Gói thầu: XL06-20: Điện chiếu sáng; Điện trung hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171068-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu XL06-20: Điện chiếu sáng; Điện trung hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20200834589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 15:43:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,723,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo YCKT chương V 29,01 1m3
2 Đào mương cáp băng đường, đất cấp III Theo YCKT chương V 3,61 1m3
3 Đào mương cáp trên vỉa hè, đất cấp I Theo YCKT chương V 196,48 1m3
4 Dọn và vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m Theo YCKT chương V 0,26 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo YCKT chương V 2,04 100m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT chương V 53,32 m3
7 Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 Theo YCKT chương V 0,1 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo YCKT chương V 3,61 100m3
9 Bu lông móng trụ (Loại M24x1350x4) Theo YCKT chương V 31 bộ
10 Bu lông móng trụ (Loại M24x1450x4) Theo YCKT chương V 5 bộ
11 Bu lông móng trụ (Loại M20x1250x4) Theo YCKT chương V 8 bộ
12 Bu lông móng trụ (Loại M16x400x4) Theo YCKT chương V 1 bộ
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YCKT chương V 1,16 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo YCKT chương V 1,3 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT chương V 20,34 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 11,52 m2
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo YCKT chương V 0,24 tấn
18 Cung cấp, lắp dựng trụ STK cao 5m Theo YCKT chương V 31 1 cột
19 Cung cấp, lắp dựng trụ STK cao 10m Theo YCKT chương V 5 1 cột
20 Cung cấp, lắp dựng cột đèn trang trí gang đúc gắn 4 đèn Theo YCKT chương V 8 1 cột
21 Lắp cần đèn đơn Theo YCKT chương V 33 1 cần đèn
22 Lắp cần đèn đôi Theo YCKT chương V 3 1 cần đèn
23 Cung cấp, lắp đặt bộ đèn HPS 100W/70W/220V Theo YCKT chương V 31 bộ
24 Cung cấp, lắp đặt bộ đèn HPS 150W/100W/220V Theo YCKT chương V 2 bộ
25 Cung cấp, lắp đặt bộ đèn HPS 250W/150W/220V Theo YCKT chương V 6 bộ
26 CC, lắp đặt bộ đèn trang trí HPS 70W/220V gắn trên trụ gang đúc (Đèn đường Trung Tâm) Theo YCKT chương V 32 bộ
27 Cung cấp luồn cáp đồng Cu /XLPE/PVC 5*2,5mm2 trong trụ lên đèn Theo YCKT chương V 3,44 100m
28 Rải cáp ngầm, cáp đồng ngầm hạ thế 4*11mm2 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) Theo YCKT chương V 14,82 100m
29 Rải cáp ngầm, cáp đồng bọc điều khiển công suất 2*2mm2 (Cu/XLPE/PVC) Theo YCKT chương V 14,82 100m
30 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3mm bảo vệ cáp ngầm Theo YCKT chương V 14,44 100m
31 CC, lắp đặt ống ruột gà D34 bảo vệ tiếp địa Theo YCKT chương V 67,5 m
32 Lắp đặt ống STK, ĐK=60mm Theo YCKT chương V 38 m
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm Theo YCKT chương V 6 cái
34 Làm tiếp địa cho cột điện Theo YCKT chương V 45 1 bộ
35 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa Theo YCKT chương V 67,5 m
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo YCKT chương V 1.371 m
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo YCKT chương V 1 1 tủ
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo YCKT chương V 44 cái
39 Rải cáp ngầm, cáp đồng ngầm hạ thế 3*22mm2 +1*11mm2 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) Theo YCKT chương V 0,2 100m
40 Cung cấp thực hiện đánh số trụ Theo YCKT chương V 36 trụ
41 Làm đầu cáp khô Theo YCKT chương V 84 1 đầu cáp
42 Đo điện trở tại hiện trường Theo YCKT chương V 45 1 vị trí
B HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG HẠ THẾ
1 B1. CHI PHÍ XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
2 I.ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
3 Mương cáp 01 sợi trung thế dưới lòng đường: Theo YCKT chương V 11 m
4 Mương cáp 01 sợi trung thế dưới vỉa hè: Theo YCKT chương V 449 m
5 Mương cáp 02 sợi trung thế dưới vỉa hè: Theo YCKT chương V 2 m
6 Xây dựng hộp nối cáp Trung thế: Theo YCKT chương V 1 hộp
7 Lắp Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Theo YCKT chương V 461 m
8 Lắp cột mốc định vị cáp ngầm điện lực Theo YCKT chương V 30 cái
9 Làm hộp nối cáp 3x240mm2 Theo YCKT chương V 1 cái
10 Lắp máng nối nhựa Plastic f195/150 Theo YCKT chương V 9 cái
11 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn Theo YCKT chương V 329,01 m
12 Lắp ống nhựa xoắn HDPE d195/150 Theo YCKT chương V 470,22 m
13 II. TRẠM BIẾP ÁP Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
14 Lắp TI trung thế 30/5A-22kV Theo YCKT chương V 1 máy
15 Lắp TI trung thế 40/5A-22kV Theo YCKT chương V 1 máy
16 Lắp TU trung thế 1260/120V Theo YCKT chương V 1 máy
17 Lắp DS 3P 24kV-630A trong trạm Theo YCKT chương V 3 bộ
18 Lắp DS 3P 24kV-630A indoor + Giá bợ chì Theo YCKT chương V 1 bộ
19 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Theo YCKT chương V 1 máy
20 Lắp đặt bảng tên trạm Theo YCKT chương V 1 cái
21 Lắp đặt bảng tên đầu cáp trong trạm Theo YCKT chương V 2 cái
22 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Theo YCKT chương V 55,93 m
23 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Theo YCKT chương V 8,01 m
24 Lắp cầu chì ống trung thế 40A Theo YCKT chương V 3 cái
25 Gia công + lắp collier kẹp ống luồn cáp xuất Theo YCKT chương V 2 bộ
26 Gia công + lắp collier kẹp cáp vào tường Theo YCKT chương V 3 bộ
27 Co ống nhựa PVC d168 Theo YCKT chương V 4 cái
28 Lắp đầu cosse 50mm2 Theo YCKT chương V 6 cái
29 Lắp đà và sứ đỡ thanh cái trạm phòng Theo YCKT chương V 1 bộ
30 Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV Theo YCKT chương V 6 vị trí
31 Đấu nối đầu cáp lên thanh cái + thanh cái Theo YCKT chương V 4 bộ
32 Làm đầu cáp 3x240mm2 Theo YCKT chương V 2 cái
33 Lắp bộ đèn trong trạm Theo YCKT chương V 1 bộ
34 Gia công và lắp giá đỡ DS trong phòng biến điện Theo YCKT chương V 3 cái
35 Gia công và lắp giá đỡ DS + bợ chì trong phòng biến điện Theo YCKT chương V 1 cái
36 Lắp đặt tiếp địa cho trạm phòng Theo YCKT chương V 1 bộ
37 Lắp ống nhựa D168 Theo YCKT chương V 8 m
38 Lắp thanh đồng bản 50x5 Theo YCKT chương V 33 m
39 Lắp tủ điện tổng trong trạm Theo YCKT chương V 1 tủ
40 Lắp tấm sắt gắn cần thao tác DS ( loại 2 cần ) Theo YCKT chương V 1 bộ
41 Lắp dàn đỡ TU-TI Theo YCKT chương V 1 bộ
42 III. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
43 Mương cáp 01 sợi hạ thế dưới lòng đường: Theo YCKT chương V 12 m
44 Mương cáp 02 sợi hạ thế dưới lòng đường: Theo YCKT chương V 6 m
45 Mương cáp 04 sợi hạ thế dưới lòng đường: Theo YCKT chương V 6 m
46 Mương cáp 01 sợi hạ thế dưới vỉa hè: Theo YCKT chương V 829 m
47 Mương cáp 02 sợi hạ thế dưới vỉa hè: Theo YCKT chương V 148 m
48 Mương cáp 04 sợi hạ thế dưới vỉa hè: Theo YCKT chương V 4 m
49 Bệ tủ hạ thế: Theo YCKT chương V 19 Bệ
50 Lắp Aptomat hạ thế 150A 3P Theo YCKT chương V 21 cái
51 Lắp ABTOMATE 3P -250A - 18kA Theo YCKT chương V 19 cái
52 Lắp APTOMATE 3P -600A - 36kA Theo YCKT chương V 1 cái
53 Lắp APTOMATE 1P -63A - 6kA Theo YCKT chương V 187 cái
54 Lắp Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Theo YCKT chương V 1.192 m
55 Kéo cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-3M95+M50mm2-0,6/1KV Theo YCKT chương V 1.138,21 m
56 Lắp cột mốc định vị cáp ngầm điện lực Theo YCKT chương V 117 cái
57 Lắp đầu cosse 50mm2 Theo YCKT chương V 38 cái
58 Lắp đầu cosse 95mm2 Theo YCKT chương V 114 cái
59 Làm đầu cáp 3*95+1*50mm2 Theo YCKT chương V 38 cái
60 Lắp Máng nối nhựa Plastic D130/100 Theo YCKT chương V 12 cái
61 Tiếp địa tủ điện hạ thế Theo YCKT chương V 19 vị trí
62 Lắp tủ điện hạ thế ngòai trạm Theo YCKT chương V 19 tủ
63 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo YCKT chương V 1.215,84 m
64 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo YCKT chương V 2.306,65 m
65 IV. PHẦN XÂY DỰNG PHÒNG BIẾN ĐIỆN Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo YCKT chương V 23,12 1m3
67 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo YCKT chương V 19,55 m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo YCKT chương V 3,57 100m3
69 Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo YCKT chương V 20,81 100m
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo YCKT chương V 1,16 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT chương V 2,17 m3
72 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT chương V 0,26 m3
73 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YCKT chương V 0,05 100m2
74 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo YCKT chương V 0,05 100m2
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo YCKT chương V 0,13 tấn
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo YCKT chương V 0,47 m3
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT chương V 1,28 m3
78 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YCKT chương V 0,13 100m2
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT chương V 0,03 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT chương V 0,09 tấn
81 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo YCKT chương V 3,51 m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo YCKT chương V 1,1 m3
83 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 Theo YCKT chương V 2,04 m3
84 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT chương V 0,7 m3
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT chương V 1,96 m3
86 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT chương V 2,44 m3
87 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo YCKT chương V 1,12 m3
88 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo YCKT chương V 0,14 m3
89 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo YCKT chương V 0,14 100m2
90 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YCKT chương V 0,27 100m2
91 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo YCKT chương V 0,14 100m2
92 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YCKT chương V 0,22 100m2
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT chương V 0,03 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT chương V 0,15 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT chương V 0,13 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT chương V 0,13 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT chương V 0,14 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT chương V 0,04 tấn
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT chương V 0,06 tấn
100 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 13,7 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 1,54 m3
102 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 2,35 m3
103 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 0,39 m3
104 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 0,39 m3
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 7,04 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 25,51 m2
107 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 14,44 m2
108 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 8,4 m2
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 106,74 m2
110 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 74,48 m2
111 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo YCKT chương V 11,7 m2
112 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo YCKT chương V 8 m2
113 Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,25m2, PCB40 Theo YCKT chương V 23,76 m2
114 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo YCKT chương V 8,1 m2
115 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo YCKT chương V 0,38 tấn
116 Gia công cửa lưới thép. Theo YCKT chương V 6,2 m2
117 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo YCKT chương V 6,2 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo YCKT chương V 55,39 m2
119 Bả bằng bột bả vào tường Theo YCKT chương V 181,22 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT chương V 129,87 m2
121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT chương V 106,74 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT chương V 22,94 1m2
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Theo YCKT chương V 0,2 100m
124 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo YCKT chương V 0,01 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo YCKT chương V 0,02 100m
126 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Theo YCKT chương V 0,01 100m
127 B2. CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
128 I. TRẠM BIẾN ÁP Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
129 DS 3 pha 630A - 24kV I.D (Indoor) Theo YCKT chương V 3 bộ
130 DS 3 pha 630A - 24kV (ID) bợ chì Theo YCKT chương V 1 bộ
131 MBT 3P 400KVA 15(22)/0,4 KV Theo YCKT chương V 1 máy
132 II. CÁP NGẦM HẠ THẾ Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
133 ABTOMATE 1P -63A - 6kA Theo YCKT chương V 187 cái
134 ABTOMATE 3P -150A - 18kA Theo YCKT chương V 21 cái
135 ABTOMATE 3P -250A - 18kA Theo YCKT chương V 19 cái
136 ABTOMATE 3P -600A - 36kA Theo YCKT chương V 1 cái
137 B3. CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
138 I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
139 Cáp ngầm trung thế CXV/SE - DSTA -3x240mm2 - XLPE-24kV Theo YCKT chương V 2 1 sợi, 1 ruột
140 Đo điện trở nối đất Theo YCKT chương V 1 1 vị trí
141 II. CÁP NGẦM HẠ THẾ Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
142 APTOMATE 3P -600A - 36kA Theo YCKT chương V 1 1 cái
143 APTOMATE 3P -150A - 18kA Theo YCKT chương V 21 1 cái
144 APTOMATE 1P -63A - 6kA Theo YCKT chương V 187 1 cái
145 APTOMATE 3P -250A - 18kA Theo YCKT chương V 19 1 cái
146 Cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 Theo YCKT chương V 5 1 sợi, 1 ruột
147 Đo điện trở nối đất Theo YCKT chương V 19 1 vị trí
148 III. TRẠM BIẾN ÁP Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
149 DS 3 pha 630A - 24kV I.D (Indoor) Theo YCKT chương V 3 1 bộ (3 pha)
150 DS 3 pha 630A - 24kV (ID) bợ chì Theo YCKT chương V 1 1 bộ (3 pha)
151 MBT 3P 400KVA 15(22)/0,4 KV Theo YCKT chương V 1 1 máy
152 Đo điện trở nối đất Theo YCKT chương V 1 hệ thống
153 B4. CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO Nhà thầu không chào giá mục này 1 không
154 Đường dây trung thế Theo YCKT chương V 1 hệ thống
155 Đường dây hạ thế Theo YCKT chương V 1 hệ thống
156 Trạm biếp áp Theo YCKT chương V 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->