Gói thầu: Xây dựng đoạn từ đường ĐT 752 đến trước cầu số 5 (cầu Cần Lê)( Km 22+839.41 đến Km 33+763.26). Ký hiệu XL 03

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171226-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng đoạn từ đường ĐT 752 đến trước cầu số 5 (cầu Cần Lê)( Km 22+839.41 đến Km 33+763.26). Ký hiệu XL 03
Số hiệu KHLCNT 20200854522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 15:51:00 đến ngày 2020-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,175,723,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 444,37 100m3
2 VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 10km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 444,37 100m3
3 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 444,37 100m3
4 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 444,37 100m3
5 Đánh cấp cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,84 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.012,2 100m3
7 Đào khuôn đường đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 362,87 100m3
8 Đào rãnh đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.362,53 100m3
9 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.693,4 100m3
10 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 398,03 100m3
11 Lu lèn nền K95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 318,84 100m3
12 VC điều phối đất đi đắp tại chỗ trong phạm vi <= 500m, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.040,58 100m3
13 VC đất từ km này sang km khác trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 1,3km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 709,86 100m3
14 VC đất từ km này sang km khác tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 709,86 100m3
15 VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 1km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 772,4 100m3
16 VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 772,4 100m3
17 Đắp đất sỏi đỏ lề gia cố K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 135,96 100m3
18 VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II (8km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 188,98 100m3
19 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 188,98 100m3
20 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 188,98 100m3
21 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.227,39 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 955,83 100m3
2 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 955,83 100m3
3 VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II (7km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.328,61 100m3
4 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.328,61 100m3
5 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.328,61 100m3
C NÚT GIAO
1 Đào hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,47 100m3
2 VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 10km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,47 100m3
3 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,47 100m3
4 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,47 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,04 100m3
6 Đào khuôn đường đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 100m3
7 Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 51,47 100m3
8 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,88 100m3
9 VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II (8km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,53 100m3
10 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,53 100m3
11 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,53 100m3
12 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 81,35 100m3
D THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 194,11 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 165,2 m3
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 88,5 m3
4 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,56 tấn
5 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,2 100m2
6 Đào rãnh đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,16 100m3
7 Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,48 100m3
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 115,05 m3
9 Cốt thép D≤10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,36 tấn
10 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,35 tấn
11 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,74 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 590 ck
13 Mối nối bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,72 m3
14 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,76 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
F Cột Km
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,17 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,95 m3
3 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,14 100m2
4 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,95 m2
5 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,56 m3
6 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
G Cọc H
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,12 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,69 m3
3 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,53 tấn
4 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,27 100m2
5 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 89,1 m2
6 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,73 m3
7 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 198 cái
H Cọc tiêu
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,98 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 97,41 m3
3 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,69 tấn
4 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,33 100m2
5 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 759,76 m2
6 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 400,11 m3
7 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.771 cái
I Biển báo
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 cái
2 Biển báo chữ nhật (240x150)cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
3 Cột biển báo đôi (240x150) cao 2.0m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
4 Cột biển báo đơn (90cm) cao 1.7m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 cái
5 Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,54 m3
6 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,25 100m2
7 Đào đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,94 m3
8 Đắp trả Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,19 m3
J Tôn sóng
1 Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 890,27 cột
2 Đóng cọc D110 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,25 100m
3 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8.902,71 cái
4 Bu lông liên kết D18x380 L=180mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 890,27 cái
5 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 890,27 cái
6 Tôn sóng 3.32m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 712,22 Tấm
7 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 890,27 cái
8 Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 cái
9 Lắp đặt tôn lượn sóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.364,56 m
K CỐNG NGANG
L Ống cống BTCT
1 Tháo dỡ cống D80cm, L4.0m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đốt
2 Tháo dỡ cống D80cm, L3.0m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đốt
3 Tháo dỡ cống D120cm, L3.0m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 đốt
4 Tháo dỡ cống hộp 1x(1.2x1.2)m, L1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 đốt
5 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 đoạn
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 đoạn
7 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=4m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17 đoạn
8 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=2,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 đoạn
9 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 đoạn
10 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=1,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn
11 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 đoạn
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 165 đoạn
13 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54 đoạn
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 đoạn
M Cống đổ tại chỗ
1 Bê tông cống đá 1x2 M300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 391,1 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D<= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,49 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D<= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,51 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D> 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,66 tấn
5 Ván khuôn cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,8 100m2
N Mối nối cống
1 Joint cao su D100cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 mn
2 Joint cao su D150cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 46 mn
3 Gioăng cao su cống hộp 1x1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 151 mn
4 Joint cao su 1(1,6x1.6)m, L1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 mn
5 Joint cao su 1(2x1.6)m, L1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 mn
6 Vữa mối nối cống M100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 70,5 m2
7 BT đá 1x2 M200 mối nối cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,73 m3
O Móng cống
1 Bê tông móng cống đá 1x2 M150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 314,68 m3
2 Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,71 100m2
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 119,36 m3
4 Đào đất móng cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 84,84 100m3
5 Đắp đất móng cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,22 100m3
6 VC điều phối đất đi đắp tại chỗ trong phạm vi <= 500m, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 59,74 100m3
P Cửa xả hạ lưu
Q Hố thu
1 BTXM đá 1x2, M200 hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,7 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,41 m3
3 Ván khuôn hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,95 100m2
4 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,6 m3
R Tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu
1 BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 479,02 m3
2 BTXM đá 1x2, M200 sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 267,16 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 69,39 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép D<= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,47 tấn
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,21 100m2
6 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,72 100m2
S Gia cố sân cống hạ lưu
1 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,23 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,24 m3
T Gia cố taluy hạ lưu
1 Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 231,18 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 92,47 m3
U Cửa xả thượng lưu
V Hố thu
1 BTXM đá 1x2, M200 hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,87 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,78 m3
3 Ván khuôn hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,18 100m2
4 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,6 m3
W Tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu
1 BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 169,08 m3
2 BTXM đá 1x2, M200 sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 92,9 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,33 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép D<= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,44 tấn
5 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2 m3
6 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,98 100m2
7 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,34 100m2
X Gia cố sân cống hạ lưu
1 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,23 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,24 m3
Y Gia cố ta luy hạ lưu
1 Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 83,89 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,36 m3
Z Bản quá độ
1 BT đá 1x2, M300 bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 142,05 m3
2 Ván khuôn bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,34 100m2
3 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,62 tấn
4 Cốt thép 10<d<=18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,28 tấn
5 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 62,4 m3
AA Tấm đan cửa xả
1 BTXM đá 1x2, M250 tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,52 m3
2 Ván khuôn tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,07 100m2
3 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,28 tấn
4 Cốt thép 10<d<=18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2 tấn
5 Thép hình C125x65x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,71 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 ck
AB Gia cố dòng dẫn
1 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 396 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 158,4 m3
3 Đào dẫn dòng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,17 100m3
4 VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 10km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,17 100m3
5 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,17 100m3
6 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,17 100m3
AC HẠNG MỤC CẦU SỐ 04
AD KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp dầm BTCT UST I 33m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu ( 24m< L<33m) bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 dầm
3 Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,38 m3
4 Cốt thép dầm ngang ĐK<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,103 tấn
5 Cốt thép dầm ngang ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,786 tấn
6 Cốt thép dầm ngang ĐK>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,046 tấn
7 Ván khuôn thép dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,724 100m2
8 Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 6-8) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,11 m3
9 Cốt thép bệ neo ĐK<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,015 tấn
10 Cốt thép bệ neo ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,67 tấn
11 Cốt thép bệ neo ĐK>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,216 tấn
12 Sản xuất thép ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,016 tấn
13 Ván khuôn ụ neo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,405 100m2
14 BT mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 157,41 m3
15 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,598 tấn
16 Cốt thép mặt cầu D<18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,223 tấn
17 Quét Radcon 7 chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 808,5 m2
18 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,085 100m2
19 Thảm BTN hạt mịn dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,085 100m2
20 Ván khuôn thép mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,099 100m2
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa (độ sụt 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,004 m3
22 Cốt thép tấm đan d<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,401 tấn
23 Cốt thép tấm đan d<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,948 tấn
24 Ván khuôn tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,099 100m2
25 Lắp đặt tấm đan ván khuôn <=250kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 518 tấm
AE KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 BT móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.138,944 m3
2 Cốt thép mố cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,73 tấn
3 Cốt thép mố cầu D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,485 tấn
4 Cốt thép mố cầu D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,655 tấn
5 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,095 100m2
6 Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,095 m3
7 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,411 100m3
8 Đắp trả đất hố móng K95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,167 100m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 526,711
AF 20 CỌC KHOAN NHỒI D=1200 THI CÔNG TRÊN CẠN
1 Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng pp có ống vách D=1200mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 141,25 m
2 Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn = pp có ống vách D=1200mm <30m vào đất sét, cát (VL, NC, M*1.2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 65 m
3 Bơm dung dịch bentonit trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 175,713 m3
4 Ống siêu âm bằng thép Ø60,3/64,9 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,28 100m
5 Lắp đặt ống kiểm tra bằng thép D107/113,6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 100m
6 Nút ống Ø 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cái
7 Nút ống Ø 60 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 cái
8 Cút nối Ø 64,9 dày 5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 cái
9 Cút nối Ø 113,6 dày 5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 cái
10 Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,125 m3
11 BT cọc khoan nhồi trên cạn D=1000mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 175,713 m3
12 Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,342 tấn
13 Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,918 tấn
14 Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: 1 bộ (5 cọc*5ngày)/30 ngày *1,17%+3,5%*5lần) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,078 tấn
15 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,611 m3
16 Thử cọc băng phương pháp siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 cọc
17 Thử động bằng phương pháp PDA cọc D1000 trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cọc
18 Kiểm tra mùn mũi cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 cọc
19 Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 TN
AG BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91,594 m3
2 Cốt thép bản quá độ D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,045 tấn
3 Cốt thép bản quá độ D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,786 tấn
4 Cốt thép bản quá độ D> 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,064 tấn
5 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,745 m3
6 Ván khuôn thép bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,691 100m2
7 Bao tải tẩm nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,436 m2
8 Đắp đá mi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,993 100m3
9 Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,285 100m2
AH CÁC KẾT CẤU KHÁC
1 Gối cao su 250x300x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
2 Sản xuất thép tấm đệm gối mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,754 tấn
3 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,18 m3
4 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,327 100m2
5 Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,332 tấn
6 Sản xuất thép bản lan can mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,698 tấn
7 Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,262 tấn
8 Lắp xiết bu lông D22 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 184 con
9 Lắp đặt lan can Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,96 tấn
10 Bê tông bệ đèn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,729 m3
11 Cốt thép bệ đèn ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,176 tấn
12 Gia công lắp đặt thép bản các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,301 tấn
13 Lắp xiết bu lông D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 con
14 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,073 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,18 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,644 100m
17 Sản xuất hộp luồn cáp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,076 tấn
18 Ống thép mạ kẽm D150, L=350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,073 100m
19 Lắp đặt ống nhựa D=150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,317 100m
20 Sản xuất thép bản cố định ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,092 tấn
21 Lắp xiết bu lông chờ D16 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44 con
22 Lắp xiết bu lông chờ D12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44 con
23 Lưới gang chắn rác (11,5kg/tấm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 cái
24 Lắp đặt lưới gang chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 cái
AI Khe co giãn Ray
1 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,68 m
2 Cốt thép khe co giãn D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,245 tấn
3 Bê tông 40Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,72 m3
AJ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AK Nền đường
1 Đào hữu + đào khơi dòng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 66,532 100m3
2 VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 10km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 66,532 100m3
3 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 66,532 100m3
4 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 66,532 100m3
5 Đào rãnh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,305 100m³
6 Đào khuôn nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,297 100m³
7 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,902 100m3
8 VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 1km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,44 100m3
9 VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,44 100m3
10 Đắp đất lề đường sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,09 100m3
11 VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II (8km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,295 100m3
12 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,295 100m3
13 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,295 100m3
14 Tưới nước khi đắp đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,992 100m3
AL Mặt đường
1 BTN C12,5 dày 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,664 100m2
2 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,664 100m2
3 BTN C19 dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,664 100m2
4 Tưới nhựa T/C 1 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,664 100m2
AM Tôn sóng
1 Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cột
2 Đóng cọc D110 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,656 100m
3 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 320 cái
4 Bu lông liên kết D18x380 L=180mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
5 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
6 Tôn sóng 3.32m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Tấm
7 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
8 Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt tôn lượn sóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 79,68 m
AN Gia cố chân khay tứ nón
1 Đắp đất tứ nón Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,13 100m3
2 VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 1km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,537 100m3
3 VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,537 100m3
4 Tưới nước khi đắp đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,13 100m3
5 Bê tông xi măng tấm ốp đá 1x2 20Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45,632 m3
6 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,357 100m2
7 Gia công và lắp đặt d<10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,415 tấn
8 Lắp đặt bê tông mái taluy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5.888 tấm
9 Bê tông chân khay tứ nón 20 Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,52 m3
10 Đào đất chân khay bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,188 100m3
11 Đắp trả đất chân khay ( đắp đất tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,839 100m3
12 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 99,8 m3
13 Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,98 m3
14 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,8 m3
15 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,191 tấn
16 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,528 100m2
AO An toàn giao thông
1 Vạch sơn kẻ đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 85,4 m2
2 Biển báo chữ nhật 1,35x0,675m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Cung cấp cột biển báo đơn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Bê tông móng đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,212 m3
5 Đào đất hố móng bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,212 m3
AP PHỤ TRỢ THI CÔNG
AQ Mặt bằng công trường
1 Đắp đất K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,16 100m3
2 Tưới nước khi đắp đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,16 100m3
3 VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 1km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,441 100m3
4 VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,441 100m3
5 Đắp đá mi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,54 100m3
6 Bê tông xi măng đá 1x2 10Mpa làm mặt bằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,6 m3
AR Thi công mố
1 Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6tháng +5%*2lần ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,915 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,83 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,83 tấn
AS Đường công vụ
1 Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,031 100m3
2 Tưới nước khi đắp đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,031 100m3
3 VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 1km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,555 100m3
4 VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,555 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,237 100m3
6 Làm và thả rọ đá KT ( 2x1x1)m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 119 rọ
7 Cung cấp , lắp đặt ống cống BTCT D1500, H30, dài 3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 đoạn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->