Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 14:51:00 đến ngày 2020-12-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,506,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC 4 PHÒNG + BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,309 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 4,634 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 10,97 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,257 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 43,166 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,832 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 19,808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,577 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 12,918 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,458 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 30,115 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,123 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 25,488 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 3,49 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 46,466 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,582 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 8,899 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,107 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,155 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,244 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 3,875 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,67 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 3,387 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,615 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 2,851 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,719 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 1,863 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,17 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,007 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,762 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 1,091 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,88 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,411 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,082 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,007 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,183 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 121,56 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | -nt- | 14,401 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 45,41 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,729 | m3 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | -nt- | 619,144 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | -nt- | 2,18 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 478 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 31,92 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 316,814 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 683,001 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 456,407 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 123,89 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,71 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 30,7 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.029,555 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 517,625 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 348,734 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.198,446 | m2 |
| 56 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | -nt- | 0,322 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 0,482 | m3 |
| 58 | Kẻ jiont trang trí toàn bộ công trình | -nt- | 1 | t.bộ |
| 59 | Vẽ tranh trang trí ngoài nhà | -nt- | 9,44 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 269,4 | m |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 38,747 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, bồn hoa gạch 50x250 | -nt- | 52,994 | m2 |
| 63 | Đất nâng nền | -nt- | 165,319 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,377 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 59,425 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400 | -nt- | 642,954 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250X250 | -nt- | 122,64 | m2 |
| 68 | Làm trần tôn lạnh, khung xương thép hộp | -nt- | 742,314 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 4,952 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 4,952 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | -nt- | 2,9 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 2,9 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 470,252 | m2 |
| 74 | Bu lông M18, L=300 | -nt- | 120 | cái |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 10,102 | 100m2 |
| 76 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 60,2 | m2 |
| 77 | Cung cấp lan can Inox ram dốc | -nt- | 5,6 | m |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 64,68 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 60,2 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (bao gồm cả hoa sắt) | -nt- | 87,115 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | -nt- | 20,8 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt (bao gồm cả hoa sắt) | -nt- | 58,242 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 38,48 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 145,357 | m2 |
| 85 | Cung cấp kính 5ly | -nt- | 111,955 | bộ |
| 86 | Cung cấp ổ khóa Inox | -nt- | 16 | bộ |
| 87 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | -nt- | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn đơn 1x16w/240v ống 1,2m máng siêu mỏng | -nt- | 34 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn đôi 2x16w/240v ống 1,2m máng siêu mỏng | -nt- | 22 | bộ |
| 90 | Đèo led Dowlight D115 15w choá phản quang âm trần | -nt- | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm đơn + đế | -nt- | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm mạng | -nt- | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn led có chụp bảo vệ chống cháy nổ 1x36w 1,2m | -nt- | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ điện thoại | -nt- | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 3P-50A | -nt- | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat 2P-25A | -nt- | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ROCB 2P-25A 30mA | -nt- | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | -nt- | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 57 | cái |
| 102 | Mặt nạ | -nt- | 31 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp box âm 100x50mm | -nt- | 76 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm | -nt- | 6 | hộp |
| 105 | Tủ điện âm 12 MODULE - EMC | -nt- | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 1.150 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 550 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | -nt- | 680 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | -nt- | 720 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | -nt- | 185 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | -nt- | 350 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | -nt- | 50 | m |
| 113 | ROUTER SWITCH 8 PORT | -nt- | 1 | bộ |
| 114 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ | -nt- | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 80 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 + chân đế | -nt- | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt van phao điện đường kính 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 1,18 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 1,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 0,68 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 0,78 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 118 | cái |
| 131 | Co thu đk 42-34mm | -nt- | 1 | cái |
| 132 | Co thu đk 27-21mm | -nt- | 32 | cái |
| 133 | Tê thu đk 34-27mm | -nt- | 20 | cái |
| 134 | Tê thu đk 34-21mm | -nt- | 18 | cái |
| 135 | Tê thu đk 27-21mm | -nt- | 96 | cái |
| 136 | Co ren đk 21mm | -nt- | 118 | cái |
| 137 | Dây cấp nước Inox 60cm | -nt- | 44 | cái |
| 138 | Van ren 2 chiều đường kính 60mm | -nt- | 10 | cái |
| 139 | Van ren 2 chiều đường kính 34mm | -nt- | 2 | cái |
| 140 | Van ren 2 chiều đường kính 40mm | -nt- | 6 | cái |
| 141 | Co ren ngoài đk 42mm | -nt- | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 0,06 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | -nt- | 0,56 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 1,68 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 1,64 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 68 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 52 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 46 | cái |
| 150 | Lắp đặt co giảm đường kính 60-42mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 42 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y giảm đk 90-60 mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 48 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y giảm đk 114-60mm bằng phương pháp dán keo | -nt- | 8 | cái |
| 154 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60 | -nt- | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu D90 | -nt- | 34 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | -nt- | 32 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 38 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | -nt- | 38 | cái |
| 160 | Máng rửa tay trẻ em, L=2.5m | -nt- | 4 | cái |
| 161 | Máng tiểu trẻ em, L=2m | -nt- | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | -nt- | 6 | cái |
| B | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 0,166 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,2 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,533 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,162 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,162 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,452 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt- | 0,452 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,225 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,225 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 15,936 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | -nt- | 0,166 | m3 |
| 19 | Bu lông chân cột M14, L=700 | -nt- | 24 | cái |
| 20 | Bu lông chân cột M12, L=50 | -nt- | 24 | cái |
| 21 | Bu lông chân cột M12, L=180 | -nt- | 12 | cái |
| 22 | SXLD hệ giằng mái cáp nhà xe | -nt- | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led đơn 1x20 1,2m máng siêu mỏng | -nt- | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm | -nt- | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | -nt- | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 110 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | -nt- | 52 | m |
| C | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 1,053 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,7894 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 14,421 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 21,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,536 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 18,886 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,368 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 16,896 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,825 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,887 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 1,149 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,173 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,808 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,508 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 2,111 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,889 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 195,298 | m3 |
| 19 | Tú đá thoát nước kè đá | -nt- | 1 | t.bộ |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt- | 0,484 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 0,484 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,102 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,306 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,382 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,894 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,517 | m3 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,25 | m |
| 28 | Đắp đầu bút chì cột cổng, hàng ráo thoáng | -nt- | 12 | cột |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 43,96 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,78 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 49,951 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 59,74 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 49,951 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 59,74 | m2 |
| 35 | Vẽ tranh sơn dầu | -nt- | 49,951 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | -nt- | 6,1 | m2 |
| 37 | Bộ chữ Inox bảng tên trường | -nt- | 1 | bộ |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa 50x200mm | -nt- | 2,125 | m2 |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 57,19 | m2 |
| 40 | Gia công cửa song sắt | -nt- | 19,76 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng | -nt- | 19,76 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào song sắt | -nt- | 57,19 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 76,95 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,326 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,274 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 71,92 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 98,729 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 888,553 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 170,649 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 888,553 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.059,172 | m2 |
| 52 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 62,717 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hàng rào song sắt | -nt- | 62,717 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 62,717 | m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất nền chọn lọc | -nt- | 6.470,187 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 51,148 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển R<=15m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | -nt- | 80 | m |
| 3 | Mối hàn Cadweld | -nt- | 3 | cái |
| 4 | Kẹp cố định cáp | -nt- | 30 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 3 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miêng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | -nt- | 1 | hộp |
| 8 | Bộ chân đế kim thu sét | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở đất | -nt- | 3 | bao |
| 10 | Phụ kiện chống sét | -nt- | 1 | bộ |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chấm thấm ngược | -nt- | 10,813 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 86,504 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 65,6 | m3 |
| 5 | Lát nền sân Terrazzo bằng gạch 400x400mm | -nt- | 820 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,379 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,113 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 11,04 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | -nt- | 19,67 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,76 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 150,8 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 150,8 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 150,8 | m2 |
| 14 | Trồng cây giáng hương (Đk thân 8-10cm; chiều cao 3-4m)+ đất trồng | -nt- | 8 | cây |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,541 | 100m3 |
| 16 | Trồng cây dầu (Đk thân 5-6cm; chiều cao 3-4m)+ đất trồng | -nt- | 13 | cây |
| G | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,601 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | -nt- | 1,96 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | -nt- | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | -nt- | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm đk 27-21mm | -nt- | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 40mm | -nt- | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm đk 27-21mm | -nt- | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren đk 21mm | -nt- | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 6 | bộ |
| 14 | Giếng khoan + bơm chìm 1,5Hp (bao gồm hố ga giếng khoan) | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ đường kính 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao điện đường kính 40mm | -nt- | 1 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 2,083 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,585 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,49 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 15,93 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | -nt- | 68,261 | m3 |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 56,96 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,62 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,753 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,451 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 187 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m | -nt- | 12 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | -nt- | 12 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,846 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,371 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 3,198 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,186 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | -nt- | 15,692 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,874 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,132 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,502 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,106 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,433 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt- | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | -nt- | 4 | đoạn ống |
| 41 | Tầng lọc giếng thấm | -nt- | 4 | bộ |
| 42 | Tầng lọc bể tự hoại | -nt- | 4 | bộ |
| H | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,19 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | -nt- | 1 | cột |
| 5 | Bộ kẹp dừng cáp | -nt- | 1 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đỉnh | -nt- | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Collier kẹp ống PVC vào thân trụ | -nt- | 3 | cái |
| 9 | Neo trụ | -nt- | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 11 | Vật tư phụ (trụ điện) | -nt- | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 2x4 mm2 | -nt- | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 4x10mm2 | -nt- | 65 | m |
| 14 | Cáp nhôm AL-ABC 4x35mm2-0,6/1KV | -nt- | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 18 | Tủ điện kế 3 pha, (KT: 800x600x200mm) | -nt- | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3P-50A | -nt- | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 2P-25A | -nt- | 2 | cái |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | -nt- | 2 | cọc |
| 22 | Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | -nt- | 50 | m |
| 23 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 4 | cái |
| 24 | Mối hàn cadwell | -nt- | 4 | cái |
| 25 | Đầu dây cosse tiếp địa | -nt- | 2 | cái |
| 26 | Phụ kiện đai ốc, long đền | -nt- | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,187 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,074 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,113 | 100m3 |
| 30 | Gạch làm dấu | -nt- | 510 | viên |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,547 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 3,167 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 16,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 18,246 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,788 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 3,996 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 97,12 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 39,2 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 136,32 | m2 |
| 13 | SXLD nắp thăm bể bằng tole dày 10mm, khung sắt L50x50x5 | -nt- | 1 | cái |
| 14 | SXLD thang sắt thăm bể | -nt- | 1 | bộ |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,044 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,166 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,102 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,234 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 2,931 | tấn |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 14,04 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 14,04 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 28,08 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,062 | 100m2 |
| J | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16awg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV tiết diện 2x1,5 mm2 | -nt- | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | -nt- | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt đế gắn và đầu báo khói | -nt- | 0,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế gắn và đầu báo cháy | -nt- | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đế gắn và đầu báo rò rỉ ga | -nt- | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Hộp kỹ thuật | -nt- | 1 | hộp |
| 8 | CCLĐ trung tâm báo cháy 2zone + Acquy | -nt- | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt automat 2P-20A | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 0,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 0,4 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 0,4 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | -nt- | 1 | 5 đèn |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,884 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,221 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,663 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3,2mm | -nt- | 2,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76x2,8mm | -nt- | 0,19 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm thép đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm đường kính 76-50mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt co thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | -nt- | 2 | cái |
| 24 | Bầu giảm hàn D114-90 | -nt- | 1 | cái |
| 25 | Bầu giảm hàn D114-76 | -nt- | 1 | cái |
| 26 | Bầu giảm hàn D76-50 | -nt- | 2 | cái |
| 27 | Bầu giảm ren D76-50 | -nt- | 1 | cái |
| 28 | Mặt bích nối D114 | -nt- | 31 | cặp bích |
| 29 | Mặt bích nối D90 | -nt- | 2 | cặp bích |
| 30 | Mặt bích mù D114 | -nt- | 2 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x22 mm2 | -nt- | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | -nt- | 50 | m |
| 33 | Hai đầu răng D60, L=200 | -nt- | 3 | cái |
| 34 | Hai đầu răng D60, L=150 | -nt- | 3 | cái |
| 35 | Sơn ống thép bằng sơn 1 lớp bám kẽm, 1 nước phủ đỏ | -nt- | 71,95 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi