Gói thầu: XL06-20: Điện chiếu sáng; Điện trung hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | XL06-20: Điện chiếu sáng; Điện trung hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:43:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,723,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo YCKT chương V | 29,01 | 1m3 |
| 2 | Đào mương cáp băng đường, đất cấp III | Theo YCKT chương V | 3,61 | 1m3 |
| 3 | Đào mương cáp trên vỉa hè, đất cấp I | Theo YCKT chương V | 196,48 | 1m3 |
| 4 | Dọn và vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m | Theo YCKT chương V | 0,26 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo YCKT chương V | 2,04 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT chương V | 53,32 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 | Theo YCKT chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo YCKT chương V | 3,61 | 100m3 |
| 9 | Bu lông móng trụ (Loại M24x1350x4) | Theo YCKT chương V | 31 | bộ |
| 10 | Bu lông móng trụ (Loại M24x1450x4) | Theo YCKT chương V | 5 | bộ |
| 11 | Bu lông móng trụ (Loại M20x1250x4) | Theo YCKT chương V | 8 | bộ |
| 12 | Bu lông móng trụ (Loại M16x400x4) | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 1,16 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo YCKT chương V | 1,3 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT chương V | 20,34 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 11,52 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo YCKT chương V | 0,24 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng trụ STK cao 5m | Theo YCKT chương V | 31 | 1 cột |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng trụ STK cao 10m | Theo YCKT chương V | 5 | 1 cột |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn trang trí gang đúc gắn 4 đèn | Theo YCKT chương V | 8 | 1 cột |
| 21 | Lắp cần đèn đơn | Theo YCKT chương V | 33 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp cần đèn đôi | Theo YCKT chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn HPS 100W/70W/220V | Theo YCKT chương V | 31 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn HPS 150W/100W/220V | Theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn HPS 250W/150W/220V | Theo YCKT chương V | 6 | bộ |
| 26 | CC, lắp đặt bộ đèn trang trí HPS 70W/220V gắn trên trụ gang đúc (Đèn đường Trung Tâm) | Theo YCKT chương V | 32 | bộ |
| 27 | Cung cấp luồn cáp đồng Cu /XLPE/PVC 5*2,5mm2 trong trụ lên đèn | Theo YCKT chương V | 3,44 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm, cáp đồng ngầm hạ thế 4*11mm2 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Theo YCKT chương V | 14,82 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm, cáp đồng bọc điều khiển công suất 2*2mm2 (Cu/XLPE/PVC) | Theo YCKT chương V | 14,82 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3mm bảo vệ cáp ngầm | Theo YCKT chương V | 14,44 | 100m |
| 31 | CC, lắp đặt ống ruột gà D34 bảo vệ tiếp địa | Theo YCKT chương V | 67,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống STK, ĐK=60mm | Theo YCKT chương V | 38 | m |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo YCKT chương V | 45 | 1 bộ |
| 35 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa | Theo YCKT chương V | 67,5 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo YCKT chương V | 1.371 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo YCKT chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo YCKT chương V | 44 | cái |
| 39 | Rải cáp ngầm, cáp đồng ngầm hạ thế 3*22mm2 +1*11mm2 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC) | Theo YCKT chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Cung cấp thực hiện đánh số trụ | Theo YCKT chương V | 36 | trụ |
| 41 | Làm đầu cáp khô | Theo YCKT chương V | 84 | 1 đầu cáp |
| 42 | Đo điện trở tại hiện trường | Theo YCKT chương V | 45 | 1 vị trí |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | B1. CHI PHÍ XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 2 | I.ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 3 | Mương cáp 01 sợi trung thế dưới lòng đường: | Theo YCKT chương V | 11 | m |
| 4 | Mương cáp 01 sợi trung thế dưới vỉa hè: | Theo YCKT chương V | 449 | m |
| 5 | Mương cáp 02 sợi trung thế dưới vỉa hè: | Theo YCKT chương V | 2 | m |
| 6 | Xây dựng hộp nối cáp Trung thế: | Theo YCKT chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo YCKT chương V | 461 | m |
| 8 | Lắp cột mốc định vị cáp ngầm điện lực | Theo YCKT chương V | 30 | cái |
| 9 | Làm hộp nối cáp 3x240mm2 | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp máng nối nhựa Plastic f195/150 | Theo YCKT chương V | 9 | cái |
| 11 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn | Theo YCKT chương V | 329,01 | m |
| 12 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE d195/150 | Theo YCKT chương V | 470,22 | m |
| 13 | II. TRẠM BIẾP ÁP | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 14 | Lắp TI trung thế 30/5A-22kV | Theo YCKT chương V | 1 | máy |
| 15 | Lắp TI trung thế 40/5A-22kV | Theo YCKT chương V | 1 | máy |
| 16 | Lắp TU trung thế 1260/120V | Theo YCKT chương V | 1 | máy |
| 17 | Lắp DS 3P 24kV-630A trong trạm | Theo YCKT chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp DS 3P 24kV-630A indoor + Giá bợ chì | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Theo YCKT chương V | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng tên đầu cáp trong trạm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Theo YCKT chương V | 55,93 | m |
| 23 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Theo YCKT chương V | 8,01 | m |
| 24 | Lắp cầu chì ống trung thế 40A | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 25 | Gia công + lắp collier kẹp ống luồn cáp xuất | Theo YCKT chương V | 2 | bộ |
| 26 | Gia công + lắp collier kẹp cáp vào tường | Theo YCKT chương V | 3 | bộ |
| 27 | Co ống nhựa PVC d168 | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Theo YCKT chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đà và sứ đỡ thanh cái trạm phòng | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Theo YCKT chương V | 6 | vị trí |
| 31 | Đấu nối đầu cáp lên thanh cái + thanh cái | Theo YCKT chương V | 4 | bộ |
| 32 | Làm đầu cáp 3x240mm2 | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp bộ đèn trong trạm | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 34 | Gia công và lắp giá đỡ DS trong phòng biến điện | Theo YCKT chương V | 3 | cái |
| 35 | Gia công và lắp giá đỡ DS + bợ chì trong phòng biến điện | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho trạm phòng | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp ống nhựa D168 | Theo YCKT chương V | 8 | m |
| 38 | Lắp thanh đồng bản 50x5 | Theo YCKT chương V | 33 | m |
| 39 | Lắp tủ điện tổng trong trạm | Theo YCKT chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp tấm sắt gắn cần thao tác DS ( loại 2 cần ) | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp dàn đỡ TU-TI | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 42 | III. ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 43 | Mương cáp 01 sợi hạ thế dưới lòng đường: | Theo YCKT chương V | 12 | m |
| 44 | Mương cáp 02 sợi hạ thế dưới lòng đường: | Theo YCKT chương V | 6 | m |
| 45 | Mương cáp 04 sợi hạ thế dưới lòng đường: | Theo YCKT chương V | 6 | m |
| 46 | Mương cáp 01 sợi hạ thế dưới vỉa hè: | Theo YCKT chương V | 829 | m |
| 47 | Mương cáp 02 sợi hạ thế dưới vỉa hè: | Theo YCKT chương V | 148 | m |
| 48 | Mương cáp 04 sợi hạ thế dưới vỉa hè: | Theo YCKT chương V | 4 | m |
| 49 | Bệ tủ hạ thế: | Theo YCKT chương V | 19 | Bệ |
| 50 | Lắp Aptomat hạ thế 150A 3P | Theo YCKT chương V | 21 | cái |
| 51 | Lắp ABTOMATE 3P -250A - 18kA | Theo YCKT chương V | 19 | cái |
| 52 | Lắp APTOMATE 3P -600A - 36kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp APTOMATE 1P -63A - 6kA | Theo YCKT chương V | 187 | cái |
| 54 | Lắp Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo YCKT chương V | 1.192 | m |
| 55 | Kéo cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-3M95+M50mm2-0,6/1KV | Theo YCKT chương V | 1.138,21 | m |
| 56 | Lắp cột mốc định vị cáp ngầm điện lực | Theo YCKT chương V | 117 | cái |
| 57 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Theo YCKT chương V | 38 | cái |
| 58 | Lắp đầu cosse 95mm2 | Theo YCKT chương V | 114 | cái |
| 59 | Làm đầu cáp 3*95+1*50mm2 | Theo YCKT chương V | 38 | cái |
| 60 | Lắp Máng nối nhựa Plastic D130/100 | Theo YCKT chương V | 12 | cái |
| 61 | Tiếp địa tủ điện hạ thế | Theo YCKT chương V | 19 | vị trí |
| 62 | Lắp tủ điện hạ thế ngòai trạm | Theo YCKT chương V | 19 | tủ |
| 63 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo YCKT chương V | 1.215,84 | m |
| 64 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo YCKT chương V | 2.306,65 | m |
| 65 | IV. PHẦN XÂY DỰNG PHÒNG BIẾN ĐIỆN | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo YCKT chương V | 23,12 | 1m3 |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo YCKT chương V | 19,55 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo YCKT chương V | 3,57 | 100m3 |
| 69 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo YCKT chương V | 20,81 | 100m |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo YCKT chương V | 1,16 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT chương V | 2,17 | m3 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT chương V | 0,26 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,05 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,05 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT chương V | 0,13 | tấn |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo YCKT chương V | 0,47 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT chương V | 1,28 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT chương V | 0,13 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT chương V | 0,03 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT chương V | 0,09 | tấn |
| 81 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo YCKT chương V | 3,51 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo YCKT chương V | 1,1 | m3 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo YCKT chương V | 2,04 | m3 |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT chương V | 0,7 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT chương V | 1,96 | m3 |
| 86 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT chương V | 2,44 | m3 |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YCKT chương V | 1,12 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YCKT chương V | 0,14 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT chương V | 0,14 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YCKT chương V | 0,27 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YCKT chương V | 0,14 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT chương V | 0,22 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT chương V | 0,03 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT chương V | 0,15 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT chương V | 0,13 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT chương V | 0,13 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT chương V | 0,14 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT chương V | 0,04 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT chương V | 0,06 | tấn |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 13,7 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 1,54 | m3 |
| 102 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 2,35 | m3 |
| 103 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 0,39 | m3 |
| 104 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 0,39 | m3 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 7,04 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 25,51 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 14,44 | m2 |
| 108 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 8,4 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 106,74 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 74,48 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YCKT chương V | 11,7 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo YCKT chương V | 8 | m2 |
| 113 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,25m2, PCB40 | Theo YCKT chương V | 23,76 | m2 |
| 114 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo YCKT chương V | 8,1 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo YCKT chương V | 0,38 | tấn |
| 116 | Gia công cửa lưới thép. | Theo YCKT chương V | 6,2 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo YCKT chương V | 6,2 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo YCKT chương V | 55,39 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo YCKT chương V | 181,22 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 129,87 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 106,74 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT chương V | 22,94 | 1m2 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo YCKT chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo YCKT chương V | 0,01 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo YCKT chương V | 0,02 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo YCKT chương V | 0,01 | 100m |
| 127 | B2. CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 128 | I. TRẠM BIẾN ÁP | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 129 | DS 3 pha 630A - 24kV I.D (Indoor) | Theo YCKT chương V | 3 | bộ |
| 130 | DS 3 pha 630A - 24kV (ID) bợ chì | Theo YCKT chương V | 1 | bộ |
| 131 | MBT 3P 400KVA 15(22)/0,4 KV | Theo YCKT chương V | 1 | máy |
| 132 | II. CÁP NGẦM HẠ THẾ | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 133 | ABTOMATE 1P -63A - 6kA | Theo YCKT chương V | 187 | cái |
| 134 | ABTOMATE 3P -150A - 18kA | Theo YCKT chương V | 21 | cái |
| 135 | ABTOMATE 3P -250A - 18kA | Theo YCKT chương V | 19 | cái |
| 136 | ABTOMATE 3P -600A - 36kA | Theo YCKT chương V | 1 | cái |
| 137 | B3. CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 138 | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 139 | Cáp ngầm trung thế CXV/SE - DSTA -3x240mm2 - XLPE-24kV | Theo YCKT chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 140 | Đo điện trở nối đất | Theo YCKT chương V | 1 | 1 vị trí |
| 141 | II. CÁP NGẦM HẠ THẾ | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 142 | APTOMATE 3P -600A - 36kA | Theo YCKT chương V | 1 | 1 cái |
| 143 | APTOMATE 3P -150A - 18kA | Theo YCKT chương V | 21 | 1 cái |
| 144 | APTOMATE 1P -63A - 6kA | Theo YCKT chương V | 187 | 1 cái |
| 145 | APTOMATE 3P -250A - 18kA | Theo YCKT chương V | 19 | 1 cái |
| 146 | Cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 | Theo YCKT chương V | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| 147 | Đo điện trở nối đất | Theo YCKT chương V | 19 | 1 vị trí |
| 148 | III. TRẠM BIẾN ÁP | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 149 | DS 3 pha 630A - 24kV I.D (Indoor) | Theo YCKT chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 150 | DS 3 pha 630A - 24kV (ID) bợ chì | Theo YCKT chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 151 | MBT 3P 400KVA 15(22)/0,4 KV | Theo YCKT chương V | 1 | 1 máy |
| 152 | Đo điện trở nối đất | Theo YCKT chương V | 1 | hệ thống |
| 153 | B4. CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | Nhà thầu không chào giá mục này | 1 | không |
| 154 | Đường dây trung thế | Theo YCKT chương V | 1 | hệ thống |
| 155 | Đường dây hạ thế | Theo YCKT chương V | 1 | hệ thống |
| 156 | Trạm biếp áp | Theo YCKT chương V | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi