Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2473/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc giải quyết kinh phí (kinh phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 16:32:00 đến ngày 2020-12-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,157,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cắm mốc ĐT.531 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 46,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng | Phần 2 - Chương V | 34,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Phần 2 - Chương V | 11,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cọc M200 | Phần 2 - Chương V | 6,11 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Phần 2 - Chương V | 91,64 | m2 |
| 6 | Tạo chữ, lắp đặt cọc | Phần 2 - Chương V | 149 | cọc |
| B | Cắm mốc ĐT.533 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 107,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng | Phần 2 - Chương V | 80,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Phần 2 - Chương V | 25,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cọc M200 | Phần 2 - Chương V | 14,1 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Phần 2 - Chương V | 211,56 | m2 |
| 6 | Tạo chữ, lắp đặt cọc | Phần 2 - Chương V | 344 | cọc |
| C | Cắm mốc ĐT.534C | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 161,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng | Phần 2 - Chương V | 120 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Phần 2 - Chương V | 38,63 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cọc M200 | Phần 2 - Chương V | 21,12 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Phần 2 - Chương V | 316,73 | m2 |
| 6 | Tạo chữ, lắp đặt cọc | Phần 2 - Chương V | 515 | cọc |
| D | Cắm mốc ĐT.534D | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 262,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng | Phần 2 - Chương V | 195,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Phần 2 - Chương V | 62,93 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cọc M200 | Phần 2 - Chương V | 34,4 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Phần 2 - Chương V | 515,99 | m2 |
| 6 | Tạo chữ, lắp đặt cọc | Phần 2 - Chương V | 839 | cọc |
| E | Cắm mốc ĐT.538E | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 118,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng | Phần 2 - Chương V | 88,07 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Phần 2 - Chương V | 28,35 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cọc M200 | Phần 2 - Chương V | 15,5 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Phần 2 - Chương V | 232,47 | m2 |
| 6 | Tạo chữ, lắp đặt cọc | Phần 2 - Chương V | 378 | cọc |
| F | Cắm mốc ĐT.541B | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 165,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng | Phần 2 - Chương V | 123,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 | Phần 2 - Chương V | 39,75 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cọc M200 | Phần 2 - Chương V | 21,73 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ | Phần 2 - Chương V | 325,95 | m2 |
| 6 | Tạo chữ, lắp đặt cọc | Phần 2 - Chương V | 530 | cọc |
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| H | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải, đảm bảo an toàn giao thông, an toàn lao động, vận chuyển thiết bị… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi