Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201167806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:43:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,785,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5145 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0654 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,377 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0555 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5345 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,506 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,8194 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,3906 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4925 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8318 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8318 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,7437 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3208 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4712 | 100m |
| 18 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4968 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7058 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,2958 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6299 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5732 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6183 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7678 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3647 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3188 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,2414 | m3 |
| 29 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, bể phốt vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7793 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,749 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0864 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,8354 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4906 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0499 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7712 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0422 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2596 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2554 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,8162 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,1736 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,964 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0909 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8725 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6985 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,1915 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2597 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5542 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0688 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,1131 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2935 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5503 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3232 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,3813 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0665 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,3762 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1209 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1209 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1577 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cấu kiện |
| 63 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3722 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0608 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,278 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,giằng thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XMC mác 75, chiều dày trát 1,5cm, trát tường ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 159,8256 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XMC mác 75, chiều dày trát 1,5cm, trát tường trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 301,9894 | m2 |
| 69 | Trát cột, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,8834 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,2296 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155,03 | m2 |
| 72 | Láng mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153,4212 | m2 |
| 73 | Ốp gạch thẻ trang trí mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,3345 | m2 |
| 74 | Chống thấm mái bằng màng khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,9724 | m2 |
| 75 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,226 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XMC mác 75, chiều dày trát 1,5cm, tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,6316 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,7975 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,4 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,54 | m |
| 80 | Nhân công kẻ chỉ lõm, đắp đấu cột, trang trí ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | công |
| 81 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8065 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8065 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,7392 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6916 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc, úp bò | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,32 | md |
| 86 | Công tác ốp gạch liên doanh 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,836 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 159,8256 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 159,8256 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 327,7869 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 327,7869 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,143 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,143 | m2 |
| 93 | Lát nền gạch liên doanh 600x600mm VXM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,6541 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2688 | m2 |
| 95 | Lát nền gạch chống trơn WC 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,9236 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,794 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,656 | m2 |
| 98 | Tấm compac WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8 | m2 |
| 99 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox (cả công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 365,2118 | kg |
| 100 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,31 | m2 |
| 101 | Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 2 cánh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,56 | m2 |
| 104 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 105 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 1cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn hoa đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9951 | m3 |
| 109 | Xây không nung, bậc tam cấp, bồn hoa gạch , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5953 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5475 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5846 | m2 |
| 112 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4145 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5475 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5475 | m2 |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 116 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng Led 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn đế nổi, loại ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 121 | Tủ điện Sino âm tường 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Tủ điện Sino 500x300x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt mặt công công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat MCCB 2P 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat MCCC 2P 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 136 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 137 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 138 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 139 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | m |
| 140 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 141 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195 | m |
| 142 | Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 315 | m |
| 143 | Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 150 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt T cong uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt T cong uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt T chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, d60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt T chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, d90>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút chếch uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút chếch uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút chếch uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút chếch uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút chếch uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, d60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, d90>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút góc PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút góc PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút góc PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút chếch PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút chếch PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút chếch PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê cân (T) PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê cân (T) PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê cân (T) PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê chuyển bậc (T) PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê chuyển bậc (T) PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp hàn PPR, đường kính d= 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van 1 chiều DN20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van 1 chiều DN40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt zắc co nối bằng phương pháp hàn, d= 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt zắc co nối bằng phương pháp hàn, d= 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 197 | Đầu nối thẳng PPR d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 198 | Đầu nối thẳng PPR d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 200 | Lắp đầu bịt đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 0.0 |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa rửa đơn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt thoát sàn Inox 120x120xDN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt đặt cẩu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt van phao bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: GIAN HÀNG TRƯNG BÀY SẢN PHẨM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8214 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2525 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 30 cọc/m2, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,6747 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9639 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9639 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,1665 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9801 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2193 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8714 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2883 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,207 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, M 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,023 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0625 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1893 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3729 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1425 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5681 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0437 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2342 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2851 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3304 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0752 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4554 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3663 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6663 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7938 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4722 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8814 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9587 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây tường chắn mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3382 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8889 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0423 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0415 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1107 | 100m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,8671 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XMC, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,414 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,9524 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,007 | m2 |
| 42 | Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,0624 | m2 |
| 43 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,9485 | m2 |
| 44 | Nhân công kẻ chỉ, trang trí mặt trước nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 45 | Trát gờ khung bao chữ biển hiệu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2 | m |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt chữ ALUMINIUM tráng gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,8671 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,8671 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,3625 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134,3625 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,9594 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,9594 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,0651 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, KT gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0548 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox (cả công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,7829 | kg |
| 57 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,42 | m2 |
| 58 | Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,56 | m2 |
| 60 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Gia công cửa kính cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 64 | Kẹp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Kẹp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Kẹp L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Khóa sàn cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Bản lề sàn cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Tay nắm Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Đế bấm nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 72 | Gia công cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 74 | Mô tơ cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0615 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0644 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,478 | m2 |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng Led 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Tủ điện Sino âm tường 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | hộp |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 91 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 92 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 93 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 94 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 95 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195 | m |
| 96 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 275 | m |
| 97 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), d= 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt nối thẳng, bằng phương pháp dán keo, đường kính nối PVC 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút chếch, miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút góc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC, SÂN, CỔNG, TƯỜNG BAO, LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng cống tròn D300, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,0079 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn cống buy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,435 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | đoạn ống |
| 9 | Đắp vữa mối nối, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | mối nối |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| 11 | Mua cát đen đắp cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,77 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,004 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3591 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0182 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1032 | m2 |
| 17 | Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,98 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2525 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1239 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông cổ ga, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1239 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1693 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0178 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tháo dỡ cột, kèo thép lán xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3875 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6859 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0732 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x20x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0254 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2289 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn múi tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4604 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi làm mới che tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3065 | 100m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,38 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây tường bao, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5423 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM, trát tường bao, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,35 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,73 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9471 | 100m3 |
| 39 | Tôn nền sân bằng cấp phối đá Base | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3706 | 100m3 |
| 40 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 247,1 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,14 | m3 |
| 42 | Lát nền sân bằng gạch đỏ, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8048 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,376 | 100m |
| 45 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,264 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,264 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5733 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây ốp cổ móng trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0078 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0835 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,09 | m3 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,96 | m2 |
| 58 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,86 | m2 |
| 59 | Gia công cổng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195,0452 | kg |
| 60 | Tay nắm Inox D32x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 61 | Bản lề chân xoay Inox + tay goong trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Khóa + then cài cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cổng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,16 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,86 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,86 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi