
| 29 | Vét dọn bùn đất cỏ rác, lớp phong hoá trên mặt bằng và vận chuyển đổ đúng nơi quy định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất, San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K= 0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,031 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: MÁI CHE BÁN HÀNG . | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 4x6 M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,128 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,377 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang (Trát đá mài bo nền cột bơm dày 2cm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt cụm 4 bu long M22, L=700mm lắp đặt đầu trụ mái che cột bơm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cụm |
| 25 | Gia công cấu kiện thép bo nền cột bơm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép Viền L50x3,2 thép Mạ kẽm nhúng nóng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương Sơn Sematex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 1m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hình C150x65x20 (thép mạ kẽm nhúng nóng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | tấn |
| 31 | Gia công hệ đà trần mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 32 | Sản xuất khung bo mái bằng thép hình các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | tấn |
| 33 | Gia công các kết cấu máng rót (Máng thoát nước bằng Inoc 304 dày 0,7mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn Sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng mái, đà trần các loại . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 39 | Lắp đặt vì khung bo các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kết cấu máng rót (Máng thoát nước). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Lợp chồng 2 mí, Tôn dày 0,5mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt tôn diềm mái (Tôn phẳng dày 0,45mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 43 | Làm trần tôn mạ màu sáng trắng, sóng nhỏ dày 0,4mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn (2 cái /m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: NHÀ LÀM VIỆC . | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,802 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | m3 |
| 3 | Đắp đất lấp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,558 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nâng nền nhà công trình bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,763 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 4x6 M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,71 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 1x2M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,651 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông, Vữa BT đá 1x2M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,006 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, Vữa BT đá 1x2M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,863 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông Vữa BT đá 1x2M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, Vữa BT đá 1x2M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,458 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,395 | m3 |
| 31 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,148 | m2 |
| 32 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào dầm, sàn sê no mái (2kg/m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,212 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,859 | m2 |
| 35 | Trát chành má cửa dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,83 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,725 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,37 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,08 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,57 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Granits-tiết diện gạch ≤ 0,36m2.(Chất lượng gạch tương đương gạch Granite bóng kính 60x60, màu kem P67615N -Taicera, Việt Nam). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột gạch Granits -tiết diện gạch ≤0,05m2 .(Chất lượng gạch tương đương gạch Granite 60x60, màu kem P67615N -Taicera, Việt Nam). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,584 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá GRANITS tự nhiên màu đen. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,49 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,966 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,45 | m2 |
| 50 | Sơn tường cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,552 | m2 |
| 51 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,414 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,45 | m2 |
| 53 | GCLĐ Cửa đi Pano 2 cánh mở (Chất lượng tương đương cửa khung nhôm xinfa nhập khẩu hệ 55, dày 2,0mm màu socola, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong chính hãng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 54 | Cung cấp Lắp dựng Cửa cuốn khe thoáng, (Chất lượng tương đương cửa AustDoor dòng ĐoorTech mã D08 dày 0,9mmcos roăng giảm chấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt mô tơ có cảm biến điều khiển từ xa và Bộ lưu điện cho cửa cuốn nhôm.(Chất lương tương đương Mô tơ loại 350kg - xuất xứ TQ, bao gồm cả bộ cảm biến điều khiển; Bộ lưu điện có thời gian lưu 24h). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 56 | GCLĐ Cửa sổ cánh trượt (Chất lượng tương đương cửa khung nhôm xinfa nhập khẩu hệ 55, dày 2,0mm màu socola, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong chính hãng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 57 | GCLĐ Cửa sổ cánh mở (Chất lượng tương đương cửa khung nhôm xinfa nhập khẩu hệ 55, dày 2,0mm màu socola, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong chính hãng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 58 | GCLD Lắp dựng Khung hoa của sổ bằng thép hộp MK 12x24x1,2mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép Viền bo nền hiên nhà thép L50x3,2 Mạ kẽm nhúng nóng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương Sơn Sematex). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 1m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép hộp Mạ kẽm nhúng nóng 40x80x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 64 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, Tôn dày 5mm (lợp chồng hai mí). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100m2 |
| 65 | GC, Lợp tôn diềm mái, tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn (2 cái /m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,3 | m2 |
| 67 | GCLD neo xà gồ bằng thép f 8. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,908 | kg |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: NHÀ PHỤ TRỢ . | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,377 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất lấp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K= 0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,297 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nâng nền nhà công trình bằng thủ công, K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 4x6 M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 1x2 M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , Vữa BT đá 1x2 M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, Vữa BT đá 1x2 M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, Vữa BT đá 1x2 M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, , Vữa BT đá 1x2 M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , Vữa BT đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,593 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,431 | m3 |
| 32 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,43 | m2 |
| 33 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào dầm, sàn sê no mái (2kg/m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,212 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,01 | m2 |
| 36 | Trát trát chành má của các loại dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vũa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vũa). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,08 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,64 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Granits-tiết diện gạch ≤ 0,25m2.(Chất lượng gạch tương đương gạch Granite chống trượt 30x60, màu đen HC319 -Taicera, Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,305 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch Granits -tiết diện gạch ≤0,05m2 .(Chất lượng gạch tương đương gạch Granite chống trượt 60x60, màu kem P67615N -Taicera, Việt Nam). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch Granits bóng kính -tiết diện gạch ≤0,25m2. .(Chất lượng gạch tương đương gạch Granite bóng kính 30x60, màu đen PC319 -Taicera, Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,18 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá GRANITS tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,842 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,152 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,88 | m2 |
| 52 | Sơn tường cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,342 | m2 |
| 53 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,81 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu trang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,88 | m2 |
| 55 | Sơn tường cột ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ (Chất lượng sơn tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 56 | GCLĐ Vách cố định khung nhôm xinfa nhập khẩu hệ 55, dày 2,0mm màu socola, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m2 |
| 57 | GCLĐ Cửa đi Pano cánh mở khung nhôm xinfa nhập khẩu hệ 55, dày 2,0mm màu socola, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 58 | GCLD vách WC bằng tấm Compats dày 12mm loại chịu nước và phụ kiện Inoc 304 kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 59 | GCLĐ Cửa sổ cánh mở khung nhôm xinfa nhập khẩu hệ 55, dày 2,0mm màu socola, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 60 | GCLD Lắp dựng Khung hoa của sổ thép hôp MK 12x24x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 61 | GCLD Lắp dựng Cửa xếp sắt có lá loại đặc biệt U 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 62 | Gia công cấu kiện thép bo nền hiên đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L50x3,2 Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (chất lượng sơn tương đương sơn Sematex ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | 1m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép hình 40x80 ( thép hộp mạ kẽm nhúng nóng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 67 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn dày 5mm, lợp chồng hai mí). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 68 | GC, Lợp tôn diềm mái , tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn (2 cái /m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6 | m2 |
| 70 | GCLD neo xà gồ bằng thép tròn fi 8. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,064 | kg |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: NỀN BÃI – RÃNH ĐẶT ỐNG CÔNG NGHỆ - RÃNH THU NƯỚC . | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,365 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,102 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện tấm nắp hố thu nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép khung rãnh các loai). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện( thép khung thép tấm đan). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền bãi, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,098 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 4x6 M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Vữa bê tông đá 1x2 M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,263 | m3 |
| 14 | Đắp cát hạt trung chèn chặt đường ống bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,482 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m3 |
| 16 | Gia cố nền đất bằng lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông nền. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,797 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, Vữa BT đá 1x2 M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,79 | m3 |
| 18 | Xoa mặt nền bằng máy xoa BT. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,65 | m2 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,35 | 10m |
| 20 | Lắp đặt tấm nắp rãnh thu nước loại gang đúc KT 0,35x1x0,045,( Tấm đan Chủ đầu tư cấp tại kho ở KCN Hoà Khánh Đà nẵng) trọng lượng > 50kg, bằng cần cẩu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | CK |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, bằng cần cẩu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | CK |
| 22 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: CÔNG NGHỆ NHẬP, XUẤT, THÔNG HƠI VÀ THU HỒI HƠI . | |||
| 1 | GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu thủ công Dy80, (bao gồm Tê thép Dy80-50 + ống thép D89, bích rỗng DY160-90 và nắp lỗ đo chuyên dụng nhôm đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CK |
| 2 | GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Tự động Dy100',(bao gồm đoạn ống thép D100, bích rỗng DY180-100 và nắp bịt gang đúc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CK |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối nhập dầu Dy80 (Bộ khớp nối nhôm đúc chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối thu hồi hơi Dy50 (Bộ khớp nối bằng nhôm đúc chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt van ren,Dy80mm.(Van gạt đóng nhanh - van đồng)- Lắp đường ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren Dy50mm.(Van gạt đóng nhanh - van đồng)-Lắp đường ống thu hồi hơi xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren Dy40 (Van góc)-Lắp cho đường ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren Dy40 (Clape Dy40 bằng đồng) - lắp đáy ống hút trong bể của đường ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm (Van thở Dy 50mm loại EBW-USA- Chủ đầu tư cấp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 10mm-đường ống nhập. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cặp bích |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 10mm lắp chân đường ống nhập. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép ( Bích rỗng) đường kính 140-60, dày 10mm - Lắp đường ống thông hơi). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cặp bích |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép ( Bích rỗng) đường kính 140-50, dày 10mm - Lắp đường ống xuất . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cặp bích |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép ( Bích rỗng) đường kính 140-50, dày 10mm - Lắp chân đường ống xuất . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 48x3,6mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60x3,6mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 89x3,6mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp bể thép đường kính 750mm, Roăng filamiêng dày 5mm (loại của nhật bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | CK |
| 23 | Kiểm tra áp lực đường ống bằng phương pháp nén tạo áp lực theo yêu cầu thiết kế - đường kính ống < 100mm (tính 1 lần thử 1 tuyến ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lần |
| 24 | Thổi sạch và vệ sinh trong ống bằng máy nén và thông , lau rửa (tính 1 lần cho một tuyến ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lần |
| 25 | Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế ( bao gồm: Bơm nước vào ra, nén tạo áp, kiêm tra, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) tính cho Hầm bể 25m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 26 | Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế ( bao gồm: Bơm nước vào ra, nén tạo áp, kiêm tra, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) tính cho Hầm bể 12,5m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| 27 | Lắp đặt cột bơm điện tử (loại cột đơn - 1 vòi bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 28 | Lắp đặt cột bơm điện tử (loại cột đôi - 2 vòi bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 29 | GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống nhập,(bao gồm đoạn ống thép Dy114x4, 1bích rỗng DY200-114, 1bích rỗng DY200-89) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CK |
| 30 | GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống xuất ,(bao gồm đoạn ống thép Dy89x4, 1bích rỗng DY160-90, 1bích rỗng DY160-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 31 | GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống thông hơi,(bao gồm đoạn ống thép Dy80x4, 1bích rỗng DY160-90, 1bích rỗng DY160-60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | CK |
| 32 | Chét khe nối làm kín nước giữa ống CN, ống lồng qua vách thành hố van bằng dây thừng tẩm nhựa đường số 4(1vị trí tính là 1mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối |
| 33 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể (nâng cao vách chắn hố van đầu bể 0.4m bằng thép tấm 5mm.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| H | Hạng mục 8: CHỐNG NỔI BỂ VÀ LẮP ĐẶT BỂ CHỨA XĂNG DẦU . | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,239 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,99 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Vữa bê tông đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,693 | m3 |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép neo giữ bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép neo giữ bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào cấu kiện neo bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt cụm 2 bu lông M20x360 neo bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cụm |
| 13 | Cẩu lắp đặt bể thép váo vị trí. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Bơm nước sạch vào bể 25m3 để ổn định bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bể |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát hạt trung chèn bể thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,996 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 4x6 M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 21 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 24 | Gia công Tấm nắp hố van đầu bể , inoc 304 dày 0,7mm, khung thép hình loại thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,832 | m2 |
| 25 | Lắp đặt Tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| I | Hạng mục 9: CẤP, THOÁT NƯỚC, XỬ LÝ NƯỚC THẢI . | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,675 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,169 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 4x6 M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 9 | Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, Gạch men trắng 300x300mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép khung rãnh để đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 20 | Gia công Lắp đặt Tấm nắp hố bằng tấm inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,181 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Tấm nắp hố gas các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,616 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 4x6 M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,518 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 4x6 M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 1x2 M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, Vữa BT đá 1x2 M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Vữa BT đá 1x2 M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Vữa bê tông đá 1x2 M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 42 | Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt và sắp xếp Sỏi sạch, Cát, Than cho bể lọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II.(Tuyến lắp đặt đường ống cấp nước, điện tiếp địa trên mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,614 | m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,614 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110(114)x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150(130)x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện, (chất lượng tương đương chậu INAX U-117V và phụ kiện kèm theo và Van xả tiểu nam ấn Inax UF-8V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Xí bệt và phụ kiện (Chất lượng tương đương Xí bệt INAX AC-838VN và phụ kiện theo sản phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu Xí xổm toilet và Bộ xả gạt (Chất lượng tương đương chậu xí xổm Caesar C1230 + Bộ xả gạt BF449) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chất lượng tương đương chậu rửa loại INAX L-282V). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Chất lượng tương đương VÒI LAVABO INAX LFV-20S LẠNH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bộ Vòi hoa sen tắm (Chất lượng tương đương bộ vòi hoa sen tăm Caesar S563C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ combo gương + kệ kính-Inoc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt móc treo quần áo bằng inoc . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh loại 1 vòi (Chất lượng tương đương Vòi Xịt Inax CFV-102A). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 15mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 26mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 50mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van ren (Van chia nước vòi rửa - chậu Xí vệ sinh), ĐK ≤25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, van nước ĐK 20mm (Van chắn PN 16, đường kính 20mm bằng đồng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, van nước ĐK 25mm (Van chắn PN 16, đường kính 25mm bằng đồng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren van nươc, ĐK 32mm (Van chắn PN 16, đường kính 32mm bằng đồng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK40mm (Van chắn PN 16, đường kính 40mm bằng đồng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK50mm (Van chắn PN 16, đường kính 50mm bằng đồng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao cơ đường kính 25mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao điện đường kính 25mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chán rác, ĐK 100mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt máy bơm nước 1 HP (máy bơm cao áp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt máy bơm nước 1 HP. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống PPR đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống PPR đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối nhựa PPR, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp nối ren và hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối gai trong nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp nối ren và hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê gai trong nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp nối ren và hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Hạng mục 9: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, THU LÔI TIẾP ĐỊA, AN TOÀN – TĐHI . | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,357 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 4x6 M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép khung rãnh, khung đan, khối lượng <=50kg/cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bê tông đá 1x2 M250- Bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 4x6 M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, Vữa BT đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 21 | Gia công lắp đặt cum 4 bu long M20, L=750mm lắp đặt trong mong trụ BT đế cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cụm |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét tiên đạo sớm (chất lượng kim thu sét tương đương kim thu sét STORMTER.S.E 15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,232 | m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,232 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm, ống TMKNN ĐK ≤26mmx2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy25 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 32/25). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy30 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 40/30). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy40 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 50/40). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy50 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 65/50). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy65 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 85/65). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Dy80 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 105/80). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2. (Chất lượng tương đương Cáp điện XLPE/PVC/PVC/CU 3x16+ 1x10) loại chôn ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2.(Dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. (Dây đơn 1x2,5mm2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. (Dây đơn 1x4mm2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2.(Dây đơn 1x10mm2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2.(Dây 2 ruột 2x1,5mm2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2.(Dây 2 ruột 2x2,5mm2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, (Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, (Dây đồng trần tiếp địa chống sét 7 lõi O 12). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 45 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, (Dây đồng trần tiếp địa chống sét O8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa L63x5, L = 3m thép mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 47 | Khoan lỗ giếng 6m và lắp đặt cọc tiếp địa 6m Cọc tiếp địa L63x5, L = 6m thép MKNN. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 48 | Lắp đặt bộ tiếp địa tĩnh điện kiểu nam châm (Thiết bị Chủ đầu tư cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | GCLĐ kẹp KZ (bao gồm cả kẹp chì dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m.(Tủ điện KT 400x600x220, Tủ sino son tĩnh điện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m.(Tủ điện KT 500x700x250, Tủ sino son tĩnh điện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha (Thiết bị chủ đầu tư cấp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A(chất lượng tương đương hiệu LS - KOREA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (chất lượng tương đương hiệu LS - KOREA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A(chất lượng tương đương hiệu LS - KOREA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo pha điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo điện lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Ray nhựa các loại (35x45; 45x45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 63 | Lắp đặt phím cách điện cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn trang trí nổi chiếu sáng viền trần mái che. (Chất lượng tương đương Đèn led LB-3T/LB-3V). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn trang trí nổi chiếu sáng mái che. (Chất lượng tương đương Đèn led LED BUP LB-50T/LB-50V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp chiếu sáng hiên nhà. (Chất lượng tương đương Đèn led SSPL-18T/DIM SSPL - 18V/DIM KT 250x250,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn pha Đèn pha (Chất lượng tương đương đèn LED 100W IP65 trắng, vàng FLD -100T/100V, hiệu MPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Quạt đảo trần (chất lượng tương đương quạt Điện Cơ Thống Nhất QĐT-400 ĐB - Hàng Chính Hãng - SP0041) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt thông hút gió 22W (chất lượng tương đương quạt hút PANASONIC FV-20AU9 22W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt mặt nạ ổ điện các loại . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 77 | Đo kiểm tra xác nhận điện trở tiếp đất của các hệ thống tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lần |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt phuy cát, phuy nước chữa cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng tự động hoá loại 4x0,75 chống nhiễu (chất lượng cáp tương đương cáp 4x0,75 Korea ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng máy tính loại Cat6 (chất lượng cáp tương đương cáp Cat6 Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt cáp dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi