Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công và lắp đặt thiết bị mở rộng đấu nối hệ thống cấp nước thị trấn Thạnh Mỹ cấp cho xã Quảng Lập và vùng lân cận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công và lắp đặt thiết bị mở rộng đấu nối hệ thống cấp nước thị trấn Thạnh Mỹ cấp cho xã Quảng Lập và vùng lân cận |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 18:26:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,470,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO ĐẮP VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,772 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,874 | m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,588 | 100 m3 |
| 4 | Đào hố van, bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100 m3 |
| 5 | Khoan băng đường đặt ống nhựa HDPE bằng cơ giới, đường kính 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100 m |
| 6 | Đắp đất đường ống bằng máy đầm đất cầm tay, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,502 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả sân nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,248 | m3 |
| 8 | Bê tông hoàn trả mặt đường vữa Mác 250 đá 1x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,524 | m3 |
| B | CỤM ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa giảm D168-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm gang BE D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D125mm cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140mm, dày 6,7mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140mm, dày 8,3mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm, dày 5,3mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90mm, dày 4,3mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,385 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63mm, dày 3,0mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,118 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50mm, dày 2,4mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,645 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D40mm, dày 2,0mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,71 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D32mm, dày 2,0mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D141mm, dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D60mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 11 | Luồn ống thép tráng kẽm bảo vệ ống băng đường, D141mm dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 12 | Luồn ống thép tráng kẽm bảo vệ ống băng đường, D114mm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D110-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D90-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bê tông lót gối đỡ vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông gối đỡ vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | m3 |
| 21 | Gia công đai thép dẹt cố định ống STK qua cầu và gối đỡ 50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 22 | Bulong M16-150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm gang EE D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn D141mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm gang EE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90-63-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63mm, 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm, 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | cái |
| D | TRẠM BƠM TĂNG ÁP | |||
| 1 | Đào móng bể bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,014 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,056 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông thành bể vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,327 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể và sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,464 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,356 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng thang inox hố thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông cột vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, D≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông dầm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100 m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,054 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,648 | m2 |
| 36 | Sơn trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,054 | m2 |
| 37 | Sơn ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,648 | m2 |
| 38 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 39 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt công tơ điện, loại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm, chiều dày 5,3mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn D114mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn D141mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, van gang D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, van gang D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, D141mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm BE D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt van xả khí D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, D114mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, D141mm, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt bích inox, D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp |
| E | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Vữa lót móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông hố van vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m3 |
| 4 | Đổ lớp cuội sỏi thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 5 | Xây thành hố van bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 6 | Chèn bao tải bảo vệ ống, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m2 |
| 7 | Trát thành trong hố van, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50mm, 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50mm, 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Hàn nối mặt bích nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm, dày 2,4mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| F | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Vữa lót móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông hố van vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,823 | m3 |
| 4 | Thi công lớp cuội sỏi thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Xây thành hố van bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,205 | m3 |
| 6 | Chèn bao tải bảo vệ ống, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | m2 |
| 7 | Trát thành trong hố van, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D110-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D90-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D25mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, van thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | VAN CHẶN | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140-140-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140-140-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110-110-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110-90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D90-90-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D90-90-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tứ thông nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D140-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D110-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D90-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, D40mm, 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, D32mm, 90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều BB D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren đồng D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren đồng D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm gang BE D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm gang BE D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC chụp van, đường kính ống 200mm, dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt nắp chụp van gang đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Bê tông hố van vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,473 | m3 |
| H | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D63-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 4 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cái |
| 5 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt van PE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm, dày 2,0mm, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 9 | Lắp đặt van góc, van ren đồng D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn ren STK D27-21mm, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đuôi đồng hồ D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối đồng hồ 110-165 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối ren ngoài D25-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 20 | Bê tông cố định ống vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 21 | Đắp đất đường ống đấu nối vào hộ dân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,488 | m3 |
| I | THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bơm chìm giếng tăng áp Q=30m3/h, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Biến tần tương đương + tụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bơm nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Chân đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bộ nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cáp thả nối bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| J | ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ M8,5-BT cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ M8,5-BT độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 4 | Sản xuất trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 5 | Dựng trụ BTLT 8,5m thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 6 | Vận chuyển trụ BTLT (cự ly ≤ 300m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | tấn |
| 7 | Lắp bộ khung sắt 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột dựng sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp LV.ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp ngừng cáp LV.ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Kẹp nối bọc IPC 50-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Ống nhựa uPVC D60 + 4 co 90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x50mm2: Lm x 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 17 | Rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | km |
| 18 | Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly ≤ 300m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi