Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171412-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201171361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng khu dân cư số 11/MBQH-UBND ngày 18/05/2020 và khai thác quyền sử dụng đất năm 2021, tại vị trí thôn Từ Đông xã Hoằng Quý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 16:05:00 đến ngày 2020-12-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,376,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 4,2174 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 46,8614 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKTVTC được phê duyệt 1,562 100m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo TKTVTC được phê duyệt 312,4009 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 31,2401 10m3/1km
6 Ván khuôn BT lót Theo TKTVTC được phê duyệt 0,2737 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 18,2884 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 74,6723 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKTVTC được phê duyệt 1,0062 100m2
10 Cốt thép giằng móng Đk <=10 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,9627 tấn
11 Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤18mm, Theo TKTVTC được phê duyệt 5,7516 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKTVTC được phê duyệt 0,688 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1627 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKTVTC được phê duyệt 1,0704 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 5,64 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 32,4423 m3
17 Mua đất đồi K90 tại mỏ Theo TKTVTC được phê duyệt 184,965 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKTVTC được phê duyệt 1,5133 100m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 16,815 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo TKTVTC được phê duyệt 18,496 10m3/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo TKTVTC được phê duyệt 18,496 10m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo TKTVTC được phê duyệt 18,496 10m3/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo TKTVTC được phê duyệt 18,496 10m3/1km
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 19,3237 m3
25 Ván khuôn giằng móng Theo TKTVTC được phê duyệt 0,8864 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 9,7104 m3
27 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1713 tấn
28 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo TKTVTC được phê duyệt 1,0598 tấn
29 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 1,5804 m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 1,5815 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 0,5272 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,3465 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 2,5803 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 22,6263 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 22,6263 m2
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1082 100m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 33,3 m3
38 Lát gạch Terrazzo 40x40x4 Theo TKTVTC được phê duyệt 46,03 m2
39 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 124,6156 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,8567 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 369,37 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 951,396 m2
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 18,5055 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 127,6901 m2
45 Gia công xà gồ thép Theo TKTVTC được phê duyệt 1,27 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKTVTC được phê duyệt 1,27 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 107,8592 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKTVTC được phê duyệt 2,6571 100m2
49 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm Theo TKTVTC được phê duyệt 35,83 m
50 Ke chống bão (1m2 / 4cái) Theo TKTVTC được phê duyệt 1.062,84 cái
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 9,6932 m3
52 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKTVTC được phê duyệt 1,6037 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1217 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1217 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKTVTC được phê duyệt 1,1199 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,8758 tấn
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 100,345 m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 19,7952 m3
59 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKTVTC được phê duyệt 2,4799 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,3822 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,3832 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKTVTC được phê duyệt 1,8092 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKTVTC được phê duyệt 1,9843 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,6206 tấn
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 247,99 m2
66 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1644 100m2
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 1,2281 m3
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1194 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 48,7739 m3
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTVTC được phê duyệt 8,5196 tấn
71 Ván khuôn sàn mái Theo TKTVTC được phê duyệt 4,45 100m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 445 m2
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 2,8806 m3
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKTVTC được phê duyệt 0,4327 100m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0876 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1618 tấn
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 43,27 m2
78 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 2,2461 m3
79 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKTVTC được phê duyệt 0,2442 100m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 24,42 m2
81 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,3293 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1022 tấn
83 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,7614 m3
84 Lát đá bậc cầu thang Theo TKTVTC được phê duyệt 18,933 m2
85 Lát đá bậc tam cấp Theo TKTVTC được phê duyệt 9,8775 m2
86 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Theo TKTVTC được phê duyệt 598,648 m2
87 Lớp Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 29,7032 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo TKTVTC được phê duyệt 29,7032 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKTVTC được phê duyệt 340,781 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 285,73 m
91 Đắp chữ XM Theo TKTVTC được phê duyệt 4 công
92 SXLD cửa đi nhựa có lõi thép gia cường 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) Theo TKTVTC được phê duyệt 38,88 m2
93 SXLD cửa đi nhựa lõi có lõi thép gia cường 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) Theo TKTVTC được phê duyệt 12,15 m2
94 SXLD cửa cổ nhựa có lõi thép gia cường 2 cánh mở quay ra ngòai (bao gồm cả phụ kiện) Theo TKTVTC được phê duyệt 48,6 m2
95 SXLD cửa sổ nhựa có lõi thép gia cường 1 cánh mở hất ra ngòai (bao gồm cả phụ kiện) Theo TKTVTC được phê duyệt 1,8 m2
96 SXLD vách kinh (bao gồm cả phụ kiện) Theo TKTVTC được phê duyệt 1,3 m2
97 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14 x 14 Theo TKTVTC được phê duyệt 49,9 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKTVTC được phê duyệt 49,9 m2
99 SXLD lan can cầu thang, lan can hiên bằng INNOX Theo TKTVTC được phê duyệt 10,18 m
100 Trụ thang INNOX D90 Theo TKTVTC được phê duyệt 1 cái
101 SXLD lan can hiên bằng thép hộp Theo TKTVTC được phê duyệt 34,89 m
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 1.089,008 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 497,0601 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 124,765 m2
105 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo TKTVTC được phê duyệt 37,4654 m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKTVTC được phê duyệt 37,4654 m2
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,693 m3
108 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 36,93 m2
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1445 m3
110 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 16,0543 m3
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,6158 m3
112 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,4642 m3
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 31,4928 m2
114 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 17,496 m2
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 2,4261 m3
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1418 100m2
117 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1798 tấn
118 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKTVTC được phê duyệt 59 cái
119 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 5,3514 m3
120 Lắp đặt quạt trần Theo TKTVTC được phê duyệt 14 cái
121 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKTVTC được phê duyệt 14 bộ
122 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKTVTC được phê duyệt 14 bộ
123 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TKTVTC được phê duyệt 13 bộ
124 Lắp đặt đèn cổ cò Theo TKTVTC được phê duyệt 2 bộ
125 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKTVTC được phê duyệt 80 hộp
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKTVTC được phê duyệt 6 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKTVTC được phê duyệt 16 cái
128 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TKTVTC được phê duyệt 2 cái
129 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKTVTC được phê duyệt 39 cái
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKTVTC được phê duyệt 1.450 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKTVTC được phê duyệt 650 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKTVTC được phê duyệt 180 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKTVTC được phê duyệt 120 m
134 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 Theo TKTVTC được phê duyệt 100 m
135 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKTVTC được phê duyệt 2 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKTVTC được phê duyệt 30 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKTVTC được phê duyệt 5 cái
138 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo TKTVTC được phê duyệt 1 cái
139 Hộp điện tổng (300x200x250) Theo TKTVTC được phê duyệt 1 cái
140 Hộp điện tổng (250x150x100) Theo TKTVTC được phê duyệt 2 cái
141 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo TKTVTC được phê duyệt 1 bộ
142 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo TKTVTC được phê duyệt 5 cái
143 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKTVTC được phê duyệt 950 m
144 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TKTVTC được phê duyệt 1.450 m
145 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 10,08 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKTVTC được phê duyệt 10,08 m3
147 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo TKTVTC được phê duyệt 6 cọc
148 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TKTVTC được phê duyệt 8 cái
149 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKTVTC được phê duyệt 28 m
150 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 65 m
151 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TKTVTC được phê duyệt 58 m
152 Lắp đặt xí bệt Theo TKTVTC được phê duyệt 5 bộ
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKTVTC được phê duyệt 9 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKTVTC được phê duyệt 5 cái
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKTVTC được phê duyệt 5 bộ
156 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKTVTC được phê duyệt 1 bể
157 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo TKTVTC được phê duyệt 2 cái
158 Đồng hồ đo lưu lượng nước Theo TKTVTC được phê duyệt 1 cái
159 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo TKTVTC được phê duyệt 32 cái
160 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo TKTVTC được phê duyệt 16 cái
161 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo TKTVTC được phê duyệt 1 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,32 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,64 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,08 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,24 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,75 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo TKTVTC được phê duyệt 1,65 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Theo TKTVTC được phê duyệt 1,25 100m
169 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo TKTVTC được phê duyệt 108 cái
170 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo TKTVTC được phê duyệt 32 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo TKTVTC được phê duyệt 28 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo TKTVTC được phê duyệt 16 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKTVTC được phê duyệt 36 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TKTVTC được phê duyệt 28 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo TKTVTC được phê duyệt 36 cái
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKTVTC được phê duyệt 32 cái
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TKTVTC được phê duyệt 22 cái
178 Lắp đặt tê xiên D48 Theo TKTVTC được phê duyệt 4 cái
179 Lắp đặt tê D90 Theo TKTVTC được phê duyệt 2 cái
180 Lắp đặt tê xiên D110 Theo TKTVTC được phê duyệt 3 cái
181 Lắp đặt tê xiên D34 Theo TKTVTC được phê duyệt 2 cái
182 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Theo TKTVTC được phê duyệt 28 cái
183 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo TKTVTC được phê duyệt 14 cái
184 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo TKTVTC được phê duyệt 12 cái
185 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo TKTVTC được phê duyệt 12 cái
186 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKTVTC được phê duyệt 9 cái
187 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo TKTVTC được phê duyệt 7 cái
188 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 0,112 100m3
189 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 1,2449 m3
190 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0102 100m2
191 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,6384 m3
192 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0277 100m2
193 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1232 tấn
194 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0099 tấn
195 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,7772 m3
196 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,002 m3
197 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKTVTC được phê duyệt 26,1806 m2
198 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 26,1806 m2
199 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0155 100m2
200 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,2758 100kg
201 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKTVTC được phê duyệt 0,3494 m3
202 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy Theo TKTVTC được phê duyệt 4 cái
203 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKTVTC được phê duyệt 5,3194 100m2
204 Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 Theo TKTVTC được phê duyệt 2 bộ
205 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo TKTVTC được phê duyệt 4 bình
206 Bình bọt chữa cháy CO2MT3 Theo TKTVTC được phê duyệt 2 bình
207 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo TKTVTC được phê duyệt 2 cái
B SÂN, TƯỜNG RÀO
1 Mua đất K95 đắp sân, nền Theo TKTVTC được phê duyệt 345,215 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo TKTVTC được phê duyệt 34,5215 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo TKTVTC được phê duyệt 34,5215 10m3/1km
4 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo TKTVTC được phê duyệt 34,5215 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo TKTVTC được phê duyệt 34,5215 10m3/1km
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,055 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 46,1417 m3
8 Lát gạch Terrazzo 40x40x4 Theo TKTVTC được phê duyệt 922,8342 m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 1,4898 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 16,5532 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 55,1777 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 1,1036 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 1,1036 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 10,611 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 97,2675 m3
16 Ván khuôn giằng móng Theo TKTVTC được phê duyệt 0,4716 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo TKTVTC được phê duyệt 1,1389 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,2712 tấn
19 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 5,1876 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 24,7001 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 2,8046 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 62,7504 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 372,642 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 269,8 m
25 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TKTVTC được phê duyệt 487,6984 m2
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 1,3704 m3
27 Ván khuôn móng dài Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0914 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,9136 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 2,5124 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 9,136 m2
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 2,8224 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,7056 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 2,8244 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 24,7628 m2
35 Đắp đất màu bồn cây Theo TKTVTC được phê duyệt 5,4671 m3
36 Di chuyển 4 cây ra bồn cây mới Theo TKTVTC được phê duyệt 4 cây
37 Mua thêm 2 cây sao đen đường kính gốc 8-10 cm Theo TKTVTC được phê duyệt 2 cây
C PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo TKTVTC được phê duyệt 1,2741 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo TKTVTC được phê duyệt 0,3308 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 30,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTVTC được phê duyệt 58,0834 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTVTC được phê duyệt 23,9788 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 1,423 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1281 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 0,963 100m3
9 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,2099 m2
10 Thao do xa go vi keo luong Theo TKTVTC được phê duyệt 4 công
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTVTC được phê duyệt 9,2825 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTVTC được phê duyệt 2,9709 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1225 100m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 3,87 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,103 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKTVTC được phê duyệt 1,2958 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKTVTC được phê duyệt 6,5892 m3
18 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1039 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0094 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0903 100m3
21 Phá dỡ nhà kho cũ Theo TKTVTC được phê duyệt 2 ca
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 17,391 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKTVTC được phê duyệt 1,5652 100m3
3 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Theo TKTVTC được phê duyệt 108,035 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo TKTVTC được phê duyệt 10,8035 10m3/1km
5 Mua đất đồi K95 tại mỏ đất Châu Lộc, huyện Hậu Lộc (hệ số quy đổi đất dào sang đất đắp k= 1,13); cự ly vận chuyển 12km Theo TKTVTC được phê duyệt 260,4919 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo TKTVTC được phê duyệt 26,0492 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo TKTVTC được phê duyệt 26,0492 10m3/1km
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo TKTVTC được phê duyệt 26,0492 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo TKTVTC được phê duyệt 26,0492 10m3/1km
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,2613 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 23,178 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo TKTVTC được phê duyệt 0,705 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 32,652 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 84,48 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 183,24 m2
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 133,2 m2
17 Ván khuôn mũ mố Theo TKTVTC được phê duyệt 0,564 100m2
18 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, Theo TKTVTC được phê duyệt 0,9401 tấn
19 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 5,877 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKTVTC được phê duyệt 0,8036 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKTVTC được phê duyệt 2,2393 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 18,228 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo TKTVTC được phê duyệt 202 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->