Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà trưng bày sản phẩm Hội Nông dân tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Nhà trưng bày sản phẩm Hội Nông dân tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:43:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,449,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đầm đất mặt sân trước khi đổ bê tông chiều dày 30cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,618 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2747 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân + đường, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,6 | m3 |
| 4 | Đào móng chôn cột đèn cao áp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,444 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,53 | m3 |
| 6 | Gia công cột điện bằng thép ống mạ kẽm fi 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0331 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột điện bằng thép, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cột |
| 8 | Gia công, LD hệ liên kết bản mã chân cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0039 | tấn |
| 9 | Móc treo dây dẫn đầu cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 (90% KL đào M, 1 số vị trí rãnh tiếp giáp nhà, góc hẹp máy không thao tác được) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2953 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,281 | m3 |
| 12 | Bê tông lót rãnh, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,898 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,514 | m3 |
| 14 | Láng lòng rãnh theo độ dốc thiết kế, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,7 | m2 |
| 15 | Trát tường trong rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,4 | m2 |
| 16 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1094 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố ga bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9621 | 1m3 |
| 18 | Đào đất hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1257 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0454 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6005 | m3 |
| 21 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3872 | m2 |
| 22 | Trát tường trong hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8914 | m2 |
| 23 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m3 |
| 24 | Đục nhám mặt cống hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3461 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3863 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0124 | m3 |
| 28 | Lắp đặt các tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101 | cái |
| 29 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | 1m3 |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm-PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 32 | Cút nhựa 90 độ PPR ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất chôn đường ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6183 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đài móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,756 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5485 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0346 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4723 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4185 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,418 | m3 |
| 8 | Đào đất móng đá hộc, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,948 | m3 |
| 9 | Đắp cát đệm móng đá hộc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0163 | 100m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,1364 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2527 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0857 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4512 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,98 | m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5314 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4879 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4879 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4879 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông nền nhà, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,929 | m3 |
| 20 | Cắt khe co giãn nền nhà bằng máy cắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,38 | 10m |
| 21 | Lát nền nhà gạch gốm Hạ Long 400x400mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 511,5264 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,3126 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2021 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0341 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2611 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 186,592 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,204 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,488 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 224,08 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,204 | m2 |
| 32 | Cửa cuốn khe thoáng ALU-Roll khe thoáng nan a48 dày 1,1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,9 | m2 |
| 33 | Ốp tấm hợp kim ALUMINIUM màu ghi sáng trên DC1 chiều dày theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2 | m2 |
| 34 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn ALU-Roll, lắp ráp tại Việt Nam, sức nâng <800kg (Motor AK 800A) - ĐCKD | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 35 | Trục đúc dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 36 | Ray dẫn hướng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | md |
| 37 | Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn 1200W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,9 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm kính nhôm sơn tĩnh điện kính 5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,44 | m2 |
| 40 | Chốt dọc cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0337 | tấn |
| 42 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,8912 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,44 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,44 | m2 |
| 45 | Gia công hệ khung thép treo biển chữ bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0342 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5096 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép khung treo biển tên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0342 | tấn |
| 48 | Biển + bộ chữ biển tên " NHÀ TRƯNG BÀY" | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,63 | m2 |
| 49 | Sản xuất hệ cột khung đình chợ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Z275 cường độ cao G450 (275g kẽm/m2 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,636 | tấn |
| 50 | Lắp hệ cột thép mạ kẽm nhúng nóng Z275 cường độ cao G450 (275g kẽm/m2 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,636 | tấn |
| 51 | Sản xuất hệ liên kết các bản mã BMC của hệ khung bằng thép mạ kẽm nhúng nóng cường độ cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,857 | tấn |
| 52 | Gia công hệ khung bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Z275 cường độ cao G450 (275g kẽm/m2 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,583 | tấn |
| 53 | Sản xuất thanh chống bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Z275 cường độ cao G450 (275g kẽm/m2 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,565 | tấn |
| 54 | Sản xuất hệ khung thép cửa trời bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Z275 cường độ cao G450 (275g kẽm/m2 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,164 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ khung thép, hệ liên kết bản mã, hệ thanh chống, cửa trời thép mạ kẽm nhúng nóng Z275 cường độ cao G450 (275g kẽm/m2 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,168 | tấn |
| 56 | Sản xuất hệ giằng mái thép mạ kẽm nhúng nóng Z275 cường độ cao G450 (275g kẽm/m2 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,524 | tấn |
| 57 | Bát Giằng XG 2 lỗ(L90x50x50) dày 1.9mmTCT Galvanise G450Z275 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 214 | cái |
| 58 | Lắp dựng hệ giằng thép mạ kẽm nhúng nóng Z275 cường độ cao G450 (275g kẽm/m2 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,524 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng Z275 cường độ cao G450 (275g kẽm/m2 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,305 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng Z275 cường độ cao G450 (275g kẽm/m2 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,305 | tấn |
| 61 | Bu lông M22x600 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 62 | Bu lông M16x40 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.800 | cái |
| 63 | Bu lông M12x40 mạ kẽm nhúng nóng cường độ cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.560 | cái |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Tôn lợp ASEAM 480 AUSTNAM 0,47mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3462 | 100m2 |
| 65 | Diềm 610x812 dày 0.47mm (Úp nóc, diềm chuyển cửa trời, diềm hồi, diềm chuyển canopy) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130,6 | m |
| 66 | Diềm góc 407x609 dày 0.47mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m |
| 67 | Diềm chân tôn 152 dày 0.47mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,21 | m |
| 68 | Diềm hồi cửa trời, diềm hồi canopy (Diềm cong 610x812 dày 0.47mm ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,26 | m |
| 69 | Diềm góc, cửa (Diềm cong 407x609 dày 0.47mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4 | m |
| 70 | Thanh liên kết G147 TCT Gavalnise G450Z | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,16 | m |
| 71 | Foam/Xốp chặn nước Trimdek Optima | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 324 | bộ |
| 72 | Đai máng xối rìa 0,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130 | cái |
| 73 | Vít 12-14x50 (Bắn tôn mái, tôn tường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5.092 | con |
| 74 | Vít 12-15x20 (Bắn diềm các loại) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.618 | con |
| 75 | Vít 10-24x22 (Bắn diềm các loại) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 462 | con |
| 76 | Rivit 4x12,7 (1000Ea/box) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 77 | Silicon trung tính màu trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | tuýp |
| 78 | Tấm diềm 610x812 dày 0.47mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,12 | m |
| 79 | Đai máng xối rìa 0,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 174 | con |
| 80 | Nắp chặn máng xối 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Phễu ống xối D90mm dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 82 | Vít 10-24x22 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200 | con |
| 83 | Vít 12-14x22 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 280 | con |
| 84 | Silicon trung tính màu trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | tuýp |
| 85 | Lắp đặt Led nhà xưởng ZHB150-SMD của Zalaa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Tủ điều khiển, tủ điện kinh doanh, Tủ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt Tủ điều khiển, tủ điện kinh doanh, Tủ kim loại sơn tĩnh điện KT 180x120x80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤150A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 pha 2 cực ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE 2x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 93 | Các phụ tùng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 94 | Móc xích treo đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 95 | Móc treo cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 97 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cọc |
| 98 | Đào đất chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | 1m3 |
| 99 | Kéo rải dây tiếp địa fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 100 | Đắp đất chôn dây tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 165 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa UPVC ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 104 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | 1m3 |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cọc |
| 107 | Đai INOX kẹp ống UPVC ĐK 21mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 108 | Đắp đất chôn dây tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | 100m3 |
| 109 | Hộp chữa cháy KT 600x600x180 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 110 | Bình bột chữa cháy 4kg MFL4-ABC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bình |
| 111 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bình |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng đá hộc, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,203 | 1m3 |
| 3 | Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,772 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,2502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0234 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1636 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0644 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền nhà, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,032 | m3 |
| 11 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,704 | m2 |
| 12 | Sơn chân móng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,704 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5621 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5919 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0293 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1366 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng tường, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4132 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3192 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,7043 | m2 |
| 23 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,352 | m2 |
| 24 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,1984 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,904 | m2 |
| 27 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0707 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,304 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,6691 | m2 |
| 30 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m2 |
| 31 | Láng sênô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,84 | m2 |
| 32 | Quét vữa chống thấm Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m2 |
| 33 | Lát gạch gốm Hạ Long chống thấm mái gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,84 | m2 |
| 34 | SX cửa đi vệ sinh khung nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m2 |
| 35 | Bộ khóa cửa cho cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 36 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp 40x20x1,2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0249 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước Upvc, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 41 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Đai giữ ống + phễu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 44 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống lồng qua sàn thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m |
| 47 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 49 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 51 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 53 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hạt |
| 54 | Lắp đặt đèn tường Compac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 55 | Đào đất bể tự hoại, máy đào <=0,8m3, đất C3 (90% KL đào) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1429 | 100m3 |
| 56 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL đào) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5877 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót đáy bể, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5437 | m3 |
| 58 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7632 | m2 |
| 59 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5243 | m3 |
| 60 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7632 | m2 |
| 61 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,34 | m2 |
| 62 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,34 | m2 |
| 63 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,1032 | m2 |
| 64 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0529 | 100m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0285 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0444 | tấn |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,564 | m3 |
| 68 | Lắp các tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn đứng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt xí bệt VI88 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN20, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | Cút 90 độ PPR ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 78 | Cút 90 độ PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 79 | Cút 90 độ ren ngoài PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 80 | Cút 90 độ ren trong PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 81 | Tê ren ngoài PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 83 | Tê đều PPR 40x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 86 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 91 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 92 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 93 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 94 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 95 | Tê xiên 45 độ uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Măng sông uPVC ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 97 | Măng sông uPVC ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 98 | Côn thu 90x34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 99 | Côn thu PPR 32x25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | tấn |
| 101 | Sơn thép đỡ chậu rửa 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3692 | 1m2 |
| 102 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | tấn |
| 103 | Tấm đá bàn chậu rửa màu đen Kim sa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m2 |
| 104 | Dây nối mềm D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa VL5-400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 108 | Nối thẳng ren trong PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 110 | Tê vuông UPVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Tê thu UPVC ĐK 76x34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 112 | Cút 90 độ UPVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 vùng MAG 4P | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Nút ấn khẩn Sensomag MCP50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Còi và đèn báo cháy, 32 âm SF 100RSST | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy dạng Beam C-9105R | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWG | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC ĐK <=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 7 | Ắc quy Phoenix 12V7.2AH | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Điện trở cuối tuyến | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi