Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201170927-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201035472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 15:50:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,340,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SƠN TƯỜNG, TRỤ QUANH SÂN:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Phá dỡ phần vữa trát tường bị hư hỏng (15%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,5107 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 - Trát lại diện tích vữa trát tường bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,5107 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.490,5607 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.930,0714 m2
5 Cạo bỏ, vệ sinh rêu mốc bậc ngồi khán đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.566,598 m2
6 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.566,598 m2
7 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,961 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6602 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7068 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1361 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5682 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,346 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,04 m2
15 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
16 Thép hộp Inox làm lan can khu khán đài VIP - Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,43 kg
17 Gia công hàng rào song sắt (không tính vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
18 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
19 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 100m3
20 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,944 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8017 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8017 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8017 100m3
24 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,93 100m2
25 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6378 100m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,44 m3
27 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,6 m
28 Trám khe co mặt đường bê tông 398,6 m
29 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn Epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,35 1m2
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3554 100m3
31 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,06 m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7018 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7018 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7018 100m3
35 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,48 m3
38 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,3 m
39 Trám khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,3 m
40 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 100m3
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9352 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
44 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4005 tấn
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,412 m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m3
49 Cột đèn đa giác 14m - 0133 - 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
50 Xà đơn lắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Bộ bóng đèn cao áp sân bóng, công suất 2000w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao <=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III - Kéo rải đường dây điện từ tủ điện đến cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m3
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
55 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - Dây 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
57 Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
58 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
59 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc (l=2,5m)
60 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 100kg
61 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III - Rãnh cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
64 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 - Dây 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
65 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
66 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 1000 viên
67 Gạch chỉ 6,5x10,5x22 (xếp bảo vệ cấp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 990 viên
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100m3
69 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
71 Lắp đặt tủ điện KT 550x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
72 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,426 100m3
75 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m3
76 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0682 100m3
77 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0682 100m3
78 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0682 100m3
79 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 100m2
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m3
81 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 m3
82 Lát gạch Terrazzo, KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.380 m2
83 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4482 100m3
84 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
85 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5627 100m3
86 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5627 100m3
87 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5627 100m3
88 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m2
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m3
90 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m3
91 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
92 Trám khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
93 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,2 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,2 1m2
95 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6358 m3
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7805 m3
97 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2843 m3
98 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3659 m3
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 100m2
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3697 m3
103 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
104 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 100m2
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
107 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4963 m3
108 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2868 100m2
109 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 tấn
110 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4453 m3
111 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
112 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3668 m2
113 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7768 m2
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7768 m2
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8999 m3
116 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,128 m2
117 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9992 m2
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
122 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
124 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
131 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
132 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
144 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
146 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
148 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
150 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
152 Máy bơm nước công suất 1HP - Pentax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
153 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2767 100m3
154 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4173 m3
155 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 tấn
156 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
157 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8182 m3
158 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m3
159 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,13 m2
160 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m2
161 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
162 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m2
163 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0049 m3
164 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m3
166 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 100m3
167 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 100m3
168 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 100m3
169 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,755 m3
170 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
171 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0304 m3
172 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2106 m3
173 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6581 m3
174 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8237 m3
175 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
176 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
177 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
178 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
179 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
180 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0128 m3
181 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4765 m2
182 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5605 m2
183 Bộ chữ tên sân, chữ Inox mạ đồng, dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
184 Bộ vòng tròn biểu tượng Olympic bằng Inox sơn tĩnh điện màu, đường kính D700/560, dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
185 Thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.013,6024 kg
186 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,6752 kg
187 Gia công cửa song sắt (không bao gồm vật liệu chính thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 m2
188 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
189 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,04 m2
190 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,52 m2
191 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2281 m3
192 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
193 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
194 Cột cờ Inox 304 cao 7m (bao gồm thân ống 3 đốt D89, D76 và D63,5 dày 1,5mm; phụ kiện trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
195 Bu lông chân cột cờ D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
196 Nhân công lắp dựng cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg (tính bằng 60% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 cấu kiện
2 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, thủ công - Nạo vét mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6105 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6105 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6105 100m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9229 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 cái
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5228 100m3
11 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8092 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,936 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,792 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,192 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 100m2
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,2 m2
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0547 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3994 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3994 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (2km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3994 100m3
25 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0074 100m2
26 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,416 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,416 1m2
28 Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0074 100m2
29 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0074 100m2
30 Ke chống bão (4 ke/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,96 chiếc
31 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
32 Bình chữa cháy VN MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bình
33 Hộp đựng bình cứu hỏa, KT 500x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Tiêu lệnh PCCC 2 tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->