Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201167512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG 16, QUẬN GÒ VẤP |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách của Ủy ban nhân dân phường 16 và vận động nhân dân tự nguyện đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:10:00 đến ngày 2020-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,185,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Đập phá cổ hố ga cải tạo nâng cổ, hầm thu, hầm tự thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,63 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (Đào đất đặt cống và HG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4609 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (VC tiếp 4 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8436 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (VC tiếp 22 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1398 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp phui cống và hầm ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7773 | 100m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công - Cát lót (Móng cống và hầm ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (Móng cống và hầm ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0088 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (Móng cống và hầm ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,44 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (gối cống + đà hầm + nắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm (đà hầm + nắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1062 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (gối cống + đà hầm + nắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (gối cống + đà hầm + nắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống (gối cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mối nối |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 - Trát mối nối cống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 - (Hầm ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6149 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 (Hầm ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình - (Thép viền khuôn hầm và bọc cạnh nắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8853 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - (Thép viền khuôn hầm và bọc cạnh nắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8853 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Cốt thép thang hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Cốt thép thang hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (Khuôn hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (Nắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV (mặt đường bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (VC tiếp 4 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (VC tiếp 22 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2242 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (Đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,07 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1707 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (V/C tiếp 4 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6828 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (V/C tiếp 22 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7554 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2611 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0455 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4821 | 100m2 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - (Trải ni lông lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0111 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,11 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi