Gói thầu: Xây dựng đoạn từ đường ĐT 752 đến trước cầu số 5 (cầu Cần Lê)( Km 22+839.41 đến Km 33+763.26). Ký hiệu XL 03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng đoạn từ đường ĐT 752 đến trước cầu số 5 (cầu Cần Lê)( Km 22+839.41 đến Km 33+763.26). Ký hiệu XL 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:51:00 đến ngày 2020-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,175,723,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 444,37 | 100m3 |
| 2 | VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 10km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 444,37 | 100m3 |
| 3 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 444,37 | 100m3 |
| 4 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 444,37 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,84 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.012,2 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 362,87 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.362,53 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.693,4 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 398,03 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn nền K95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 318,84 | 100m3 |
| 12 | VC điều phối đất đi đắp tại chỗ trong phạm vi <= 500m, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.040,58 | 100m3 |
| 13 | VC đất từ km này sang km khác trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 1,3km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 709,86 | 100m3 |
| 14 | VC đất từ km này sang km khác tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 709,86 | 100m3 |
| 15 | VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 1km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 772,4 | 100m3 |
| 16 | VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 772,4 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất sỏi đỏ lề gia cố K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 135,96 | 100m3 |
| 18 | VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II (8km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 188,98 | 100m3 |
| 19 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 188,98 | 100m3 |
| 20 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 188,98 | 100m3 |
| 21 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.227,39 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 955,83 | 100m3 |
| 2 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 955,83 | 100m3 |
| 3 | VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II (7km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.328,61 | 100m3 |
| 4 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.328,61 | 100m3 |
| 5 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.328,61 | 100m3 |
| C | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,47 | 100m3 |
| 2 | VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 10km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,47 | 100m3 |
| 3 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,47 | 100m3 |
| 4 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,47 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,04 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 51,47 | 100m3 |
| 8 | Đắp sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,88 | 100m3 |
| 9 | VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II (8km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41,53 | 100m3 |
| 10 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41,53 | 100m3 |
| 11 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41,53 | 100m3 |
| 12 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 81,35 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 194,11 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 165,2 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 88,5 | m3 |
| 4 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,56 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,2 | 100m2 |
| 6 | Đào rãnh đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 115,05 | m3 |
| 9 | Cốt thép D≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,36 | tấn |
| 10 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,35 | tấn |
| 11 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,74 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 590 | ck |
| 13 | Mối nối bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| F | Cột Km | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,95 | m2 |
| 5 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 6 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| G | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 3 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,27 | 100m2 |
| 5 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,73 | m3 |
| 7 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 198 | cái |
| H | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,98 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 97,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,69 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,33 | 100m2 |
| 5 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 759,76 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 400,11 | m3 |
| 7 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.771 | cái |
| I | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (240x150)cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cột biển báo đôi (240x150) cao 2.0m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cột biển báo đơn (90cm) cao 1.7m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 5 | Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,25 | 100m2 |
| 7 | Đào đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34,94 | m3 |
| 8 | Đắp trả | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,19 | m3 |
| J | Tôn sóng | |||
| 1 | Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 890,27 | cột |
| 2 | Đóng cọc D110 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,25 | 100m |
| 3 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8.902,71 | cái |
| 4 | Bu lông liên kết D18x380 L=180mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 890,27 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 890,27 | cái |
| 6 | Tôn sóng 3.32m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 712,22 | Tấm |
| 7 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 890,27 | cái |
| 8 | Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.364,56 | m |
| K | CỐNG NGANG | |||
| L | Ống cống BTCT | |||
| 1 | Tháo dỡ cống D80cm, L4.0m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đốt |
| 2 | Tháo dỡ cống D80cm, L3.0m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đốt |
| 3 | Tháo dỡ cống D120cm, L3.0m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | đốt |
| 4 | Tháo dỡ cống hộp 1x(1.2x1.2)m, L1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | đốt |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=4m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17 | đoạn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=2,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50 | đoạn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=1,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 165 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | đoạn |
| M | Cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông cống đá 1x2 M300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 391,1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D<= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,49 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D<= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,51 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D> 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,66 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,8 | 100m2 |
| N | Mối nối cống | |||
| 1 | Joint cao su D100cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | mn |
| 2 | Joint cao su D150cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 46 | mn |
| 3 | Gioăng cao su cống hộp 1x1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 151 | mn |
| 4 | Joint cao su 1(1,6x1.6)m, L1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50 | mn |
| 5 | Joint cao su 1(2x1.6)m, L1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | mn |
| 6 | Vữa mối nối cống M100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 70,5 | m2 |
| 7 | BT đá 1x2 M200 mối nối cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23,73 | m3 |
| O | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 1x2 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 314,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,71 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 119,36 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 84,84 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,22 | 100m3 |
| 6 | VC điều phối đất đi đắp tại chỗ trong phạm vi <= 500m, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 59,74 | 100m3 |
| P | Cửa xả hạ lưu | |||
| Q | Hố thu | |||
| 1 | BTXM đá 1x2, M200 hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 4 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| R | Tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu | |||
| 1 | BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 479,02 | m3 |
| 2 | BTXM đá 1x2, M200 sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 267,16 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 69,39 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép D<= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,21 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,72 | 100m2 |
| S | Gia cố sân cống hạ lưu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,23 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,24 | m3 |
| T | Gia cố taluy hạ lưu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 231,18 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 92,47 | m3 |
| U | Cửa xả thượng lưu | |||
| V | Hố thu | |||
| 1 | BTXM đá 1x2, M200 hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,87 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 4 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| W | Tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu | |||
| 1 | BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 169,08 | m3 |
| 2 | BTXM đá 1x2, M200 sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 92,9 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,33 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép D<= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 5 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,98 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,34 | 100m2 |
| X | Gia cố sân cống hạ lưu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,23 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,24 | m3 |
| Y | Gia cố ta luy hạ lưu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 83,89 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,36 | m3 |
| Z | Bản quá độ | |||
| 1 | BT đá 1x2, M300 bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 142,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,34 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,62 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10<d<=18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,28 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 62,4 | m3 |
| AA | Tấm đan cửa xả | |||
| 1 | BTXM đá 1x2, M250 tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10<d<=18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 5 | Thép hình C125x65x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | ck |
| AB | Gia cố dòng dẫn | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 396 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 158,4 | m3 |
| 3 | Đào dẫn dòng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,17 | 100m3 |
| 4 | VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 10km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,17 | 100m3 |
| 5 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,17 | 100m3 |
| 6 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,17 | 100m3 |
| AC | HẠNG MỤC CẦU SỐ 04 | |||
| AD | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT UST I 33m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu ( 24m< L<33m) bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | dầm |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,38 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang ĐK<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,103 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang ĐK>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,046 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép dầm ngang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,724 | 100m2 |
| 8 | Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 6-8) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,11 | m3 |
| 9 | Cốt thép bệ neo ĐK<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Cốt thép bệ neo ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 11 | Cốt thép bệ neo ĐK>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ụ neo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 14 | BT mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 157,41 | m3 |
| 15 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,598 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt cầu D<18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,223 | tấn |
| 17 | Quét Radcon 7 chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 808,5 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,085 | 100m2 |
| 19 | Thảm BTN hạt mịn dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,085 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,099 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa (độ sụt 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,004 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,401 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,948 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,099 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan ván khuôn <=250kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 518 | tấm |
| AE | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | BT móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.138,944 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,485 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34,655 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,095 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,095 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,411 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất hố móng K95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,167 | 100m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 526,711 | m² |
| AF | 20 CỌC KHOAN NHỒI D=1200 THI CÔNG TRÊN CẠN | |||
| 1 | Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng pp có ống vách D=1200mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 141,25 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn = pp có ống vách D=1200mm <30m vào đất sét, cát (VL, NC, M*1.2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 175,713 | m3 |
| 4 | Ống siêu âm bằng thép Ø60,3/64,9 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống kiểm tra bằng thép D107/113,6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 6 | Nút ống Ø 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Nút ống Ø 60 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Cút nối Ø 64,9 dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Cút nối Ø 113,6 dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,125 | m3 |
| 11 | BT cọc khoan nhồi trên cạn D=1000mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 175,713 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,342 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,918 | tấn |
| 14 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: 1 bộ (5 cọc*5ngày)/30 ngày *1,17%+3,5%*5lần) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,078 | tấn |
| 15 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,611 | m3 |
| 16 | Thử cọc băng phương pháp siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | cọc |
| 17 | Thử động bằng phương pháp PDA cọc D1000 trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cọc |
| 18 | Kiểm tra mùn mũi cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | cọc |
| 19 | Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | TN |
| AG | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 91,594 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,786 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,064 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,745 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,436 | m2 |
| 8 | Đắp đá mi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,993 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,285 | 100m2 |
| AH | CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Gối cao su 250x300x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm đệm gối mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,327 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,332 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản lan can mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,698 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,262 | tấn |
| 8 | Lắp xiết bu lông D22 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 184 | con |
| 9 | Lắp đặt lan can | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,96 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ đèn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 11 | Cốt thép bệ đèn ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt thép bản các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 13 | Lắp xiết bu lông D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | con |
| 14 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,644 | 100m |
| 17 | Sản xuất hộp luồn cáp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D150, L=350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,073 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,317 | 100m |
| 20 | Sản xuất thép bản cố định ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 21 | Lắp xiết bu lông chờ D16 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44 | con |
| 22 | Lắp xiết bu lông chờ D12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44 | con |
| 23 | Lưới gang chắn rác (11,5kg/tấm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt lưới gang chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| AI | Khe co giãn Ray | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50,68 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,245 | tấn |
| 3 | Bê tông 40Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| AJ | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AK | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu + đào khơi dòng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 66,532 | 100m3 |
| 2 | VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 10km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 66,532 | 100m3 |
| 3 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 66,532 | 100m3 |
| 4 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 66,532 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,305 | 100m³ |
| 6 | Đào khuôn nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,297 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34,902 | 100m3 |
| 8 | VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 1km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,44 | 100m3 |
| 9 | VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,44 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,09 | 100m3 |
| 11 | VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II (8km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,295 | 100m3 |
| 12 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,295 | 100m3 |
| 13 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,295 | 100m3 |
| 14 | Tưới nước khi đắp đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,992 | 100m3 |
| AL | Mặt đường | |||
| 1 | BTN C12,5 dày 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,664 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,664 | 100m2 |
| 3 | BTN C19 dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,664 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa T/C 1 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,664 | 100m2 |
| AM | Tôn sóng | |||
| 1 | Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cột |
| 2 | Đóng cọc D110 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,656 | 100m |
| 3 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 320 | cái |
| 4 | Bu lông liên kết D18x380 L=180mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Tôn sóng 3.32m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Tấm |
| 7 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 79,68 | m |
| AN | Gia cố chân khay tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,13 | 100m3 |
| 2 | VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 1km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,537 | 100m3 |
| 3 | VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,537 | 100m3 |
| 4 | Tưới nước khi đắp đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,13 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xi măng tấm ốp đá 1x2 20Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45,632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,357 | 100m2 |
| 7 | Gia công và lắp đặt d<10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,415 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bê tông mái taluy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5.888 | tấm |
| 9 | Bê tông chân khay tứ nón 20 Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,52 | m3 |
| 10 | Đào đất chân khay bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả đất chân khay ( đắp đất tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,839 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 99,8 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,98 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 15 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,528 | 100m2 |
| AO | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn kẻ đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 85,4 | m2 |
| 2 | Biển báo chữ nhật 1,35x0,675m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp cột biển báo đơn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| AP | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AQ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 2 | Tưới nước khi đắp đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 3 | VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 1km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,441 | 100m3 |
| 4 | VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,441 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá mi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xi măng đá 1x2 10Mpa làm mặt bằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| AR | Thi công mố | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6tháng +5%*2lần ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,915 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,83 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,83 | tấn |
| AS | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,031 | 100m3 |
| 2 | Tưới nước khi đắp đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,031 | 100m3 |
| 3 | VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 1km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,555 | 100m3 |
| 4 | VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,555 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá KT ( 2x1x1)m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 119 | rọ |
| 7 | Cung cấp , lắp đặt ống cống BTCT D1500, H30, dài 3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | đoạn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi