Gói thầu: Gói thầu 2 THi công xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống tường rào trạm thông tin Mộc Châu theo quy chế an ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974135-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 2 THi công xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống tường rào trạm thông tin Mộc Châu theo quy chế an ninh
Số hiệu KHLCNT 20200805943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty QLB Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 13:50:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,804,654,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tường rào
1 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm Chặt cây dọc tuyến hàng rào để phục vụ thi công tường rào (Bản vẽ HT.02, HT.07) 68 cây
2 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Dọn dẹp mặt bằng xung quanh hàng rào để phục vụ thi công tường rào (Bản vẽ HT.02, HT.07) 7,4955 100m2
3 Phá dở hàng rào B40 thủ công Phá dỡ hàng rào lới thép B40 hiện có (Bản vẽ HT.01, HT.03) 643,104 m2
4 Phá dở móng xây đá Phá dỡ móng hàng rào cũ bằng đá hộc (Bản vẽ HT.01, HT.03) 498,8634 m3
5 Vận chuyển cây đã chặt đến vị trí tập kết bằng thủ công 40m tiếp theo (ngoài phạm vi 30m) Vận chuyển cây đã chặt đến nơi tập kết theo quy định 0,68 100 cây
6 Vận chuyển đá hộc đến vị trí tập kết để chuyển ra bãi thải bằng thủ công 40m tiếp theo (ngoài phạm vi 30m) Vận chuyển đá hộc đến nơi tập kết theo quy định sau đó vận chuyển ra bãi thải để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 498,8634 m3
7 Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Vận chuyển đến nơi đổ phế thải theo quy định để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 4,9886 100m3
8 Vận chuyển tiếp đá thải cự ly <=5km bằng ô tô tự đổ 5T (4 km tiếp theo) Vận chuyển đến nơi đổ phế thải theo quy định để đảm bảo công tác vệ sinh môi trường 4,9886 100m3
9 Lắp dựng lưới thép B40 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 cũ dịch chuyển vào bên trong để đảm bảo công tác an ninh (Bản vẽ G.BP) 528,8688 m2
10 Phá dở hàng rào B40 thủ công Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 cũ sau khi xây xong hàng rào mới (Bản vẽ G.BP) 528,8688 m2
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III Bản vẽ G.ĐV, TC.03 1.073,0064 m3
12 Đắp đất móng hàng rào bằng thủ công độ chặt k=0,9 Bản vẽ TC.03 1.123,5037 m3
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ TC.03 88,0719 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Bản vẽ TC.03, TC.05 47,8685 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Bản vẽ TC.03, TC.05 134,8603 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TC.03, TC.05 1,1142 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Bản vẽ TC.05, TC.06 0,5995 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Bản vẽ TC.05, TC.06 8,8653 tấn
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Bản vẽ TC.05 125,0684 m3
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Bản vẽ TC.05 11,3699 100m2
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ TC.05, TC.06 0,0483 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ TC.05, TC.06 17,0216 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Bản vẽ TC.05 54,916 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TC.02, TC.05 5,9587 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ TC.05, TC.06 1,3563 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK &gt;18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ TC.05, TC.06 6,3081 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Bản vẽ TC.05 12,2374 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ TC.05 0,6611 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ TC.05, TC.06 0,1551 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ TC.05, TC.06 0,9795 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Bản vẽ TK.01, TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06, TK.07 181,6261 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK.01, TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06, TK.07 1.651,1464 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK.01, TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06, TK.07 231,77 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Bản vẽ BC.14, BC.15 66,11 m2
35 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ Bản vẽ TK.01, TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06, TK.07 1.949,0264 m2
36 Sản xuất hàng rào lưói thép gai mạ kẽm Bản vẽ TC.04, TK.01, TK.02, TK.03, TK.04. TK.05, TK.06, TK.07 185,4145 m2
37 Lắp dựng hàng rào thép gai mạ kẽm Bản vẽ TC.04, TK.01, TK.02, TK.03, TK.04. TK.05, TK.06, TK.07 185,4145 m2
38 Lắp cần đèn fi60 chiều dài <=2,8m Bản vẽ TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06,TK.07, TM.01 31 cần đèn
39 Lắp đặt chóa đèn led 40W chiếu sáng Bản vẽ TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06,TK.07, TM.01 31 chóa
40 Đai ốp Inox D60 Bản vẽ TK.02, TK.03, TK.04, TK.05, TK.06,TK.07, TM.01 93 cái
41 Kéo rải dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 +E6mm2 Bản vẽ TM.01) 524 m
42 Kéo rải dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2+E10mm2 Bản vẽ TM.01 55 m
43 Lắp đặt tủ điện loại 6-12AT Bản vẽ TM.01 1 tủ
44 Lắp đặt MCB -2P- 25A-10ka Bản vẽ TM.01 1 cái
45 Lắp đặt MCB -1P- 10A-6ka Bản vẽ TM.01 2 cái
46 Lắp đặt MCB -1P- 20A-6ka Bản vẽ TM.01 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm Bản vẽ TM.01 4,9 100m
B Bốt gác
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Bản vẽ BC.02, BC.03 36,7879 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ BC.02, BC.03 29,1845 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Bản vẽ BC.02, BC.03 2,4262 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Bản vẽ BC.02, BC.03 6,9642 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ BC.02, BC.03 0,2202 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Bản vẽ BC.02, BC.03, BC.12 0,7919 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Bản vẽ BC.02, BC.03, BC.12 0,0898 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Bản vẽ BC.01, BC.02, BC.03, BC.12 0,666 tấn
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Bản vẽ BC.02, BC.03 2,7985 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Bản vẽ BC.02, BC.03, BC.04 0,972 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ BC.02, BC.03, BC.04 0,0832 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ BC.02, BC.03, BC.12 0,0419 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ BC.02, BC.03, BC.12 0,0636 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Bản vẽ BC.02, BC.07 1,5532 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ BC.02, BC.07 0,2635 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ BC.02, BC.07, BC.12 0,0543 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ BC.02, BC.07, BC.12 0,4442 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Bản vẽ BC.03, BC.04, BC.05, BC.06, BC.12 2,3224 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ BC.03, BC.04, BC.05, BC.06, BC.12 0,2414 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ BC.03, BC.04, BC.05, BC.06, BC.12 0,0602 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ BC.03, BC.04, BC.05, BC.06, BC.12 0,464 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Bản vẽ BC.14, BC.15 0,1631 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ BC.14, BC.15 0,0155 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ BC.14, BC.15 0,0186 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Bản vẽ BC.05, BC.06, BC.06, BC.08, BC.09 3,632 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ BC.05, BC.06, BC.06, BC.08, BC.09 0,3403 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ BC.05, BC.06, BC.06, BC.08, BC.09 0,3938 tấn
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ BK.01, BK.06 0,0675 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Bản vẽ BK.01, BK.06 1,3495 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Bản vẽ BC.10, BC.12 0,4657 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ BC.10, BC.12 0,0847 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ BC.10, BC.12 0,0552 tấn
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Bản vẽ BC.13 14,4159 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Bản vẽ BC.13 0,7792 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Bản vẽ BC.13 1,3225 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ BC.13 0,0432 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Bản vẽ BC.13 0,0963 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Bản vẽ BC.13 0,0783 tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ BC.13 0,6704 m3
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ BC.13 0,03 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bản vẽ BC.13 0,0282 100m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Bản vẽ BC.13 5 cái
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Bản vẽ BC.13 3,4182 m3
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) Bản vẽ BC.13 21,672 m2
45 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Bản vẽ BC.13 21,672 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Bản vẽ BC.13 4,5924 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Bản vẽ BC.13 26,2644 m2
48 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Bản vẽ BC.13 2,5744 m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Vận chuyển đất đến nơi quy định 0,1184 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Vận chuyển đất đến nơi quy định 0,1184 100m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 9,304 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 1,5972 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 1,6187 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 61,163 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 36,3988 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 9,975 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 21,9 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 8,12 m
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm (gạch granite) Bản vẽ BK.01, BK.06 2,5944 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 61,163 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ BK.01, BK.04, BK.05, BK.06 68,2738 m2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ BK.03, BK.06 8,74 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Bản vẽ BK.03, BK.06 19,18 m2
64 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Bản vẽ BK.06, BK.12 13,99 m2
65 Lát đá Granit Bản vẽ BK.02, BK.07 2,5445 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Bản vẽ BK.02, BK.06, BK.08 4,092 m2
67 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Bản vẽ BK.09, BK.10 19,676 m2
68 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi Bản vẽ BK.02, BK.09 17,36 m2
69 Ốp gạch 6x20cm, ốp tường, gạch Inax Bản vẽ BK.04, BK.05 7,185 m2
70 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,4mm Bản vẽ BK.06, BC.11 0,085 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ BK.06, BC.11 0,085 tấn
72 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Bản vẽ BK.03, BK.06 0,1835 100m2
73 Cắt và lắp kính ngăn WC Bản vẽ BK.08, BK.09 3,168 m2
74 Lắp đặt tủ điện loại 6-12AT Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 1 tủ
75 Lắp đặt MCB -2P- 40A-10ka Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 1 cái
76 Lắp đặt MCB -1P- 10A-6ka Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 1 cái
77 Lắp đặt MCB -1P- 20A-6ka Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 2 cái
78 Lắp đặt MCB -1P- 16A-6ka Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 1 cái
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 2 bộ
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 2 bộ
81 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 2 bộ
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 1 cái
83 Lắp đặt công tắc 3 hạt Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 1 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 8 cái
85 Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 82,2 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 30,7 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ BM.01, BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, BM.07, BM.12 82,2 m
88 Lắp đặt ổ cắm mạng (mặt+đế+hạt) Bản vẽ BM.02, BM.03, BM.04, BM.05, 2 cái
89 Lắp đặt ổ cắm tivi (mặt+đế+hạt) Bản vẽ BM.02, BM.03, BM.04, BM.05 2 cái
90 Lắp đặt quạt treo tường Bản vẽ BM.02 1 cái
91 Lắp đặt ống cấp nước lạnh - PPR D20 Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 0,019 100m
92 Lắp đặt ống cấp nước lạnh - PPR D25 Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 0,25 100m
93 Lắp đặt ống cấp nước nóng - PPR D25 Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 0,053 100m
94 Lắp đặt van ren, đường kính <=25mm Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 1 cái
95 Lắp đặt côn - PPR D25/20 Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 1 cái
96 Lắp đặt tê - PPR D25/20 Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 1 cái
97 Lắp đặt cút - PPR D25 Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 1 cái
98 Lắp đặt cút - PPR D20 Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 1 cái
99 Lắp đặt cút ren trong - PPR D25 Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.12, BM.15 2 cái
100 Ống nhựa dán keo D110mm Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 0,054 100m
101 Ống nhựa dán keo D90mm Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 0,027 100m
102 Ống nhựa dán keo D60mm Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 0,075 100m
103 Ống nhựa dán keo D42mm Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 0,012 100m
104 Chếch PVC - D110 Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 2 cái
105 Chếch PVC - D60 Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 3 cái
106 Chếch PVC - D42 Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 4 cái
107 Cút PVC - D60 Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 2 cái
108 Tê nhựa 135o, D90/60mm Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 1 cái
109 Côn PVC - D90/60mm Bản vẽ BM.08, BM.09, BM.10, BM.12, BM.13, BM.14, BM.15 1 cái
110 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Bản vẽ BM.06 1 máy
111 Lắp đặt xí bệt Bản vẽ BM.14 1 bộ
112 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ BM.14 1 bộ
113 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Bản vẽ BM.14 1 bộ
114 Lắp đặt gương soi Bản vẽ BM.14 1 cái
115 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Bản vẽ BM.14 1 bộ
116 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Bản vẽ BM.11, BM.12 1 bể
117 Cung cấp điều hòa 12.000BTU 2 cục một chiều Inverter khí gas R401 Bản vẽ BM.06 1 bộ
118 Bàn trực (KT: 2,5m x 0,6m x 0,75m) Dài x Rộng x Cao Bàn trực kích thước theo thiết kế (Bản vẽ BK.01) 1 bộ
119 Tủ đựng tài liệu (KT: 0,8m x 0,45m x 1,8m) Dài x Rộng x Cao Tủ đựng tài liệu kích thước theo thiết kế (Bản vẽ BK.01) 1 bộ
120 Máy bơm nước công xuất 2m3/h, H=10m, điện áp 220v Máy bơm nước công xuất 2m3/h, H=10m, điện áp 220v (Bản vẽ BM.12) 1 cái
121 Chữ INOX mạ màu vàng (biển tên) Theo thiết kế (Bản vẽ CK.04) 1 bộ
122 Mạ kẽm nhúng nóng thép V65x6 Bản vẽ BK.02, BK.03, BK.03, BK.04, BK.05, BK.06, BK.07 1.133,502 kg
123 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 450 Bản vẽ BK.11, BK.12 7,99 m2
124 Phụ kiện đồng bộ cửa đi, khóa cửa đi 1 cánh Bản vẽ BK.11, BK.12 2 bộ
125 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ Bản vẽ BK.11, BK.12 3 bộ
C Cổng ra vào
1 Tháo dỡ cửa cổng cũ bằng thủ công Bản vẽ CK.01, HT.04 10,92 m2
2 Phá dỡ trụ cổng bằng thủ công Bản vẽ CK.01, HT.04 2,376 m3
3 Phá dỡ nền, nền bê tông không cốt thép Bản vẽ CK.01, HT.04 1,7605 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Bản vẽ CK.01, CC.01 6,6248 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Bản vẽ CC.01, CC.02 4,4165 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Bản vẽ CC.01, CC.02 0,392 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Bản vẽ CC.01, CC.02 0,729 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ CC.01, CC.02 0,0192 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Bản vẽ CC.01, CC.02 0,0252 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Bản vẽ CC.01, CC.02 0,1591 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Bản vẽ CC.01, CC.02, CC.03 0,666 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ CC.01, CC.02 0,0888 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ CC.01, CC.02 0,029 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ CC.01, CC.02 0,1085 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Bản vẽ CC.01, CC.02 0,6105 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ CC.01, CC.02 0,037 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ CC.01, CC.02 0,0169 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ CC.01, CC.02 0,0567 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Bản vẽ CK.02 0,4805 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Bản vẽ CK.02 13,6 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Bản vẽ CK.02 6,72 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Bản vẽ CK.02, CK.03 6,104 m2
23 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan Inox 20x20mm Bản vẽ CK.03, CK.04 0,1753 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Bản vẽ CK.02, CK.03 8,183 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Bản vẽ CK.02 2,76 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->