Gói thầu: Gói thầu 2 THi công xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống tường rào trạm thông tin Mộc Châu theo quy chế an ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2 THi công xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống tường rào trạm thông tin Mộc Châu theo quy chế an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty QLB Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 13:50:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,804,654,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tường rào | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Chặt cây dọc tuyến hàng rào để phục vụ thi công tường rào (Bản vẽ HT.02, HT.07) | 68 | cây |
| 2 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Dọn dẹp mặt bằng xung quanh hàng rào để phục vụ thi công tường rào (Bản vẽ HT.02, HT.07) | 7,4955 | 100m2 |
| 3 | Phá dở hàng rào B40 thủ công | Phá dỡ hàng rào lới thép B40 hiện có (Bản vẽ HT.01, HT.03) | 643,104 | m2 |
| 4 | Phá dở móng xây đá | Phá dỡ móng hàng rào cũ bằng đá hộc (Bản vẽ HT.01, HT.03) | 498,8634 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cây đã chặt đến vị trí tập kết bằng thủ công 40m tiếp theo (ngoài phạm vi 30m) | Vận chuyển cây đã chặt đến nơi tập kết theo quy định | 0,68 | 100 cây |
| 6 | Vận chuyển đá hộc đến vị trí tập kết để chuyển ra bãi thải bằng thủ công 40m tiếp theo (ngoài phạm vi 30m) | Vận chuyển đá hộc đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 498,8634 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Vận chuyển đến nơi đổ phế thải theo quy định để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 4,9886 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đá thải cự ly <=5km bằng ô tô tự đổ 5T (4 km tiếp theo) | Vận chuyển đến nơi đổ phế thải theo quy định để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường | 4,9886 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng lưới thép B40 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 cũ dịch chuyển vào bên trong để đảm bảo công tác an ninh (Bản vẽ G.BP) | 528,8688 | m2 |
| 10 | Phá dở hàng rào B40 thủ công | Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 cũ sau khi xây xong hàng rào mới (Bản vẽ G.BP) | 528,8688 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Bản vẽ G.ĐV, TC.03 | 1.073,0064 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng hàng rào bằng thủ công độ chặt k=0,9 | Bản vẽ TC.03 | 1.123,5037 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ TC.03 | 88,0719 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ TC.03, TC.05 | 47,8685 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ TC.03, TC.05 | 134,8603 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TC.03, TC.05 | 1,1142 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ TC.05, TC.06 | 0,5995 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ TC.05, TC.06 | 8,8653 | tấn |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Bản vẽ TC.05 | 125,0684 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Bản vẽ TC.05 | 11,3699 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TC.05, TC.06 | 0,0483 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TC.05, TC.06 | 17,0216 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Bản vẽ TC.05 | 54,916 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TC.02, TC.05 | 5,9587 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TC.05, TC.06 | 1,3563 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TC.05, TC.06 | 6,3081 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ TC.05 | 12,2374 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ TC.05 | 0,6611 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TC.05, TC.06 | 0,1551 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ TC.05, TC.06 | 0,9795 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ TK.01, TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06, TK.07 | 181,6261 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK.01, TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06, TK.07 | 1.651,1464 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK.01, TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06, TK.07 | 231,77 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Bản vẽ BC.14, BC.15 | 66,11 | m2 |
| 35 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Bản vẽ TK.01, TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06, TK.07 | 1.949,0264 | m2 |
| 36 | Sản xuất hàng rào lưói thép gai mạ kẽm | Bản vẽ TC.04, TK.01, TK.02, TK.03, TK.04. TK.05, TK.06, TK.07 | 185,4145 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào thép gai mạ kẽm | Bản vẽ TC.04, TK.01, TK.02, TK.03, TK.04. TK.05, TK.06, TK.07 | 185,4145 | m2 |
| 38 | Lắp cần đèn fi60 chiều dài <=2,8m | Bản vẽ TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06,TK.07, TM.01 | 31 | cần đèn |
| 39 | Lắp đặt chóa đèn led 40W chiếu sáng | Bản vẽ TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06,TK.07, TM.01 | 31 | chóa |
| 40 | Đai ốp Inox D60 | Bản vẽ TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06,TK.07, TM.01 | 93 | cái |
| 41 | Kéo rải dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 +E6mm2 | Bản vẽ TM.01) | 524 | m |
| 42 | Kéo rải dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2+E10mm2 | Bản vẽ TM.01 | 55 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện loại 6-12AT | Bản vẽ TM.01 | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt MCB -2P- 25A-10ka | Bản vẽ TM.01 | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB -1P- 10A-6ka | Bản vẽ TM.01 | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB -1P- 20A-6ka | Bản vẽ TM.01 | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Bản vẽ TM.01 | 4,9 | 100m |
| B | Bốt gác | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Bản vẽ BC.02, BC.03 | 36,7879 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ BC.02, BC.03 | 29,1845 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ BC.02, BC.03 | 2,4262 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ BC.02, BC.03 | 6,9642 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ BC.02, BC.03 | 0,2202 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ BC.02, BC.03, BC.12 | 0,7919 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ BC.02, BC.03, BC.12 | 0,0898 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ BC.01, BC.02, BC.03, BC.12 | 0,666 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Bản vẽ BC.02, BC.03 | 2,7985 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ BC.02, BC.03, BC.04 | 0,972 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ BC.02, BC.03, BC.04 | 0,0832 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ BC.02, BC.03, BC.12 | 0,0419 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ BC.02, BC.03, BC.12 | 0,0636 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Bản vẽ BC.02, BC.07 | 1,5532 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ BC.02, BC.07 | 0,2635 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ BC.02, BC.07, BC.12 | 0,0543 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ BC.02, BC.07, BC.12 | 0,4442 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ BC.03, BC.04, BC.05, BC.06, BC.12 | 2,3224 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ BC.03, BC.04, BC.05, BC.06, BC.12 | 0,2414 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ BC.03, BC.04, BC.05, BC.06, BC.12 | 0,0602 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ BC.03, BC.04, BC.05, BC.06, BC.12 | 0,464 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ BC.14, BC.15 | 0,1631 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ BC.14, BC.15 | 0,0155 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ BC.14, BC.15 | 0,0186 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ BC.05, BC.06, BC.06, BC.08, BC.09 | 3,632 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Bản vẽ BC.05, BC.06, BC.06, BC.08, BC.09 | 0,3403 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ BC.05, BC.06, BC.06, BC.08, BC.09 | 0,3938 | tấn |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ BK.01, BK.06 | 0,0675 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Bản vẽ BK.01, BK.06 | 1,3495 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ BC.10, BC.12 | 0,4657 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ BC.10, BC.12 | 0,0847 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ BC.10, BC.12 | 0,0552 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Bản vẽ BC.13 | 14,4159 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ BC.13 | 0,7792 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bản vẽ BC.13 | 1,3225 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ BC.13 | 0,0432 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ BC.13 | 0,0963 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ BC.13 | 0,0783 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ BC.13 | 0,6704 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ BC.13 | 0,03 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ BC.13 | 0,0282 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Bản vẽ BC.13 | 5 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ BC.13 | 3,4182 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Bản vẽ BC.13 | 21,672 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Bản vẽ BC.13 | 21,672 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Bản vẽ BC.13 | 4,5924 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ BC.13 | 26,2644 | m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Bản vẽ BC.13 | 2,5744 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Vận chuyển đất đến nơi quy định | 0,1184 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Vận chuyển đất đến nơi quy định | 0,1184 | 100m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 | 9,304 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 | 1,5972 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 | 1,6187 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 | 61,163 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 | 36,3988 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 | 9,975 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 | 21,9 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 | 8,12 | m |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm (gạch granite) | Bản vẽ BK.01, BK.06 | 2,5944 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 | 61,163 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 | 68,2738 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ BK.03, BK.06 | 8,74 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Bản vẽ BK.03, BK.06 | 19,18 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Bản vẽ BK.06, BK.12 | 13,99 | m2 |
| 65 | Lát đá Granit | Bản vẽ BK.02, BK.07 | 2,5445 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Bản vẽ BK.02, BK.06, BK.08 | 4,092 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Bản vẽ BK.09, BK.10 | 19,676 | m2 |
| 68 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi | Bản vẽ BK.02, BK.09 | 17,36 | m2 |
| 69 | Ốp gạch 6x20cm, ốp tường, gạch Inax | Bản vẽ BK.04, BK.05 | 7,185 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,4mm | Bản vẽ BK.06, BC.11 | 0,085 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ BK.06, BC.11 | 0,085 | tấn |
| 72 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Bản vẽ BK.03, BK.06 | 0,1835 | 100m2 |
| 73 | Cắt và lắp kính ngăn WC | Bản vẽ BK.08, BK.09 | 3,168 | m2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện loại 6-12AT | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt MCB -2P- 40A-10ka | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB -1P- 10A-6ka | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB -1P- 20A-6ka | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB -1P- 16A-6ka | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 82,2 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 30,7 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 | 82,2 | m |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm mạng (mặt+đế+hạt) | Bản vẽ BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm tivi (mặt+đế+hạt) | Bản vẽ BM.02, BM.03, BM.04, BM.05 | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Bản vẽ BM.02 | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh - PPR D20 | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 | 0,019 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh - PPR D25 | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống cấp nước nóng - PPR D25 | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 | 0,053 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn - PPR D25/20 | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê - PPR D25/20 | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút - PPR D25 | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút - PPR D20 | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút ren trong - PPR D25 | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 | 2 | cái |
| 100 | Ống nhựa dán keo D110mm | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 | 0,054 | 100m |
| 101 | Ống nhựa dán keo D90mm | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 | 0,027 | 100m |
| 102 | Ống nhựa dán keo D60mm | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 | 0,075 | 100m |
| 103 | Ống nhựa dán keo D42mm | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 | 0,012 | 100m |
| 104 | Chếch PVC - D110 | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 | 2 | cái |
| 105 | Chếch PVC - D60 | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 | 3 | cái |
| 106 | Chếch PVC - D42 | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 | 4 | cái |
| 107 | Cút PVC - D60 | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 | 2 | cái |
| 108 | Tê nhựa 135o, D90/60mm | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 | 1 | cái |
| 109 | Côn PVC - D90/60mm | Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Bản vẽ BM.06 | 1 | máy |
| 111 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ BM.14 | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ BM.14 | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Bản vẽ BM.14 | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ BM.14 | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Bản vẽ BM.14 | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Bản vẽ BM.11, BM.12 | 1 | bể |
| 117 | Cung cấp điều hòa 12.000BTU 2 cục một chiều Inverter khí gas R401 | Bản vẽ BM.06 | 1 | bộ |
| 118 | Bàn trực (KT: 2,5m x 0,6m x 0,75m) Dài x Rộng x Cao | Bàn trực kích thước theo thiết kế (Bản vẽ BK.01) | 1 | bộ |
| 119 | Tủ đựng tài liệu (KT: 0,8m x 0,45m x 1,8m) Dài x Rộng x Cao | Tủ đựng tài liệu kích thước theo thiết kế (Bản vẽ BK.01) | 1 | bộ |
| 120 | Máy bơm nước công xuất 2m3/h, H=10m, điện áp 220v | Máy bơm nước công xuất 2m3/h, H=10m, điện áp 220v (Bản vẽ BM.12) | 1 | cái |
| 121 | Chữ INOX mạ màu vàng (biển tên) | Theo thiết kế (Bản vẽ CK.04) | 1 | bộ |
| 122 | Mạ kẽm nhúng nóng thép V65x6 | Bản vẽ BK.02, BK.03, BK.03, BK.04, BK.05, BK.06, BK.07 | 1.133,502 | kg |
| 123 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 450 | Bản vẽ BK.11, BK.12 | 7,99 | m2 |
| 124 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi, khóa cửa đi 1 cánh | Bản vẽ BK.11, BK.12 | 2 | bộ |
| 125 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Bản vẽ BK.11, BK.12 | 3 | bộ |
| C | Cổng ra vào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng cũ bằng thủ công | Bản vẽ CK.01, HT.04 | 10,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ cổng bằng thủ công | Bản vẽ CK.01, HT.04 | 2,376 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền, nền bê tông không cốt thép | Bản vẽ CK.01, HT.04 | 1,7605 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Bản vẽ CK.01, CC.01 | 6,6248 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 4,4165 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 0,392 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 0,729 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 0,0252 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 0,1591 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Bản vẽ CC.01, CC.02, CC.03 | 0,666 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 0,0888 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 0,029 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 0,1085 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 0,6105 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 0,037 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 0,0169 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ CC.01, CC.02 | 0,0567 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ CK.02 | 0,4805 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ CK.02 | 13,6 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Bản vẽ CK.02 | 6,72 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Bản vẽ CK.02, CK.03 | 6,104 | m2 |
| 23 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan Inox 20x20mm | Bản vẽ CK.03, CK.04 | 0,1753 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Bản vẽ CK.02, CK.03 | 8,183 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bản vẽ CK.02 | 2,76 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi