Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201167490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 09:29:00 đến ngày 2020-12-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,943,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục cống: Xử lý nền | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 144,436 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,72 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,256 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,945 | 100m² |
| 5 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 197 | kg |
| 6 | Thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,78 | m³ |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,109 | 10 tấn/km |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 140 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 140 | cấu kiện |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,296 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, (ép âm cọc dẫn Knc, mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,17 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,17 | 100m cọc |
| B | Hạng mục cống: Cọc thí nghiệm BTCT M300 móng cống (Đoạn mũi L=11,3m) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,063 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0389 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2465 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m² |
| 5 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8 | kg |
| 6 | Gia công thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| C | Hạng mục cống: Cọc thí nghiệm BTCT M300 móng cống (Đoạn trên l=1,70m) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,306 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m² |
| 5 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,2 | kg |
| 6 | Gia công thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,054 | m³ |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,064 | m² |
| 12 | Cắt đầu cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5923 | 10 tấn/km |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| D | Hạng mục cống: Cọc thí nghiệm BTCT kích thước (30x30x1340)cm: Đoạn mũi L=11,3m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,063 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0389 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2465 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m² |
| 5 | Gia công thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0245 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0245 | tấn |
| E | Hạng mục cống: Cọc thí nghiệm BTCT kích thước (30x30x1340)cm: Đoạn trên l=2,10m | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,378 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0521 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m² |
| 5 | Gia công thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,054 | m³ |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,064 | m² |
| 11 | Cắt đầu cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6103 | 10 tấn/km |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| F | Hạng mục cống: Cọc dẫn | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3882 | tấn |
| 2 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3882 | 10 tấn/km |
| G | Hạng mục cống: Cừ chống thấm | |||
| 1 | Cừ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,63 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,46 | m² |
| 4 | Nhựa đường nấu với xơ đay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 5 | Tôn 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19 | kg |
| 6 | Tôn 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| H | Hạng mục cống: Bản đáy cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4, s = 2-4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,07 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, s = 2-4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 102,1 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,58 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m² |
| 6 | Bê tông tấm làm ván khuôn chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,73 | m³ |
| I | Hạng mục cống: Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông tường đá 2x4, s = 2-4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 61,87 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,918 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m² |
| J | Hạng mục cống: Tường ngực | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2, s= 2-4 vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,76 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,758 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m² |
| K | Hạng mục cống: Tường thân công | |||
| 1 | BTCT M300 tường thân cống đá 2*4, s= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,56 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,93 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4 | 100m² |
| L | Hạng mục cống: Đan cống | |||
| 1 | Bê tông trần cống đá 2x4, vữa bê tông mác 300, s= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,73 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,84 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 189,65 | m² |
| M | Hạng mục cống: Cầu công tác | |||
| 1 | Bê tông cầu công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,35 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu công tác đường kính >10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m² |
| N | Hạng mục cống: Khớp nối đồng | |||
| 1 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,6 | m |
| 2 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,6 | m |
| 3 | Nhựa đường nấu với xơ đay đổ khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27 | m² |
| O | Hạng mục cống: Tiêu năng phía sông và phía đồng - Bản đáy | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,66 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 175,24 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,74 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,06 | 100m² |
| P | Hạng mục cống: Tiêu năng phía sông và phía đồng - Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 95,29 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,151 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,06 | 100m² |
| Q | Hạng mục cống: Dàn van thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,39 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0481 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7856 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4884 | 100m² |
| 5 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,75 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m² |
| 9 | Bê tông đan dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan dàn van. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m² |
| 12 | Bê tông bệ chân cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,13 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0555 | 100m² |
| R | Hạng mục cống: Thanh sắt + Lan can | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 436,63 | kg |
| 2 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 632,4252 | kg |
| 3 | Bu lông chân chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 4 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0691 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | m² |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,76 | 1m² |
| S | Hạng mục cống: Bệ đỡ vít me | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 149,36 | kg |
| 2 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,4 | kg |
| 3 | Sản xuất bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 4 | Lắp dựng bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,74 | m² |
| T | Hạng mục cống: Kênh dẫn thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 156,03 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 518,17 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,31 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,75 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,1 | 100m² |
| 6 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 280,25 | m² |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 74,88 | 100m |
| U | Hạng mục cống: Mái kênh bê tông + cơ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,37 | 100m² |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 195,44 | m³ |
| 3 | Làm tầng lọc loại nằm bằng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,19 | m³ |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 383,84 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh đường kính <=18. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,88 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh đường kính <=10. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,62 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,37 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,73 | 100m |
| 9 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,5 | m² |
| V | Hạng mục cống: Mái kênh tấm lát | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,68 | 100m² |
| 2 | Rải đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 96,76 | m³ |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 126,32 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,94 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 277,904 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 277,904 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,7904 | 10 tấn/km |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.320 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (chèn + bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,06 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương (bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0795 | 100m² |
| 12 | Bê tông lót khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,97 | m³ |
| 13 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 95,27 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,92 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,99 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,66 | 100m² |
| 17 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,23 | m² |
| W | Hạng mục cống: Bờ kênh | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,06 | m³ |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,08 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m² |
| X | Hạng mục cống: Gia cố mái cống + đê | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,97 | m³ |
| 2 | Bê tông khung dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,77 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,08 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m² |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,19 | 100m² |
| 7 | Rải đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,95 | m³ |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,71 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,73 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 11 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 93,962 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 93,962 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,3962 | 10 tấn/km |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 788 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (chèn + bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,21 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m² |
| 17 | BT M200 mái kênh. đá 1x2, s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,06 | m³ |
| Y | Hạng mục cống: Khóa kênh thượng hạ lưu | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,83 | 100m |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 2x4, s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,38 | m³ |
| 3 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,7 | m³ |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m² |
| 5 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,03 | m² |
| Z | Hạng mục cống: Kè khóa mái kênh phía sông | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m² |
| 2 | Rải đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,56 | m³ |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,29 | m³ |
| AA | Hạng mục cống: Đầu nối cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2-4, s= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,22 | m³ |
| 2 | BTCT M300 đá 2-4, s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,29 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m² |
| 6 | Bê tông tường, vữa bê tông đá 2x4 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,45 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,554 | tấn |
| 9 | Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 116 | lỗ khoan |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m² |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,65 | 100m |
| 12 | Sơn kẻ vẽ cột thủy trí lên trụ pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,97 | m² |
| AB | Mặt đê - dốc + dốc xuống trạm thủy văn | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m³ |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,586 | 100m² |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,65 | 100m² |
| AC | Tường chắn phía nhà dân | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 1x2, vữa bê tông mác 100, s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,68 | m³ |
| 2 | Bê tông tường M200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,56 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m² |
| 4 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | m² |
| 5 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5111 | 100m³ |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4, s = 2-4 nối tiếp nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,45 | m³ |
| AD | Dốc xuống nhà thờ họ | |||
| 1 | Nilon lót 2 lớp (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m² |
| 2 | Bê tông M250 đá 2x4, s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,86 | m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m² |
| AE | Phần đất | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,77 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 580,81 | m³ |
| 3 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,83 | 100m³ |
| 4 | Khấu hao thép tấm chống lầy ( tạm tính thời gian thi công 1 tháng k=1,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,78 | kg |
| 5 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 483,55 | m³ |
| 6 | Đào kênh mương rãnh thoát nước, hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,08 | m³ |
| 7 | Đào xúc đất đào móng chuyển tiếp về khu tập kết (2 lần quăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,19 | 100m³ |
| 8 | kè tre rãnh tiêu nước cọc tre 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 140,3 | m |
| 9 | kè mái hố bơm, mái móng cọc tre 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 10 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 11 | Bơm nước hố móng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | ca |
| 12 | Đào xúc cát móng sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,6 | 100m³ |
| 13 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7.095,5209 | m3 |
| 14 | Đắp đất sét luyện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 230,13 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,3928 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát sàn đạo công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,6 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,96 | 100m³ |
| AF | Đập tạm, đường thi công | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,644 | 100m² |
| 2 | Thi công móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 192,88 | m³ |
| 3 | Đắp đập tạm trong nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,68 | 100m³ |
| 4 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,8016 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,48 | 100m |
| 6 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,31 | kg |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,73 | m² |
| 8 | Đào san đất tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,4 | 100m³ |
| 9 | Đào đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8932 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8932 | 100m³ |
| 11 | Đào đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,4768 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 82,5268 | 100m³ |
| AG | Cọc cừ gia cố hố móng | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,82 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 39,82 | 100m cọc |
| 3 | Khấu hao cừ thép Larsen (tạm tính 3 tháng, đóng nhổ 1 lần): (1,22%*3+3,5%)=7,16%; 238,92*7,16% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,1067 | tấn |
| AH | Cọc cừ gia cố đập tạm | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước, chiều dài cọc >10m, - Phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Phần không ngập đất knc, mtc=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,6 | 100m cọc |
| 4 | Khấu hao cừ thép Larsen (tạm tính 5 tháng, đóng nhổ 1 lần): (1,22%*5+3,5%)=9,6%; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,2202 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép liên kết đầu cừ trên cạn (tháo dỡ knc, mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,44 | tấn |
| 6 | Thép giằng (thời gian 5 tháng) 5,44*(1,5%*5+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 680 | kg |
| AI | Phần điện | |||
| 1 | Tủ composit treo trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Công tơ trực tiếp 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 100A/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AJ | Tuyến dây từ tủ điện đến động cơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút ĐK=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối thẳng D=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Quai nhê thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp PVC (3x25+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| AK | Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Dây thép mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,9 | kg |
| 3 | Bu lông, ê cu M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Thanh chống ngang thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,67 | kg |
| 8 | Tấm bắt tiếp địa (thép dẹt 4x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AL | Phá dỡ cống Bồng He | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 189,83 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 96,57 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 290 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,24 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ dàn cầu tạm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,83 | tấn |
| AM | Cắm mốc chỉ giới bảo vệ công trình | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch, địa hình cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | mốc |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,158 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0195 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0255 | 100m² |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,14 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,44 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,64 | m³ |
| 8 | Sơn mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m² |
| AN | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AO | Biển báo giao thông | |||
| 1 | Ống nhựa PVC 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 2 | Miếng dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 3 | Biển tam giác + cột (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật + cột (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Đèn hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 7 | Bóng đèn 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AP | THIẾT BỊ: CƠ KHÍ CHẾ TẠO | |||
| 1 | Thép hình cánh van (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4.726 | kg |
| 2 | Thép tấm cánh van (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3.022 | kg |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,045 | tấn |
| 4 | Gioăng cao su hình P40-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 89,29 | kg |
| 5 | Gioăng cao su tấm chữ P-40x120 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,8 | kg |
| 6 | Bulong M14x70 + Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 324 | bộ |
| 7 | Thép trục tai van, chốt cánh van, tay quay chốt (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 160 | kg |
| 8 | Thép nẹp gioăng dày 6mm (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 137 | kg |
| AQ | THIẾT BỊ: CƠ KHÍ CHẾ TẠO - Hèm van | |||
| 1 | Thép tấm (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.123 | kg |
| 2 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 441,6 | kg |
| 3 | Thép tròn D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,3 | kg |
| 4 | Sản xuất hèm van thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,123 | tấn |
| AR | THIẾT BỊ: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đóng mở 10VĐ (chạy điện kèm quay tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển 04 máy đóng mở VĐ10 ( bao gồm cả bộ công tắc hành trình bảo vệ cho 04 máy đóng mở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| AS | THIẾT BỊ: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cánh van phẳng bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,045 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hèm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,123 | tấn |
| 3 | Lắp đặt vít me | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,48 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AT | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | lần TN |
| 2 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén từ 50 tấn-100 tấn (Kvl x1,2; Knc,mx1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | lần TN |
| AU | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Xử lý nền | |||
| 1 | Đóng cọc tre xử lý nền chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,52 | 100m |
| 2 | Vét bùn khe cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,14 | m³ |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,14 | m³ |
| AV | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Phần móng + nhà giếng | |||
| 1 | BT lót M100 đá 1*2, S=2-4, B>250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,14 | m³ |
| 2 | BTCT M250 đá 2*4, S=2-4 móng nhà giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,26 | m³ |
| 3 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,499 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1296 | 100m² |
| 6 | BTCT M250 đá 1*2, S=6-8 cột nhà giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,57 | m³ |
| 7 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2869 | 100m² |
| 10 | Ni long lót nền giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6279 | 100m² |
| 11 | BT M200 đá 1*2, S=2-4 nền giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,52 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m² |
| 13 | BTCT M250 đá 1*2, S=2-4 dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,24 | m³ |
| 14 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,995 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,985 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1328 | 100m² |
| 17 | Gạch xây tường M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,26 | m³ |
| 18 | BT lót mố cầu M100 đá 1*2, S=2-4, B<250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,13 | m³ |
| 19 | BT M250 đá 1*2, S=2-4 mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,79 | m³ |
| 20 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0396 | 100m² |
| 21 | BTCT giếng M250 đá 1*2, S=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,73 | m³ |
| 22 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4296 | 100m² |
| 25 | BTCT lanh tô M200 đá 1*2, S=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,11 | m³ |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0114 | 100m² |
| 28 | Lắp đặt tấm lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 29 | BTCT M200 đá 1*2, S=2-4 lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,796 | m³ |
| 30 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2568 | 100m² |
| AW | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Chống nóng | |||
| 1 | Gạch xây tường M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,33 | m³ |
| 2 | Tôn lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m² |
| 3 | Tôn úp hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,2 | m |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| AX | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Trát, hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài + bờ bao mái M75, d=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 62,68 | m² |
| 2 | Trát tường trong M75, d=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,18 | m² |
| 3 | Trát trần M75 d=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 63,31 | m² |
| 4 | Trát hèm cửa M75, d=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,17 | m² |
| 5 | Đắp phào nổi vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 6 | Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 104,49 | m² |
| 7 | Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 63,36 | m² |
| AY | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Chống sét, thoát nước | |||
| 1 | Gia công kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 4 | Rải dây tiếp địa D12 theo tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,45 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D900 thoát nước mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AZ | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Cánh cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 2 | Bản lề Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 3 | Khóa, then, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,5 | m² |
| 5 | Lắp đặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,9 | m² |
| 6 | Sơn cửa 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,16 | m² |
| 7 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 67,378 | kg |
| 8 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 56,63 | kg |
| 9 | Sản xuất cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| BA | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Xây bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | m³ |
| 2 | Trát bậc lên xuống M75, d=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m² |
| BB | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,029 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất DT=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6671 | 100m³ |
| BC | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Khối lượng phục vụ thi công | |||
| 1 | Cừ Larsen III (thi công 2 tháng: 1,22+1,22*1+3,5 = 7,16%): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 66,24 | tấn |
| 2 | Ép cừ thi công Lasen III trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,04 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,04 | 100m |
| 4 | Thép hình L50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 7 | Thép hình (thi công 2 tháng: 1,22+1,22*1+3,5 = 7,16%): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | tấn |
| 8 | Ép cọc thép hình trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| BD | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Rãnh bảo vệ ống xi phông + cửa ra ống | |||
| 1 | BT lót M100 đá 1*2, S=2-4, B<250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,98 | m³ |
| 2 | Gạch xây tường M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,39 | m³ |
| 3 | BTCT tấm nắp M200 đá 1*2, S=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,84 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m² |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | tấm |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D900 thoát nước mái bằng PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 8 | BT lót móng đáy cửa ra M100 đá 1*2, S=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,37 | m³ |
| 9 | BTCT M200 đá 2*4, S=2-4 đáy cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,741 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0175 | 100m² |
| 11 | BTCT M200 đá 2*4, S=2-4 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,14 | m³ |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m² |
| 13 | Đấu nối cân chỉnh ống xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| BE | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Phá dỡ nhà thủy văn cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền, móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,9 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,19 | m³ |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,08 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vệ sinh thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m³ |
| BF | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Tuyến quan trắc mực nước | |||
| 1 | BT lót móng đáy cửa ra M100 đá 1*2, S=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | m³ |
| 2 | BTCT M250 đá 1*2, S=2-4 dầm + bản đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,17 | m³ |
| 3 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,713 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1876 | 100m² |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m² |
| 7 | Xây bậc quan trắc bằng gạch không nung vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,42 | m³ |
| 8 | Trát bậc quan trắc M75, d=1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,22 | m² |
| 9 | Tấm nhựa đánh số thứ tự gắn vào bậc, đinh chuyền cao độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| BG | GIẾNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC - Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| BH | GIA CỐ MẶT ĐÊ - Tường đỉnh đê | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,68 | m³ |
| 2 | Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 816 | lỗ khoan |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8909 | 100m² |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh phía sông + phía đồng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,53 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8886 | 100m² |
| 8 | Sơn gờ chắn bánh phía sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 314,04 | 1m² |
| 9 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,59 | m² |
| BI | GIA CỐ MẶT ĐÊ - Làm mặt đê | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,6189 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, dung trọng >=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1927 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1994 | 100m³ |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,5383 | 100m² |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,54 | 100m² |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,5682 | 100m³ |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5268 | 100m³ |
| 9 | Nilon lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,64 | 100m² |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,48 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9268 | 100m² |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,48 | m² |
| 13 | Bê tông hoàn trả dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,3 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0444 | 100m² |
| 15 | Thi công móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,06 | m³ |
| 16 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,34 | m² |
| 17 | Bê tông mác 200, đá 1x2, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | m³ |
| 18 | Khoan bê tông, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 64 | lỗ khoan |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,729 | 100m² |
| BJ | GIA CỐ MẶT ĐÊ - Mái đê | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m³ |
| 2 | Bạt mái kè, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 97,89 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, dung trọng >=1,45t/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,02 | 100m³ |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.714,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m³ |
| BK | HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Cọc BTCT: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,91 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5786 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,1979 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2844 | tấn |
| BL | HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Thép bản: | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2396 | 100m2 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,35 | 100m |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 47 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7275 | 10 tấn/1km |
| BM | HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Tấm đan: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,65 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8739 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43 | 1cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 43 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9125 | 10 tấn/1km |
| BN | HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Dầm bến đò: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,15 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,527 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5311 | 100m2 |
| BO | HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Bến đò: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4594 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 734,7 | m2 |
| 3 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,347 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 142,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,348 | tấn |
| 7 | Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 210,98 | m3 |
| BP | HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Công tác đất: | |||
| 1 | Vận chuyển đất để dắp đật tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 266,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6673 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy trước khi đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2533 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,33 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2533 | 100m3 |
| 6 | Ca bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | ca |
| BQ | HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Đường + bến đò: | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,6567 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,6567 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,339 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,7208 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,8918 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 689,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,8918 | 100m3 |
| 8 | Phao bè thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 9 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.417,2221 | m3 |
| BR | HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Phá vỡ đập tạm: | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6673 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6673 | 100m3 |
| BS | HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Tường đá xây bến đò: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,72 | 100m |
| 2 | Bê tông móng , M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| BT | HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Gia cố mái đò: | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8479 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,48 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,39 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| BU | HOÀN TRẢ BẾN ĐÒ BỒNG HE - Biển báo: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,344 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Đăp hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,944 | m3 |
| 5 | Công tác tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi