Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công và lắp đặt thiết bị mở rộng đấu nối hệ thống cấp nước thị trấn Thạnh Mỹ cấp cho xã Quảng Lập và vùng lân cận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163378-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công và lắp đặt thiết bị mở rộng đấu nối hệ thống cấp nước thị trấn Thạnh Mỹ cấp cho xã Quảng Lập và vùng lân cận
Số hiệu KHLCNT 20201163220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 18:26:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,470,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,772 m3
2 Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,874 m3
3 Đào đường ống bằng cơ giới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,588 100 m3
4 Đào hố van, bằng cơ giới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100 m3
5 Khoan băng đường đặt ống nhựa HDPE bằng cơ giới, đường kính 150-200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100 m
6 Đắp đất đường ống bằng máy đầm đất cầm tay, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,502 100 m3
7 Bê tông hoàn trả sân nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,248 m3
8 Bê tông hoàn trả mặt đường vữa Mác 250 đá 1x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,524 m3
B CỤM ĐỒNG HỒ TỔNG
1 Lắp đặt côn nhựa giảm D168-140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm gang BE D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D125mm cấp B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140mm, dày 6,7mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140mm, dày 8,3mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm, dày 5,3mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90mm, dày 4,3mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,385 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63mm, dày 3,0mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,118 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50mm, dày 2,4mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,645 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D40mm, dày 2,0mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,71 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D32mm, dày 2,0mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 100 m
9 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D141mm, dày 5,56mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100 m
10 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D60mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100 m
11 Luồn ống thép tráng kẽm bảo vệ ống băng đường, D141mm dày 5,56mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
12 Luồn ống thép tráng kẽm bảo vệ ống băng đường, D114mm dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100 m
13 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D110-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D90-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D63-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D50-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Bê tông lót gối đỡ vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,986 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100 m2
20 Bê tông gối đỡ vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 m3
21 Gia công đai thép dẹt cố định ống STK qua cầu và gối đỡ 50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
22 Bulong M16-150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm gang EE D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn D141mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm gang EE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D60mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90-63-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63mm, 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm, 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 cái
D TRẠM BƠM TĂNG ÁP
1 Đào móng bể bằng cơ giới, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100 m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 100 m3
3 Bê tông lót móng vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,014 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100 m2
6 Bê tông đáy bể vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,056 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thành bể, D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,701 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 100 m2
9 Bê tông thành bể vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,327 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể và sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100 m2
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100 m2
15 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
16 Quét dung dịch chống thấm trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,464 m2
17 Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,356 m2
18 Láng đáy bể không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
19 Sản xuất, lắp dựng thang inox hố thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100 m2
22 Bê tông cột vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, D≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100 m2
26 Bê tông dầm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
27 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
29 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 m3
30 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,975 m3
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
33 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,054 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,648 m2
36 Sơn trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,054 m2
37 Sơn ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,648 m2
38 Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
39 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
40 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m2
41 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 cái
44 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
46 Lắp đặt công tơ điện, loại công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm, chiều dày 5,3mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
49 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn D114mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
50 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn D141mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100 m
51 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, van gang D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, van gang D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, D141mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt mối nối mềm BE D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt van xả khí D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, D114mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, D141mm, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 141-65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt bích inox, D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cặp
E HỐ VAN XẢ CẶN
1 Vữa lót móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100 m2
3 Bê tông hố van vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 m3
4 Đổ lớp cuội sỏi thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
5 Xây thành hố van bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
6 Chèn bao tải bảo vệ ống, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 m2
7 Trát thành trong hố van, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100 m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
11 Lắp đặt tấm đan bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50mm, 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50mm, 45độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt van mặt bích, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm, dày 2,4mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
F HỐ VAN XẢ KHÍ
1 Vữa lót móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100 m2
3 Bê tông hố van vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,823 m3
4 Thi công lớp cuội sỏi thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
5 Xây thành hố van bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,205 m3
6 Chèn bao tải bảo vệ ống, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 m2
7 Trát thành trong hố van, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m2
10 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
11 Lắp đặt tấm đan bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
12 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D110-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D90-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D25mm, dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100 m
16 Lắp đặt van xả khí, van thép D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G VAN CHẶN
1 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140-140-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140-140-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110-110-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110-90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D90-90-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, D90-90-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Tứ thông nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D140-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D110-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D90-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, D40mm, 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, D32mm, 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều BB D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều BB D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt van ren đồng D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt van ren đồng D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm gang BE D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm gang BE D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt khâu nối ren D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC chụp van, đường kính ống 200mm, dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100 m
24 Lắp đặt nắp chụp van gang đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Bê tông hố van vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,473 m3
H ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1 Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m3
2 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D63-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
3 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
4 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D40-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 cái
5 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa D32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt van PE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm, dày 2,0mm, PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 100 m
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
9 Lắp đặt van góc, van ren đồng D27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm cấp B Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
11 Lắp đặt côn ren STK D27-21mm, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
12 Lắp đặt Đuôi đồng hồ D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
13 Lắp đặt khâu nối đồng hồ 110-165 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
14 Lắp đặt nối ren ngoài D25-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 100 m
16 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
17 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
18 Lắp đặt vòi đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
19 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
20 Bê tông cố định ống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
21 Đắp đất đường ống đấu nối vào hộ dân bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,488 m3
I THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1 Bơm chìm giếng tăng áp Q=30m3/h, H=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Biến tần tương đương + tụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Bơm nước 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Chân đế bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Bộ nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Cáp thả nối bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
J ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào đất móng trụ M8,5-BT cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 m3
2 Đắp đất móng trụ M8,5-BT độ chặt k = 0,9 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
3 Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
4 Sản xuất trụ BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
5 Dựng trụ BTLT 8,5m thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
6 Vận chuyển trụ BTLT (cự ly ≤ 300m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 tấn
7 Lắp bộ khung sắt 1 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
8 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột dựng sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Kẹp treo cáp LV.ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Kẹp ngừng cáp LV.ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Kẹp nối bọc IPC 50-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Cosse ép Cu-Al 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Ống nhựa uPVC D60 + 4 co 90° Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Cáp vặn xoắn LV.ABC 4x50mm2: Lm x 1,02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
17 Rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 km
18 Bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly ≤ 300m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->