Gói thầu: Gói thầu số 3-CK.20: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-CK.20: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 16:05:00 đến ngày 2020-12-04 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,170,129,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép bọc AsXV-95/16-22,7kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,03 | km |
| 2 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-185 cũ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,144 | km |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 5.000kVA-35/0,4kV lên bệ (dùng cẩu 50 tấn và xe thùng 15 tấn) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 5.000kVA-35/0,4kV lên bệ (dùng cẩu 200 tấn và xe thùng 15 tấn) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 2.500kVA-35/0,4kV lên bệ (dùng cẩu 100 tấn và xe thùng 15 tấn) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 2.500kVA-35/0,4kV lên bệ (dùng cẩu 200 tấn và xe thùng 15 tấn) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Máy |
| 5 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | tủ |
| 7 | Bệ đỡ máy biến áp bổ sung | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường nhà phân phối tạo lỗ luồn cáp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 0,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tăng cường chân bệ máy biến áp mác 200 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3,78 | m3 |
| 10 | Bộ xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV (tâm 2 cột 3,8m) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV (tâm 2 cột 3,0m) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ cầu chì PK-35 trên 2 cột BT ly tâm (tâm 3,0m) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 13 | Giá đỡ thanh dẫn đồng mềm 0,4kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 14 | Thang đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp TBA số 4 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Thang đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp TBA số 13 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Thang đỡ cáp 0,4kV trong nhà TBA số 4 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Thang đỡ cáp 0,4kV trong nhà TBA số 13 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 18 | Thang đỡ cáp 0,4kV xuất tuyến TBA số 15 TĐ-1 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 10 | bộ |
| 19 | Thang đỡ cáp 0,4kV xuất tuyến TBA số 15 TĐ-2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | quả |
| 21 | Lắp đặt cầu chì ống PK - 35kV (ống chì 70A) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1.126 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 15 | m |
| 24 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 140 | đầu |
| 26 | Lắp đặt thanh dẫn đồng 120x10 đấu nối vào ty sứ máy biến áp trạm số 22 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Thanh dẫn đồng mềm đấu nối ty sứ MBA 5000kVA | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 28 | Thanh dẫn đồng mềm đấu nối ty sứ MBA 2500kVA | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 29 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 70-120 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | bộ |
| 30 | Lạt nhựa 450mm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8.600 | cái |
| 31 | Ống chì 35kV-140A (cầu chì PK) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | cái |
| 32 | Sứ hạ thế L-120 đỡ thanh dẫn đồng mềm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 40 | quả |
| 33 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | quả |
| 34 | Biển báo tên trạm biến áp | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | cái |
| 35 | Bảng sơ đồ nguyên lý TBA | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | cái |
| 36 | Biển báo tên MBA, CD | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 8 | cái |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại cầu dao cách ly đến 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van đến 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 5 | bộ |
| 39 | Tháo hạ thu hồi MBA 5000kVA-35/0,4kV trên bệ (dùng cẩu 50 tấn và xe thùng 15 tấn) về kho | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | máy |
| 40 | Tháo hạ thu hồi MBA 2500kVA-35/0,4kV trên bệ (dùng cẩu 100 tấn và xe thùng 15 tấn) về kho | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | máy |
| 41 | Tháo hạ thu hồi MBA 2500kVA-35/0,4kV trên bệ (dùng cẩu 200 tấn và xe thùng 15 tấn) về kho | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | máy |
| 42 | Tháo hạ và lắp đặt lại MBA 2500kVA-35/0,4kV trên bệ (dùng cẩu 200 tấn) | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | máy |
| 43 | Hạ thu hồi cầu dao cách ly 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 44 | Hạ và lắp đặt lại cầu chì PK 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 45 | Hạ thu hồi cầu chì PK 35kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 46 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 12 | m |
| 47 | Hạ và lắp đặt lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 135 | m |
| 48 | Hạ và lắp đặt lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 30 | m |
| 49 | Hạ và lắp đặt lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 66 | m |
| 50 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng dẹt 100x10 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 19,2 | m |
| 51 | Hạ và lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 9 | tủ |
| 52 | Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 35kV trên cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 37 | quả |
| 53 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ dây giàn trạm trên cột ly tâm đơn, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 54 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà hãm dây giàn trạm trên cột ly tâm đơn, trọng lượng ≤ 100kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 55 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà phụ dẫn lèo trên cột ly tâm đơn, trọng lượng ≤ 15kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 56 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ trung gian trên cột ly tâm hình P, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | bộ |
| 57 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV trên cột ly tâm hình P, trọng lượng ≤ 140kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | bộ |
| 58 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ cầu chì PK và chống sét van 35kV trên cột ly tâm hình P, trọng lượng ≤ 140kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3 | bộ |
| 59 | Hạ đỡ cầu chì và chống sét van <=100kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 62 | Tháo hạ, thu hồi thang đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 500kg | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | bộ |
| 63 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1.800 | m |
| 64 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 3.520 | m |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM: | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha > 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 6 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 2 | sợi |
| D | PHẦN BẢO HIỂM: | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình: | Theo hồ sơ mời thầu đính kèm | 1 | Trọn gói công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi