Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167490-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201167164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 09:29:00 đến ngày 2020-12-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,943,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục cống: Xử lý nền
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 144,436
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,72 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 17,256 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,945 100m²
5 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 197 kg
6 Thép tấm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
7 Lắp đặt thép tấm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
8 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,78
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36,109 10 tấn/km
10 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 140 cấu kiện
11 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 140 cấu kiện
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16,296 100m
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, (ép âm cọc dẫn Knc, mtc=1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,17 100m
14 Nhổ cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,17 100m cọc
B Hạng mục cống: Cọc thí nghiệm BTCT M300 móng cống (Đoạn mũi L=11,3m)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,063
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0389 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2465 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,142 100m²
5 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,8 kg
6 Gia công thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0028 tấn
7 Lắp đặt thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0028 tấn
C Hạng mục cống: Cọc thí nghiệm BTCT M300 móng cống (Đoạn trên l=1,70m)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,306
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0179 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0442 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,022 100m²
5 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 42,2 kg
6 Gia công thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0422 tấn
7 Lắp đặt thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0422 tấn
8 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,054
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,267 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 mối nối
11 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,064
12 Cắt đầu cọc thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6 m
13 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5923 10 tấn/km
14 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
15 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
D Hạng mục cống: Cọc thí nghiệm BTCT kích thước (30x30x1340)cm: Đoạn mũi L=11,3m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,063
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0389 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2465 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,142 100m²
5 Gia công thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0245 tấn
6 Lắp đặt thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0245 tấn
E Hạng mục cống: Cọc thí nghiệm BTCT kích thước (30x30x1340)cm: Đoạn trên l=2,10m
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,378
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0521 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,027 100m²
5 Gia công thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0422 tấn
6 Lắp đặt thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0422 tấn
7 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,054
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,275 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 mối nối
10 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,064
11 Cắt đầu cọc thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,4 m
12 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6103 10 tấn/km
13 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
14 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
F Hạng mục cống: Cọc dẫn
1 Gia công cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3882 tấn
2 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
3 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
4 Vận chuyển cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3882 10 tấn/km
G Hạng mục cống: Cừ chống thấm
1 Cừ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,63 tấn
2 Ép cọc cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,62 100m
3 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,46
4 Nhựa đường nấu với xơ đay Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,12 m3
5 Tôn 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 19 kg
6 Tôn 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
H Hạng mục cống: Bản đáy cống
1 Bê tông lót móng đá 2x4, s = 2-4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,07
2 Bê tông móng đá 2x4, s = 2-4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 102,1
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,58 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,5 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,44 100m²
6 Bê tông tấm làm ván khuôn chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,73
I Hạng mục cống: Tường đầu
1 Bê tông tường đá 2x4, s = 2-4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 61,87
2 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,918 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,52 100m²
J Hạng mục cống: Tường ngực
1 Bê tông tường đá 1x2, s= 2-4 vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,76
2 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,758 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,26 100m²
K Hạng mục cống: Tường thân công
1 BTCT M300 tường thân cống đá 2*4, s= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 64,56
2 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,93 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,4 100m²
L Hạng mục cống: Đan cống
1 Bê tông trần cống đá 2x4, vữa bê tông mác 300, s= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 50,73
2 Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,84 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,75 100m²
4 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 189,65
M Hạng mục cống: Cầu công tác
1 Bê tông cầu công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,35
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu công tác đường kính >10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,24 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,101 100m²
N Hạng mục cống: Khớp nối đồng
1 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,6 m
2 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15,6 m
3 Nhựa đường nấu với xơ đay đổ khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 27
O Hạng mục cống: Tiêu năng phía sông và phía đồng - Bản đáy
1 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 26,66
2 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 175,24
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,74 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,06 100m²
P Hạng mục cống: Tiêu năng phía sông và phía đồng - Tường cánh
1 Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 95,29
2 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,168 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,151 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,06 100m²
Q Hạng mục cống: Dàn van thượng, hạ lưu
1 Bê tông cột dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,39
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0481 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7856 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4884 100m²
5 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,75
6 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,483 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,242 100m²
9 Bê tông đan dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4
10 Gia công, lắp dựng cốt thép đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,28 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan dàn van. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,43 100m²
12 Bê tông bệ chân cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,13
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0555 100m²
R Hạng mục cống: Thanh sắt + Lan can
1 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 436,63 kg
2 Thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 632,4252 kg
3 Bu lông chân chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 152 cái
4 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,0691 tấn
5 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,76 1m²
S Hạng mục cống: Bệ đỡ vít me
1 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 149,36 kg
2 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 31,4 kg
3 Sản xuất bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
4 Lắp dựng bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,74
T Hạng mục cống: Kênh dẫn thượng, hạ lưu
1 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 156,03
2 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 518,17
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,31 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,75 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,1 100m²
6 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 280,25
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 74,88 100m
U Hạng mục cống: Mái kênh bê tông + cơ
1 Rải vải địa kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,37 100m²
2 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 195,44
3 Làm tầng lọc loại nằm bằng đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,19
4 Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 383,84
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh đường kính <=18. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,88 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh đường kính <=10. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,62 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,37 100m²
8 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,73 100m
9 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 54,5
V Hạng mục cống: Mái kênh tấm lát
1 Rải vải địa kỹ thuật . Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,68 100m²
2 Rải đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 96,76
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 126,32
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,94 100m²
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,21 tấn
6 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 277,904 tấn
7 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 277,904 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 27,7904 10 tấn/km
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2.320 cấu kiện
10 Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (chèn + bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24,06
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương (bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0795 100m²
12 Bê tông lót khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22,97
13 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 95,27
14 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,92 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,99 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,66 100m²
17 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 38,23
W Hạng mục cống: Bờ kênh
1 Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36,06
2 Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 54,08
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2 100m²
X Hạng mục cống: Gia cố mái cống + đê
1 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,97
2 Bê tông khung dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20,77
3 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,53 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,08 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,36 100m²
6 Rải vải địa kỹ thuật . Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,19 100m²
7 Rải đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 31,95
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 42,71
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,73 100m²
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
11 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 93,962 tấn
12 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 93,962 tấn
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,3962 10 tấn/km
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 788 cấu kiện
15 Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (chèn + bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,21
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,084 100m²
17 BT M200 mái kênh. đá 1x2, s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,06
Y Hạng mục cống: Khóa kênh thượng hạ lưu
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,83 100m
2 Bê tông lót M100, đá 2x4, s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,38
3 Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16,7
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,98 100m²
5 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,03
Z Hạng mục cống: Kè khóa mái kênh phía sông
1 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,76 100m²
2 Rải đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,56
3 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25,29
AA Hạng mục cống: Đầu nối cống qua đường
1 Bê tông lót M100 đá 2-4, s= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,22
2 BTCT M300 đá 2-4, s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,29
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,49 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,11 100m²
6 Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,45
7 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,202 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,554 tấn
9 Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 116 lỗ khoan
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6 100m²
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16,65 100m
12 Sơn kẻ vẽ cột thủy trí lên trụ pin Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Ốp tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,97
AB Mặt đê - dốc + dốc xuống trạm thủy văn
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,38 100m³
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,04 100m³
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,586 100m²
4 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,65 100m²
AC Tường chắn phía nhà dân
1 Bê tông lót M100 đá 1x2, vữa bê tông mác 100, s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,68
2 Bê tông tường M200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,56
3 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,44 100m²
4 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,56
5 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5111 100m³
6 Bê tông M200 đá 2x4, s = 2-4 nối tiếp nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,45
AD Dốc xuống nhà thờ họ
1 Nilon lót 2 lớp (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,93 100m²
2 Bê tông M250 đá 2x4, s = 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15,86
3 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,096 100m³
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,64 100m²
AE Phần đất
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 32,77 100m³
2 Đào móng băng, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 580,81
3 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 23,83 100m³
4 Khấu hao thép tấm chống lầy ( tạm tính thời gian thi công 1 tháng k=1,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 84,78 kg
5 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 483,55
6 Đào kênh mương rãnh thoát nước, hố bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 36,08
7 Đào xúc đất đào móng chuyển tiếp về khu tập kết (2 lần quăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 45,19 100m³
8 kè tre rãnh tiêu nước cọc tre 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 140,3 m
9 kè mái hố bơm, mái móng cọc tre 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 m
10 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 m2
11 Bơm nước hố móng máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18 ca
12 Đào xúc cát móng sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,6 100m³
13 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7.095,5209 m3
14 Đắp đất sét luyện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 230,13
15 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 43,3928 100m³
16 Đắp cát sàn đạo công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,6 100m³
17 Đắp đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 23,96 100m³
AF Đập tạm, đường thi công
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,644 100m²
2 Thi công móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 192,88
3 Đắp đập tạm trong nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 19,68 100m³
4 Đắp đập tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22,8016 100m³
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,48 100m
6 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 21,31 kg
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 57,73
8 Đào san đất tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,4 100m³
9 Đào đập tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,8932 100m³
10 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,8932 100m³
11 Đào đập tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 42,4768 100m³
12 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 82,5268 100m³
AG Cọc cừ gia cố hố móng
1 Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 39,82 100m
2 Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 39,82 100m cọc
3 Khấu hao cừ thép Larsen (tạm tính 3 tháng, đóng nhổ 1 lần): (1,22%*3+3,5%)=7,16%; 238,92*7,16% Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 17,1067 tấn
AH Cọc cừ gia cố đập tạm
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước, chiều dài cọc >10m, - Phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 17,6 100m
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Phần không ngập đất knc, mtc=0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10,56 100m
3 Nhổ cọc cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 17,6 100m cọc
4 Khấu hao cừ thép Larsen (tạm tính 5 tháng, đóng nhổ 1 lần): (1,22%*5+3,5%)=9,6%; Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16,2202 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép liên kết đầu cừ trên cạn (tháo dỡ knc, mtc=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,44 tấn
6 Thép giằng (thời gian 5 tháng) 5,44*(1,5%*5+5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 680 kg
AI Phần điện
1 Tủ composit treo trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Công tơ trực tiếp 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 100A/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
AJ Tuyến dây từ tủ điện đến động cơ
1 Lắp đặt dây cáp PVC (3x6+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 80 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,22 100m
3 Lắp đặt cút ĐK=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt nối thẳng D=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Quai nhê thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Lắp đặt dây cáp PVC (3x25+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 45 m
AK Tiếp địa tủ điện
1 Lắp đặt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Dây thép mạ kẽm D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,9 kg
3 Bu lông, ê cu M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Gia công kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Thanh chống ngang thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,67 kg
8 Tấm bắt tiếp địa (thép dẹt 4x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
AL Phá dỡ cống Bồng He
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 189,83
2 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 96,57 m3
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 290
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,24 tấn
5 Tháo dỡ dàn cầu tạm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,83 tấn
AM Cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình
1 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch, địa hình cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 mốc
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,158
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0195 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0255 100m²
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,14
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,44
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,64
8 Sơn mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,6
AN Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt dây cáp PVC (3x6+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 15 m
2 Lắp đặt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cần đèn
3 Lắp đặt đèn 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
AO Biển báo giao thông
1 Ống nhựa PVC 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 m
2 Miếng dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,5 m2
3 Biển tam giác + cột (khấu hao 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Biển chữ nhật + cột (khấu hao 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Đèn hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
7 Bóng đèn 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Đèn chiếu sáng ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
AP THIẾT BỊ: CƠ KHÍ CHẾ TẠO
1 Thép hình cánh van (SUS304) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4.726 kg
2 Thép tấm cánh van (SUS304) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3.022 kg
3 Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,045 tấn
4 Gioăng cao su hình P40-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 89,29 kg
5 Gioăng cao su tấm chữ P-40x120 dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16,8 kg
6 Bulong M14x70 + Đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 324 bộ
7 Thép trục tai van, chốt cánh van, tay quay chốt (SUS304) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 160 kg
8 Thép nẹp gioăng dày 6mm (SUS304) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 137 kg
AQ THIẾT BỊ: CƠ KHÍ CHẾ TẠO - Hèm van
1 Thép tấm (SUS304) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2.123 kg
2 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 441,6 kg
3 Thép tròn D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 73,3 kg
4 Sản xuất hèm van thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,123 tấn
AR THIẾT BỊ: MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy đóng mở 10VĐ (chạy điện kèm quay tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Tủ điện điều khiển 04 máy đóng mở VĐ10 ( bao gồm cả bộ công tắc hành trình bảo vệ cho 04 máy đóng mở) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 khoản
AS THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt cánh van phẳng bằng thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,045 tấn
2 Lắp đặt hèm van Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,123 tấn
3 Lắp đặt vít me Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,48 tấn
4 Lắp đặt tủ điều khiển động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
AT THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BÊ TÔNG
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 lần TN
2 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén từ 50 tấn-100 tấn (Kvl x1,2; Knc,mx1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 lần TN
AU GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Xử lý nền
1 Đóng cọc tre xử lý nền chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 23,52 100m
2 Vét bùn khe cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,14
3 Đệm cát đen đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,14
AV GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Phần móng + nhà giếng
1 BT lót M100 đá 1*2, S=2-4, B>250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,14
2 BTCT M250 đá 2*4, S=2-4 móng nhà giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,26
3 SXLD cốt thép ĐK<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,499 tấn
4 SXLD cốt thép ĐK<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,179 tấn
5 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1296 100m²
6 BTCT M250 đá 1*2, S=6-8 cột nhà giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,57
7 SXLD cốt thép ĐK<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
8 SXLD cốt thép ĐK<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,332 tấn
9 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2869 100m²
10 Ni long lót nền giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6279 100m²
11 BT M200 đá 1*2, S=2-4 nền giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9,52
12 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,108 100m²
13 BTCT M250 đá 1*2, S=2-4 dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,24
14 SXLD cốt thép ĐK<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,995 tấn
15 SXLD cốt thép ĐK<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,985 tấn
16 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,1328 100m²
17 Gạch xây tường M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,26
18 BT lót mố cầu M100 đá 1*2, S=2-4, B<250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,13
19 BT M250 đá 1*2, S=2-4 mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,79
20 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0396 100m²
21 BTCT giếng M250 đá 1*2, S=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,73
22 SXLD cốt thép ĐK<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
23 SXLD cốt thép ĐK<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
24 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4296 100m²
25 BTCT lanh tô M200 đá 1*2, S=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,11
26 SXLD cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
27 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0114 100m²
28 Lắp đặt tấm lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 tấm
29 BTCT M200 đá 1*2, S=2-4 lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,796
30 SXLD cốt thép ĐK<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
31 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2568 100m²
AW GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Chống nóng
1 Gạch xây tường M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,33
2 Tôn lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,041 100m²
3 Tôn úp hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,2 m
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,095 tấn
AX GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Trát, hoàn thiện
1 Trát tường ngoài + bờ bao mái M75, d=1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 62,68
2 Trát tường trong M75, d=1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 41,18
3 Trát trần M75 d=1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 63,31
4 Trát hèm cửa M75, d=1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,17
5 Đắp phào nổi vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9 m
6 Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 104,49
7 Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 63,36
AY GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Chống sét, thoát nước
1 Gia công kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 cái
2 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cọc
4 Rải dây tiếp địa D12 theo tường nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 31,45 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D900 thoát nước mái bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,06 100m
6 Lắp đặt cút 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
AZ GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Cánh cửa
1 Sản xuất cửa đi, cửa sổ, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
2 Bản lề Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20 bộ
3 Khóa, then, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,5
5 Lắp đặt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,9
6 Sơn cửa 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 23,16
7 Thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 67,378 kg
8 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 56,63 kg
9 Sản xuất cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
10 Lắp đặt cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
BA GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Xây bậc lên xuống
1 Xây bậc lên xuống vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,18
2 Trát bậc lên xuống M75, d=1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,36
BB GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Công tác đất
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,029 100m³
2 Đắp đất DT=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,6671 100m³
BC GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Khối lượng phục vụ thi công
1 Cừ Larsen III (thi công 2 tháng: 1,22+1,22*1+3,5 = 7,16%): Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 66,24 tấn
2 Ép cừ thi công Lasen III trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,04 100m
3 Nhổ cọc ván thép trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 11,04 100m
4 Thép hình L50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
5 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
6 Tháo dỡ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
7 Thép hình (thi công 2 tháng: 1,22+1,22*1+3,5 = 7,16%): Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,2 tấn
8 Ép cọc thép hình trên mặt đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
BD GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Rãnh bảo vệ ống xi phông + cửa ra ống
1 BT lót M100 đá 1*2, S=2-4, B<250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,98
2 Gạch xây tường M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22,39
3 BTCT tấm nắp M200 đá 1*2, S=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,84
4 SXLD cốt thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
5 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0032 100m²
6 Lắp đặt tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14 tấm
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D900 thoát nước mái bằng PP dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2 100m
8 BT lót móng đáy cửa ra M100 đá 1*2, S=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,37
9 BTCT M200 đá 2*4, S=2-4 đáy cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,741
10 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0175 100m²
11 BTCT M200 đá 2*4, S=2-4 tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,14
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,117 100m²
13 Đấu nối cân chỉnh ống xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 công
BE GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Phá dỡ nhà thủy văn cũ
1 Phá dỡ bê tông nền, móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18,9
2 Phá dỡ tường gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,19
3 Phá dỡ bê tông cốt thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,08
4 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vệ sinh thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1 công
5 Vận chuyển phế thải, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,28 100m³
BF GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Tuyến quan trắc mực nước
1 BT lót móng đáy cửa ra M100 đá 1*2, S=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,9
2 BTCT M250 đá 1*2, S=2-4 dầm + bản đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,17
3 SXLD cốt thép ĐK<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,165 tấn
4 SXLD cốt thép ĐK<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,713 tấn
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1876 100m²
6 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2
7 Xây bậc quan trắc bằng gạch không nung vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,42
8 Trát bậc quan trắc M75, d=1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 41,22
9 Tấm nhựa đánh số thứ tự gắn vào bậc, đinh chuyền cao độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 28 cái
BG GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt dây cáp PVC (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 60 m
2 Lắp đặt ổ cắm đơn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 50 m
6 Lắp đặt đèn 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
BH GIA CỐ MẶT ĐÊ - Tường đỉnh đê
1 Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 35,68
2 Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 816 lỗ khoan
3 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,78 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,8909 100m²
5 Bê tông gờ chắn bánh phía sông + phía đồng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 26,53
6 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,93 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,8886 100m²
8 Sơn gờ chắn bánh phía sông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 314,04 1m²
9 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,59
BI GIA CỐ MẶT ĐÊ - Làm mặt đê
1 Vệ sinh bề mặt đê Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 công
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 20,6189 m3
3 Đắp đất công trình, dung trọng >=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1927 100m³
4 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,1994 100m³
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22,5383 100m²
6 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22,54 100m²
7 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4,5682 100m³
8 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5268 100m³
9 Nilon lót 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,64 100m²
10 Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 86,48
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,9268 100m²
12 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 17,48
13 Bê tông hoàn trả dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 33,3
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0444 100m²
15 Thi công móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 18,06
16 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,34
17 Bê tông mác 200, đá 1x2, tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 9
18 Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 64 lỗ khoan
19 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0302 tấn
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,729 100m²
BJ GIA CỐ MẶT ĐÊ - Mái đê
1 Bóc phong hóa mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,6 100m³
2 Bạt mái kè, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 97,89
3 Đắp đất công trình, dung trọng >=1,45t/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16,02 100m³
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1.714,14 m3
5 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,6 100m³
BK HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Cọc BTCT:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 14,91 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5786 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,1979 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2844 tấn
BL HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Thép bản:
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0416 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0416 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,2396 100m2
4 Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,88 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,35 100m
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 47 1 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 47 1 cấu kiện
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,7275 10 tấn/1km
BM HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Tấm đan:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,65 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,306 100m2
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,8739 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 43 1cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 43 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 43 1 cấu kiện
7 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,9125 10 tấn/1km
BN HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Dầm bến đò:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,15 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,527 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5311 100m2
BO HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Bến đò:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,4594 100m3
2 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 734,7 m2
3 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,347 100m2
4 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 142,59 m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,379 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,348 tấn
7 Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 210,98 m3
BP HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Công tác đất:
1 Vận chuyển đất để dắp đật tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 266,73 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,6673 100m3
3 Vét bùn bằng máy trước khi đắp đập tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2533 100m3
4 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 25,33 m3
5 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2533 100m3
6 Ca bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5 ca
BQ HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Đường + bến đò:
1 Bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,6567 100m3
2 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,6567 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,339 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,7208 100m3
5 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,8918 100m3
6 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 689,18 m3
7 Vận chuyển đất tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,8918 100m3
8 Phao bè thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 10 ca
9 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1.417,2221 m3
BR HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Phá vỡ đập tạm:
1 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,6673 100m3
2 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,6673 100m3
BS HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Tường đá xây bến đò:
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 6,72 100m
2 Bê tông móng , M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,4 m3
3 Bê tông móng , M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,3 m3
BT HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Gia cố mái đò:
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,8479 100m2
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 8,48 m3
3 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 29,39 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,144 100m
BU HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Biển báo:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,344 1m3
2 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
4 Đăp hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2,944 m3
5 Công tác tạm tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->