Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163169-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201161700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 14:51:00 đến ngày 2020-12-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,506,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 4 PHÒNG + BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,309 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,049 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 4,634 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 10,97 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 4,257 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 43,166 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,832 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 19,808 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 2,577 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 12,918 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 2,458 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 30,115 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 3,123 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 25,488 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 3,49 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 46,466 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,582 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 8,899 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,107 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 1,155 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,244 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 3,875 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,67 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 3,387 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,615 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 2,851 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,719 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 1,863 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,17 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,007 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,762 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 1,091 tấn
33 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 -nt- 1,88 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 11,411 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 15,082 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 3,007 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 1,183 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 121,56 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 -nt- 14,401 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 45,41 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 9 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,729 m3
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 -nt- 619,144 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 -nt- 2,18 m2
44 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 478 m2
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 31,92 m2
46 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 316,814 m2
47 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 683,001 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 456,407 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 123,89 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 -nt- 10,71 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 30,7 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 1.029,555 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 517,625 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 348,734 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 1.198,446 m2
56 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 -nt- 0,322 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình -nt- 0,482 m3
58 Kẻ jiont trang trí toàn bộ công trình -nt- 1 t.bộ
59 Vẽ tranh trang trí ngoài nhà -nt- 9,44 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 -nt- 269,4 m
61 Lát đá bậc tam cấp -nt- 38,747 m2
62 Ốp chân tường, bồn hoa gạch 50x250 -nt- 52,994 m2
63 Đất nâng nền -nt- 165,319 m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 2,377 100m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 59,425 m3
66 Lát nền, sàn gạch granit 400x400 -nt- 642,954 m2
67 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250X250 -nt- 122,64 m2
68 Làm trần tôn lạnh, khung xương thép hộp -nt- 742,314 m2
69 Gia công xà gồ thép -nt- 4,952 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 4,952 tấn
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m -nt- 2,9 tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m -nt- 2,9 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 470,252 m2
74 Bu lông M18, L=300 -nt- 120 cái
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt- 10,102 100m2
76 Gia công hàng rào song sắt -nt- 60,2 m2
77 Cung cấp lan can Inox ram dốc -nt- 5,6 m
78 Lắp dựng lan can sắt -nt- 64,68 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 60,2 m2
80 Lắp dựng cửa đi khung sắt (bao gồm cả hoa sắt) -nt- 87,115 m2
81 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5ly -nt- 20,8 m2
82 Lắp dựng cửa sổ khung sắt (bao gồm cả hoa sắt) -nt- 58,242 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 -nt- 38,48 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 145,357 m2
85 Cung cấp kính 5ly -nt- 111,955 bộ
86 Cung cấp ổ khóa Inox -nt- 16 bộ
87 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox -nt- 1 bộ
88 Lắp đặt đèn đơn 1x16w/240v ống 1,2m máng siêu mỏng -nt- 34 bộ
89 Lắp đặt đèn đôi 2x16w/240v ống 1,2m máng siêu mỏng -nt- 22 bộ
90 Đèo led Dowlight D115 15w choá phản quang âm trần -nt- 10 bộ
91 Lắp đặt ổ cắm đôi -nt- 18 cái
92 Lắp đặt quạt trần -nt- 11 cái
93 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm đơn + đế -nt- 4 cái
94 Lắp đặt ổ cắm mạng -nt- 5 cái
95 Lắp đặt đèn led có chụp bảo vệ chống cháy nổ 1x36w 1,2m -nt- 1 bộ
96 Lắp đặt ổ điện thoại -nt- 1 cái
97 Lắp đặt aptomat 3P-50A -nt- 1 cái
98 Lắp đặt aptomat 2P-25A -nt- 6 cái
99 Lắp đặt ROCB 2P-25A 30mA -nt- 6 cái
100 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A -nt- 3 cái
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt -nt- 57 cái
102 Mặt nạ -nt- 31 cái
103 Lắp đặt hộp box âm 100x50mm -nt- 76 hộp
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=15x15cm -nt- 6 hộp
105 Tủ điện âm 12 MODULE - EMC -nt- 1 hộp
106 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 -nt- 1.150 m
107 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 -nt- 550 m
108 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 -nt- 680 m
109 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm -nt- 720 m
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm -nt- 185 m
111 Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP -nt- 350 m
112 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 -nt- 50 m
113 ROUTER SWITCH 8 PORT -nt- 1 bộ
114 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ -nt- 1 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi -nt- 6 bộ
116 Lắp đặt gương soi -nt- 6 cái
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -nt- 80 bộ
118 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 + chân đế -nt- 1 bể
119 Lắp đặt van phao điện đường kính 40mm -nt- 1 cái
120 Lắp đặt van phao cơ đường kính 40mm -nt- 1 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo -nt- 1,18 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo -nt- 1,05 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo -nt- 0,68 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo -nt- 0,78 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo -nt- 0,1 100m
126 Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo -nt- 4 cái
127 Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo -nt- 8 cái
128 Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo -nt- 8 cái
129 Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo -nt- 18 cái
130 Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo -nt- 118 cái
131 Co thu đk 42-34mm -nt- 1 cái
132 Co thu đk 27-21mm -nt- 32 cái
133 Tê thu đk 34-27mm -nt- 20 cái
134 Tê thu đk 34-21mm -nt- 18 cái
135 Tê thu đk 27-21mm -nt- 96 cái
136 Co ren đk 21mm -nt- 118 cái
137 Dây cấp nước Inox 60cm -nt- 44 cái
138 Van ren 2 chiều đường kính 60mm -nt- 10 cái
139 Van ren 2 chiều đường kính 34mm -nt- 2 cái
140 Van ren 2 chiều đường kính 40mm -nt- 6 cái
141 Co ren ngoài đk 42mm -nt- 6 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo -nt- 0,06 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m -nt- 0,56 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo -nt- 1,68 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo -nt- 1,64 100m
146 Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo -nt- 24 cái
147 Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo -nt- 68 cái
148 Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo -nt- 52 cái
149 Lắp đặt co nhựa đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo -nt- 46 cái
150 Lắp đặt co giảm đường kính 60-42mm bằng phương pháp dán keo -nt- 6 cái
151 Lắp đặt Y nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo -nt- 42 cái
152 Lắp đặt Y giảm đk 90-60 mm bằng phương pháp dán keo -nt- 48 cái
153 Lắp đặt Y giảm đk 114-60mm bằng phương pháp dán keo -nt- 8 cái
154 Tê bảo vệ thông hơi đk 60 -nt- 4 cái
155 Lắp đặt phễu thu D90 -nt- 34 cái
156 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em -nt- 32 bộ
157 Lắp đặt chậu xí bệt -nt- 6 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -nt- 38 cái
159 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh -nt- 38 cái
160 Máng rửa tay trẻ em, L=2.5m -nt- 4 cái
161 Máng tiểu trẻ em, L=2m -nt- 4 cái
162 Lắp đặt cầu chắn rác D100 -nt- 6 cái
B NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 0,166 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,296 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,086 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,06 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,012 100m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 1,2 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 4,533 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,068 100m2
10 Gia công cột bằng thép hình -nt- 0,162 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại -nt- 0,162 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m -nt- 0,452 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m -nt- 0,452 tấn
14 Gia công xà gồ thép -nt- 0,225 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 0,225 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 15,936 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt- 0,56 100m2
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III -nt- 0,166 m3
19 Bu lông chân cột M14, L=700 -nt- 24 cái
20 Bu lông chân cột M12, L=50 -nt- 24 cái
21 Bu lông chân cột M12, L=180 -nt- 12 cái
22 SXLD hệ giằng mái cáp nhà xe -nt- 1 bộ
23 Lắp đặt đèn led đơn 1x20 1,2m máng siêu mỏng -nt- 2 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc -nt- 1 cái
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=4x5cm -nt- 1 hộp
26 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 -nt- 40 m
27 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 -nt- 110 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm -nt- 52 m
C CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,996 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 1,053 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,7894 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 14,421 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 21,05 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,536 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 18,886 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,368 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 16,896 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 2,825 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,887 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 1,149 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,173 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,808 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,508 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 2,111 tấn
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 -nt- 5,889 m3
18 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 -nt- 195,298 m3
19 Tú đá thoát nước kè đá -nt- 1 t.bộ
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt- 0,484 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt- 0,484 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,102 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,306 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch bt 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 3,382 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 1,894 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 1,517 m3
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 -nt- 4,25 m
28 Đắp đầu bút chì cột cổng, hàng ráo thoáng -nt- 12 cột
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 43,96 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 15,78 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 49,951 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 59,74 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 49,951 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 59,74 m2
35 Vẽ tranh sơn dầu -nt- 49,951 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox -nt- 6,1 m2
37 Bộ chữ Inox bảng tên trường -nt- 1 bộ
38 Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa 50x200mm -nt- 2,125 m2
39 Gia công hàng rào song sắt -nt- 57,19 m2
40 Gia công cửa song sắt -nt- 19,76 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt cổng -nt- 19,76 m2
42 Lắp dựng hàng rào song sắt -nt- 57,19 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 76,95 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 21,326 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 25,274 m3
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 71,92 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 98,729 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 888,553 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 170,649 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 888,553 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 1.059,172 m2
52 Gia công hàng rào song sắt -nt- 62,717 m2
53 Lắp dựng hàng rào song sắt -nt- 62,717 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 62,717 m2
D SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 100m3
2 Cung cấp đất nền chọn lọc -nt- 6.470,187 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 51,148 100m3
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét cổ điển R<=15m Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm -nt- 80 m
3 Mối hàn Cadweld -nt- 3 cái
4 Kẹp cố định cáp -nt- 30 cái
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn -nt- 3 cọc
6 Lắp đặt ống nhựa miêng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm -nt- 0,15 100m
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở -nt- 1 hộp
8 Bộ chân đế kim thu sét -nt- 1 cái
9 Hóa chất giảm điện trở đất -nt- 3 bao
10 Phụ kiện chống sét -nt- 1 bộ
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + CÂY XANH
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,541 100m3
2 Lớp ni lông chấm thấm ngược -nt- 10,813 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 86,504 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 65,6 m3
5 Lát nền sân Terrazzo bằng gạch 400x400mm -nt- 820 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 0,379 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,113 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 11,04 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 -nt- 19,67 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 5,76 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt- 150,8 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 150,8 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 150,8 m2
14 Trồng cây giáng hương (Đk thân 8-10cm; chiều cao 3-4m)+ đất trồng -nt- 8 cây
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,541 100m3
16 Trồng cây dầu (Đk thân 5-6cm; chiều cao 3-4m)+ đất trồng -nt- 13 cây
G NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,773 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,172 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,601 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm -nt- 0,8 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm -nt- 1,96 100m
6 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm -nt- 5 cái
7 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm -nt- 5 cái
8 Lắp đặt tê giảm đk 27-21mm -nt- 4 cái
9 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 40mm -nt- 2 cái
10 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 40mm -nt- 1 cái
11 Lắp đặt co giảm đk 27-21mm -nt- 2 cái
12 Lắp đặt co ren đk 21mm -nt- 6 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -nt- 6 bộ
14 Giếng khoan + bơm chìm 1,5Hp (bao gồm hố ga giếng khoan) -nt- 1 cái
15 Lắp đặt van phao cơ đường kính 40mm -nt- 1 cái
16 Lắp đặt van phao điện đường kính 40mm -nt- 1 cái
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 2,083 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,585 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 1,49 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 15,93 m3
21 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 -nt- 68,261 m3
22 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 -nt- 56,96 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 7,62 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -nt- 0,753 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,451 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt- 187 cái
27 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m -nt- 12 đoạn ống
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm -nt- 12 cái
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,846 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,371 100m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 3,198 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,186 m3
33 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 -nt- 15,692 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,874 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,132 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 7,502 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,106 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -nt- 0,433 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt- 22 cái
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm -nt- 4 đoạn ống
41 Tầng lọc giếng thấm -nt- 4 bộ
42 Tầng lọc bể tự hoại -nt- 4 bộ
H ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt- 0,06 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 1,19 m3
4 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m -nt- 1 cột
5 Bộ kẹp dừng cáp -nt- 1 bộ
6 Bộ cách điện đỉnh -nt- 1 bộ
7 Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ -nt- 1 cái
8 Collier kẹp ống PVC vào thân trụ -nt- 3 cái
9 Neo trụ -nt- 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm -nt- 0,06 100m
11 Vật tư phụ (trụ điện) -nt- 1 bộ
12 Lắp đặt Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 2x4 mm2 -nt- 85 m
13 Lắp đặt Cáp ngầm CXV/XLPE/PVC 4x10mm2 -nt- 65 m
14 Cáp nhôm AL-ABC 4x35mm2-0,6/1KV -nt- 70 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm -nt- 0,6 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm -nt- 0,8 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm -nt- 0,2 100m
18 Tủ điện kế 3 pha, (KT: 800x600x200mm) -nt- 1 hộp
19 Lắp đặt aptomat 3P-50A -nt- 2 cái
20 Lắp đặt aptomat 2P-25A -nt- 2 cái
21 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn -nt- 2 cọc
22 Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC -nt- 50 m
23 Kẹp cọc nối đất -nt- 4 cái
24 Mối hàn cadwell -nt- 4 cái
25 Đầu dây cosse tiếp địa -nt- 2 cái
26 Phụ kiện đai ốc, long đền -nt- 1 bộ
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 0,187 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,074 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,113 100m3
30 Gạch làm dấu -nt- 510 viên
I BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,873 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,547 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 3,167 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 16,03 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài -nt- 0,088 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 18,246 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m -nt- 1,788 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 3,996 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,4 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt- 97,12 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 -nt- 39,2 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 136,32 m2
13 SXLD nắp thăm bể bằng tole dày 10mm, khung sắt L50x50x5 -nt- 1 cái
14 SXLD thang sắt thăm bể -nt- 1 bộ
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,044 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,166 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,02 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,102 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,234 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 2,931 tấn
21 Gia công hàng rào song sắt -nt- 14,04 m2
22 Lắp dựng lan can sắt -nt- 14,04 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 28,08 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt- 0,062 100m2
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16awg Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CXV tiết diện 2x1,5 mm2 -nt- 50 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm -nt- 120 m
4 Lắp đặt đế gắn và đầu báo khói -nt- 0,8 10 đầu
5 Lắp đặt đế gắn và đầu báo cháy -nt- 0,2 10 đầu
6 Lắp đặt đế gắn và đầu báo rò rỉ ga -nt- 0,2 10 đầu
7 Hộp kỹ thuật -nt- 1 hộp
8 CCLĐ trung tâm báo cháy 2zone + Acquy -nt- 1 bộ
9 Lắp đặt automat 2P-20A -nt- 1 cái
10 Lắp đặt đèn báo cháy -nt- 0,4 5 đèn
11 Lắp đặt chuông báo cháy -nt- 0,4 5 chuông
12 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp -nt- 0,4 5 nút
13 Lắp đặt đèn chiếu khẩn -nt- 1 5 đèn
14 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III -nt- 0,884 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,221 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,663 100m3
17 Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3,2mm -nt- 2,01 100m
18 Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76x2,8mm -nt- 0,19 100m
19 Lắp đặt tê thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn -nt- 5 cái
20 Lắp đặt tê giảm thép đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn -nt- 3 cái
21 Lắp đặt tê giảm đường kính 76-50mm bằng phương pháp hàn -nt- 1 cái
22 Lắp đặt co thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn -nt- 5 cái
23 Lắp đặt co thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn -nt- 2 cái
24 Bầu giảm hàn D114-90 -nt- 1 cái
25 Bầu giảm hàn D114-76 -nt- 1 cái
26 Bầu giảm hàn D76-50 -nt- 2 cái
27 Bầu giảm ren D76-50 -nt- 1 cái
28 Mặt bích nối D114 -nt- 31 cặp bích
29 Mặt bích nối D90 -nt- 2 cặp bích
30 Mặt bích mù D114 -nt- 2 cặp bích
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x22 mm2 -nt- 40 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 -nt- 50 m
33 Hai đầu răng D60, L=200 -nt- 3 cái
34 Hai đầu răng D60, L=150 -nt- 3 cái
35 Sơn ống thép bằng sơn 1 lớp bám kẽm, 1 nước phủ đỏ -nt- 71,95 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->