Gói thầu: Gói thầu số 5: Nâng cấp đường nội bộ kết nối khuôn viên văn hóa Tượng đài Nguyễn Huệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Nâng cấp đường nội bộ kết nối khuôn viên văn hóa Tượng đài Nguyễn Huệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 16:32:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,802,742,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG NỐI DÀI TỪ CỔNG CHÍNH ĐẾN GIỮA NHÀ S2,S3 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2095 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7816 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7816 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,454 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6724 | 100m3 |
| 6 | Mua đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,9812 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7545 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,309 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,309 | 100m2 |
| 10 | Cày nhám mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,23 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,248 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,248 | 100m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m2 |
| B | PHẦN BÓ VỈA ĐƯỜNG CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1932 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,382 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5888 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7443 | 100m2 |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,72 | m2 |
| C | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8784 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,569 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1046 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,954 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,08 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,56 | m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,6028 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,39 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,8 | m2 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5678 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,1614 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 17 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 174,48 | m2 | |
| D | ĐÀI PHUN NƯỚC - VÒNG XUYẾN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0498 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5654 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5389 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2503 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,717 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8819 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2634 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | tấn |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6961 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5842 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5772 | m2 |
| 16 | Lát đá granite màu nâu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8448 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7524 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8269 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch đá xẻ vào tường, trụ,100x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8038 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4028 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng Sikaproof membrane 1.5kg/m2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4028 | m2 |
| 23 | Sơn giả đá vân trắng - xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4496 | m2 |
| E | HỐ GA - ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m2 |
| 6 | Quét sika chống thấm.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HỆ THỐNG PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy Bơm chìm áp lực 7.5HP/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, xây lắp Tủ và hệ thống điều khiển bơm nước đài phun nước 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ống SUS 304 inox D60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 4 | Gia công nối ống chính và ống vòi phun (vòng ống D3,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | nối |
| 5 | Gia công, lắp đặt ống dẫn và đầu phun tạo hình tia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 6 | Gia công, lắp đặt kép Inox D=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bi gạt bằng đồng, D20mm (DN25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt kép chuyển bằng gang D114 | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đầu phun Tafuma | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van bi gạt bằng đồng, D60mm (DN65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG VÀO KHU QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 7 | Bu lông 4M24, khung đai thép D6, L = 0.8m, liên kết cột đèn với móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 8 | Tủ điện ngoài trời 400x600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | MCB 1 pha 10A/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | MCB 1 pha 16A/4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | MCB 3 pha 40A/10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 20 | Cột đèn bác giác thép cao 8.0m, đèn cao áp Led 150w/220v, cần đèn dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 21 | Đèn pha led chống nước IP65 40x60x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Cung cấp hố ga kỹ thuật điện bằng BTCT đúc sẵn KT 500x500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hố |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi