Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống cống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 16:46:00 đến ngày 2020-12-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,044,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỬA VÀO PHÍA SÔNG (Cống số 1) | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,88 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,364 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,136 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,111 | TẤN |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,098 | M3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,008 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,003 | TẤN |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,003 | TẤN |
| 9 | Đóng cừ tràm ĐK gốc D8-D10; L=2,0m bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,24 | 100M |
| B | CỬA RA PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,625 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,093 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,043 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,059 | TẤN |
| 5 | Đóng cừ tràm ĐK gốc D8-D10; L=2,0m bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,88 | 100M |
| C | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,546 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,422 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,149 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,169 | TẤN |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,656 | M3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | 1 ĐOẠN ỐNG |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3 | MỐI NỐI |
| 8 | Đóng cừ tràm ĐK gốc D8-D10; L=2,0m bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 13,6 | 100M |
| D | TƯỜNG NGOẶT PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,732 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,07 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,198 | TẤN |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,32 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,272 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,652 | TẤN |
| E | TƯỜNG NGOẶT PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,071 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,059 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,186 | TẤN |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,105 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,026 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,43 | TẤN |
| F | TƯỜNG NGỰC PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,213 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,006 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | TẤN |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,417 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,133 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,045 | TẤN |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,043 | TẤN |
| G | TƯỜNG NGỰC PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,213 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,006 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | TẤN |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,78 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,075 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,026 | TẤN |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,022 | TẤN |
| H | GIA CỐ MÁI THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm BT lục lăng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 36,134 | M3 |
| 2 | Ván khuôn mái tấm BT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,454 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,208 | M3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,051 | 100M2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,013 | TẤN |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,052 | TẤN |
| 7 | Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,672 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bậc thang thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,052 | TẤN |
| 10 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 294,55 | M2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100M2 |
| 12 | Trải thảm đá (2x3x0,3), trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 8 | THẢM |
| I | GIA CỐ MÁI HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm BT lục lăng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 29,449 | M3 |
| 2 | Ván khuôn mái tấm BT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,815 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,636 | M3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,069 | 100M2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,082 | TẤN |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,07 | TẤN |
| 7 | Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,008 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,032 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,178 | TẤN |
| 10 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 235,6 | M2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,204 | 100M2 |
| 12 | Trải thảm đá (2x1x0,3), trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | THẢM |
| J | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm dày 18cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,297 | 100M3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 29,952 | M3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,987 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,032 | TẤN |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,131 | TẤN |
| 6 | Sơn phản quang cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 14,016 | 1M2 |
| 7 | Đá dăm móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,152 | M3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,728 | M3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,576 | M3 |
| K | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất bằng tổ hợp 2 máy đào-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,252 | 100M3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,044 | 100M3 |
| 3 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 49,655 | M3 |
| L | Đê quây phía đồng | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8÷10cm, L = 4.5m bằng máy đào 0,4m3, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,4 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8÷10cm, L = 4.5m bằng máy đào 0,4m3, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,52 | 100M |
| 3 | Nhổ cừ tràm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,92 | 100M |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,655 | 100M3 |
| M | Đê quây phía sông | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 9,8 | 100M |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 19,6 | 100M |
| 3 | Nhổ cừ bạch đàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 29,4 | 100M |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,547 | 100M3 |
| N | Hệ khung giằng phía đồng | |||
| 1 | Thép buộc d8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,081 | TẤN |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,88 | 100M2 |
| 3 | Cừ tràm giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,44 | 100M |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,4m3, đóng xiên, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,22 | 100M |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,4m3, đóng xiên, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,275 | 100M |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,815 | 100M3 |
| 7 | Mua cát bơm vào đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 81,51 | M3 |
| O | Hệ khung giằng phía sông | |||
| 1 | Thép buộc d8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,237 | TẤN |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,85 | 100M2 |
| 3 | Cừ bạch đàn giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 100M |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m, đóng xiên, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,35 | 100M |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m,đóng xiên, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100M |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,06 | 100M3 |
| 7 | Mua cát bơm vào đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 406 | M3 |
| P | Tháo dỡ gia cố đê quây | |||
| 1 | Tháo dỡ cừ tràm giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,44 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ cừ tràm giằng xiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,495 | 100M |
| 3 | Tháo dỡ cừ bạch đàn giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ cừ bạch đàn giằng xiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,05 | 100M |
| 5 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,875 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,875 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,875 | 100M3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5 | CA |
| Q | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,555 | 100M3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,061 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,65 | 100M |
| 4 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | CÁI |
| R | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,147 | TẤN |
| 2 | Thép hình C80x40x4 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,028 | TẤN |
| 3 | Thép hình C100x50x5 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,054 | TẤN |
| 4 | Thép tấm dày 4mm - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,002 | TẤN |
| 5 | Thép tấm dày 5mm - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,062 | TẤN |
| 6 | Thép tròn ø20 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,001 | TẤN |
| 7 | Bu lông M12x45 + đô - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 47 | BỘ |
| 8 | Gioăng cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,6 | M |
| 9 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,147 | TẤN |
| 10 | Tẩy rỉ cửa van kết cấu thép mới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,584 | M2 |
| 11 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,584 | M2 |
| 12 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,147 | TẤN |
| 13 | Palang xích 1T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | BỘ |
| S | CỬA VÀO PHÍA SÔNG (CỐNG SỐ 2) | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,28 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,444 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,181 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,162 | TẤN |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,156 | M3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,003 | TẤN |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,004 | TẤN |
| 9 | Đóng cừ tràm ĐK gốc D8-D10; L=2,0m bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,36 | 100M |
| T | CỬA RA PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,625 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,13 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,021 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,05 | TẤN |
| 5 | Đóng cừ tràm ĐK gốc D8-D10; L=2,0m bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,28 | 100M |
| U | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,839 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,422 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,138 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,141 | TẤN |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,751 | M3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | 1 ĐOẠN ỐNG |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3 | MỐI NỐI |
| 8 | Đóng cừ tràm ĐK gốc D8-D10; L=2,0m bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 13,6 | 100M |
| V | TƯỜNG NGOẶT PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,196 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,043 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,004 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,148 | TẤN |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,336 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,251 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,509 | TẤN |
| W | TƯỜNG NGOẶT PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,732 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,047 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,002 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,094 | TẤN |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,03 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,159 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,014 | TẤN |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,349 | TẤN |
| X | TƯỜNG NGỰC PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,213 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,006 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,009 | TẤN |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,417 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,133 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,048 | TẤN |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,049 | TẤN |
| Y | TƯỜNG NGỰC PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,213 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,006 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,009 | TẤN |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,78 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,075 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,03 | TẤN |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,026 | TẤN |
| Z | GIA CỐ MÁI THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm BT lục lăng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,231 | M3 |
| 2 | Ván khuôn mái tấm BT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,596 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,079 | M3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,045 | 100M2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | TẤN |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,043 | TẤN |
| 7 | Bê tông bậc cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,48 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bậc cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,015 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bậc cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,037 | TẤN |
| 10 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 46,072 | M2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100M2 |
| 12 | Trải thảm đá (2x3x0,3), trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | THẢM |
| AA | GIA CỐ MÁI HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm BT lục lăng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,499 | M3 |
| 2 | Ván khuôn mái tấm BT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,482 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,622 | M3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,069 | 100M2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,018 | TẤN |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,075 | TẤN |
| 7 | Bê tông bậc cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,96 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bậc cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,075 | TẤN |
| 10 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 119,53 | M2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100M2 |
| 12 | Trải thảm đá (2x1x0,3), trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | THẢM |
| AB | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm dày 18cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,243 | 100M3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18,281 | M3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,875 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,025 | TẤN |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,102 | TẤN |
| 6 | Sơn phản quang cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10,95 | 1M2 |
| 7 | Đá dăm móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,9 | M3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,35 | M3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,45 | M3 |
| AC | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất bằng tổ hợp 2 máy đào-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,606 | 100M3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,238 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,644 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,644 | 100M3 |
| AD | Đê quây phía đồng | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8÷10cm, L = 4.5m bằng máy đào 0,4m3, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,4 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8÷10cm, L = 4.5m bằng máy đào 0,4m3, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,72 | 100M |
| 3 | Nhổ cừ tràm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,12 | 100M |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,823 | 100M3 |
| AE | Đê quây phía sông | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,82 | 100M |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,641 | 100M |
| 3 | Nhổ cừ bạch đàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 23,461 | 100M |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,178 | 100M3 |
| AF | Hệ khung giằng phía đồng | |||
| 1 | Thép buộc d8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,063 | TẤN |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,765 | 100M2 |
| 3 | Cừ tràm giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100M |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,4m3, đóng xiên, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,17 | 100M |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,4m3, đóng xiên, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,213 | 100M |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,69 | 100M3 |
| 7 | Mua cát bơm vào đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 69,02 | M3 |
| AG | Hệ khung giằng phía sông | |||
| 1 | Thép buộc d8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,237 | TẤN |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,793 | 100M2 |
| 3 | Cừ bạch đàn giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,117 | 100M |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m, đóng xiên, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,279 | 100M |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m,đóng xiên, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,559 | 100M |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,1 | 100M3 |
| 7 | Mua cát bơm vào đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 310,023 | M3 |
| AH | Tháo dỡ gia cố đê quây | |||
| 1 | Tháo dỡ cừ tràm giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,34 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ cừ tràm giằng xiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,383 | 100M |
| 3 | Tháo dỡ cừ bạch đàn giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,117 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ cừ bạch đàn giằng xiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,838 | 100M |
| 5 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,79 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,79 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,79 | 100M3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5 | CA |
| AI | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,776 | 100M3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,158 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,65 | 100M |
| 4 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | CÁI |
| AJ | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,147 | TẤN |
| 2 | Thép hình C80x40x4 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,028 | TẤN |
| 3 | Thép hình C100x50x5 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,054 | TẤN |
| 4 | Thép tấm dày 4mm - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,002 | TẤN |
| 5 | Thép tấm dày 5mm - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,062 | TẤN |
| 6 | Thép tròn ø20 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,001 | TẤN |
| 7 | Bu lông M12x45 + đô - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 47 | BỘ |
| 8 | Gioăng cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,6 | M |
| 9 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,147 | TẤN |
| 10 | Tẩy rỉ cửa van kết cấu thép mới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,584 | M2 |
| 11 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,584 | M2 |
| 12 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,147 | TẤN |
| 13 | Palang xích 1T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | BỘ |
| AK | CỬA VÀO PHÍA SÔNG (CỐNG SỐ 3) | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,95 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,231 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,205 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,2 | TẤN |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,156 | M3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,013 | TẤN |
| 8 | Đóng cừ tràm ĐK gốc D8-D10; L=2,0m bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,2 | 100M |
| AL | CỬA RA PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,82 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,066 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,037 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,049 | TẤN |
| 5 | Đóng cừ tràm ĐK gốc D8-D10; L=2,0m bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,12 | 100M |
| AM | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,105 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,339 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,159 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,182 | TẤN |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,515 | M3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | 1 ĐOẠN ỐNG |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3 | MỐI NỐI |
| 8 | Đóng cừ tràm ĐK gốc D8-D10; L=2,0m bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,06 | 100M |
| AN | TƯỜNG NGOẶT PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,362 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,049 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,136 | TẤN |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,347 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,159 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,374 | TẤN |
| AO | TƯỜNG NGOẶT PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,955 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,134 | TẤN |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,625 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,193 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,269 | TẤN |
| AP | TƯỜNG NGỰC PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,213 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,006 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | TẤN |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,992 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,094 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,032 | TẤN |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,031 | TẤN |
| AQ | TƯỜNG NGỰC PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,213 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,025 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,017 | TẤN |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,567 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,055 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,014 | TẤN |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,014 | TẤN |
| AR | GIA CỐ MÁI THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm BT lục lăng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,794 | M3 |
| 2 | Ván khuôn mái tấm BT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,554 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,847 | M3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,036 | 100M2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,01 | TẤN |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,037 | TẤN |
| 7 | Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,336 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bậc thang thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,035 | TẤN |
| 10 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 48,286 | M2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100M2 |
| 12 | Trải thảm đá (2x3x0,3), trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3 | THẢM |
| AS | GIA CỐ MÁI HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm BT lục lăng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,246 | M3 |
| 2 | Ván khuôn mái tấm BT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,215 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,23 | M3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,053 | 100M2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,013 | TẤN |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,032 | TẤN |
| 7 | Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,008 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,032 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,078 | TẤN |
| 10 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18,72 | M2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,204 | 100M2 |
| 12 | Trải thảm đá (2x1x0,3), trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | THẢM |
| AT | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm dày 18cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,27 | 100M3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 15,473 | M3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,126 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,023 | TẤN |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,094 | TẤN |
| 6 | Sơn phản quang cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10,074 | 1M2 |
| 7 | Đá dăm móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,828 | M3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,242 | M3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,414 | M3 |
| AU | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất bằng tổ hợp 2 máy đào-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,736 | 100M3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,194 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,222 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,222 | 100M3 |
| AV | Đê quây phía đồng | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8÷10cm, L = 4.5m bằng máy đào 0,4m3, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,6 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8÷10cm, L = 4.5m bằng máy đào 0,4m3, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,08 | 100M |
| 3 | Nhổ cừ tràm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,68 | 100M |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,087 | 100M3 |
| AW | Đê quây phía sông | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 9,618 | 100M |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 19,236 | 100M |
| 3 | Nhổ cừ bạch đàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 28,854 | 100M |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 12,167 | 100M3 |
| AX | Hệ khung giằng phía đồng | |||
| 1 | Thép buộc d8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,048 | TẤN |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,39 | 100M2 |
| 3 | Cừ tràm giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100M |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,4m3, đóng xiên, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,13 | 100M |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,4m3, đóng xiên, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,163 | 100M |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,279 | 100M3 |
| 7 | Mua cát bơm vào đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 27,885 | M3 |
| AY | Hệ khung giằng phía sông | |||
| 1 | Thép buộc d8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,237 | TẤN |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,435 | 100M2 |
| 3 | Cừ bạch đàn giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,374 | 100M |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m, đóng xiên, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,344 | 100M |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m,đóng xiên, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,687 | 100M |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,813 | 100M3 |
| 7 | Mua cát bơm vào đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 381,285 | M3 |
| AZ | Tháo dỡ gia cố đê quây | |||
| 1 | Tháo dỡ cừ tràm giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ cừ tràm giằng xiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,293 | 100M |
| 3 | Tháo dỡ cừ bạch đàn giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,374 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ cừ bạch đàn giằng xiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,031 | 100M |
| 5 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,092 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,092 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,092 | 100M3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5 | CA |
| 9 | Phá dỡ ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6,15 | M3 |
| 10 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | CÁI |
| BA | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,147 | TẤN |
| 2 | Thép hình C80x40x4 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,028 | TẤN |
| 3 | Thép hình C100x50x5 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,054 | TẤN |
| 4 | Thép tấm dày 4mm - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,002 | TẤN |
| 5 | Thép tấm dày 5mm - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,062 | TẤN |
| 6 | Thép tròn ø20 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,001 | TẤN |
| 7 | Bu lông M12x45 + đô - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 47 | BỘ |
| 8 | Gioăng cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,6 | M |
| 9 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,147 | TẤN |
| 10 | Tẩy rỉ cửa van kết cấu thép mới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,584 | M2 |
| 11 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,584 | M2 |
| 12 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,147 | TẤN |
| 13 | Palang xích 1T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | BỘ |
| BB | CỬA VÀO PHÍA SÔNG (CỐNG SỐ 4) | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,55 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,381 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,152 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,144 | TẤN |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,156 | M3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,003 | TẤN |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,004 | TẤN |
| 9 | Đóng cừ tràm ĐK gốc D8-D10; L=2,0m bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,3 | 100M |
| BC | CỬA RA PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,1 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,074 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,036 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,052 | TẤN |
| 5 | Đóng cừ tràm ĐK gốc D8-D10; L=2,0m bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,28 | 100M |
| BD | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10,184 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,334 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,141 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,151 | TẤN |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,211 | M3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4 | 1 ĐOẠN ỐNG |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3 | MỐI NỐI |
| 8 | Đóng cừ tràm ĐK gốc D8-D10; L=2,0m bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 10,88 | 100M |
| BE | TƯỜNG NGOẶT PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,457 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,027 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,151 | TẤN |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,402 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,124 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,291 | TẤN |
| BF | TƯỜNG NGOẶT PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,295 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,027 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,153 | TẤN |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,263 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,132 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,158 | TẤN |
| BG | TƯỜNG NGỰC PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,213 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,006 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | TẤN |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,992 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,094 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,014 | TẤN |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,047 | TẤN |
| BH | TƯỜNG NGỰC PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,567 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,055 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,011 | TẤN |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,029 | TẤN |
| BI | GIA CỐ MÁI THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm BT lục lăng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5,49 | M3 |
| 2 | Ván khuôn mái tấm BT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,602 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,177 | M3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,049 | 100M2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,013 | TẤN |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,05 | TẤN |
| 7 | Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,48 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,015 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bậc thang thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,037 | TẤN |
| 10 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 45,75 | M2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100M2 |
| 12 | Trải thảm đá (2x3x0,3), trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 6 | THẢM |
| BJ | GIA CỐ MÁI HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm BT lục lăng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,246 | M3 |
| 2 | Ván khuôn mái tấm BT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,289 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,242 | M3 |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,054 | 100M2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,013 | TẤN |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,052 | TẤN |
| 7 | Bê tông bậc thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,008 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,021 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,052 | TẤN |
| 10 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18,72 | M2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,164 | 100M2 |
| 12 | Trải thảm đá (2x1x0,3), trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | THẢM |
| BK | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm dày 18cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,122 | 100M3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,488 | M3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,997 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,016 | TẤN |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,065 | TẤN |
| 6 | Sơn phản quang cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 7,008 | 1M2 |
| 7 | Đá dăm móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,576 | M3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,864 | M3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,288 | M3 |
| BL | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào đất bằng tổ hợp 2 máy đào-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,905 | 100M3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,766 | 100M3 |
| 3 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 133,781 | M3 |
| BM | Đê quây phía đồng | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đk gốc 8÷10cm, L = 4.5m bằng máy đào 0,4m3, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2,28 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8÷10cm, L = 4.5m bằng máy đào 0,4m3, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,824 | 100M |
| 3 | Nhổ cừ tràm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,104 | 100M |
| BN | Đê quây phía sông | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 9,24 | 100M |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 18,48 | 100M |
| 3 | Nhổ cừ bạch đàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 27,72 | 100M |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,034 | 100M3 |
| BO | Hệ khung giằng phía đồng | |||
| 1 | Thép buộc d8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,042 | TẤN |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,399 | 100M2 |
| 3 | Cừ tràm giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,228 | 100M |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,4m3, đóng xiên, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,114 | 100M |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,4m3, đóng xiên, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,143 | 100M |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,329 | 100M3 |
| 7 | Mua cát bơm vào đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 32,889 | M3 |
| BP | Hệ khung giằng phía sông | |||
| 1 | Thép buộc d8 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,237 | TẤN |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,366 | 100M2 |
| 3 | Cừ bạch đàn giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,32 | 100M |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m, đóng xiên, phần ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,33 | 100M |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,65m,đóng xiên, phần không ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,66 | 100M |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 3,663 | 100M3 |
| 7 | Mua cát bơm vào đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 366,3 | M3 |
| BQ | Tháo dỡ gia cố đê quây | |||
| 1 | Tháo dỡ cừ tràm giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,228 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ cừ tràm giằng xiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,257 | 100M |
| 3 | Tháo dỡ cừ bạch đàn giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,32 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ cừ bạch đàn giằng xiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,99 | 100M |
| 5 | Phá dỡ đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,548 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,548 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,548 | 100M3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 5 | CA |
| 9 | Phá dỡ ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 11,52 | M3 |
| 10 | Bảng tên cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1 | CÁI |
| BR | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,147 | TẤN |
| 2 | Thép hình C80x40x4 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,028 | TẤN |
| 3 | Thép hình C100x50x5 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,054 | TẤN |
| 4 | Thép tấm dày 4mm - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,002 | TẤN |
| 5 | Thép tấm dày 5mm - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,062 | TẤN |
| 6 | Thép tròn ø20 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,001 | TẤN |
| 7 | Bu lông M12x45 + đô - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 47 | BỘ |
| 8 | Gioăng cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 4,6 | M |
| 9 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,147 | TẤN |
| 10 | Tẩy rỉ cửa van kết cấu thép mới | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,584 | M2 |
| 11 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 1,584 | M2 |
| 12 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 0,147 | TẤN |
| 13 | Palang xích 1T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bãn vẽ thi công được duyệt | 2 | BỘ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi