Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 19:28:00 đến ngày 2020-12-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,544,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2723 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 69,33 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong và ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.766,9466 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.089,4904 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Hồ sơ thiết kế BVTC | 255,011 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 451,657 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,6249 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1433 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2723 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 69,33 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,95 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.727,354 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.203,363 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 18 | Mua Sikatop Seal 107 chống thấm 1,5kg/m2/lớp x 2 lớp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,7851 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8925 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8925 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 , vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,7324 | m2 |
| 22 | Cửa sổ gỗ kính Lim Nam Phi, kính trong dày 6.38ly | Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,376 | m2 |
| 23 | Khuôn cửa sổ gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 48,3 | m |
| 24 | Cremon cửa KZ (có khóa)+Thanh cài sơn tĩnh điện dài 0,6m+Thanh cài sơn tĩnh điện dài 0,9m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | bộ |
| 25 | Bản lề | Hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | bộ |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 510,022 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 48,3 | m cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 255,011 | m2 cấu kiện |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,7422 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 116,26 | m |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,89 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.483,8622 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Hồ sơ thiết kế BVTC | 698,0666 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,0644 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,086 | 100m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,89 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.578,0657 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 646,9792 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 43 | Mua Sikatop Seal 107 chống thấm 1,5kg/m2/lớp x 2 lớp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 24,8696 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,4348 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0145 | 100m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,0644 | m2 |
| 47 | Khuôn cửa đi gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 116,26 | m |
| 48 | Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi, kính màu trà 5ly | Hồ sơ thiết kế BVTC | 40,612 | m2 |
| 49 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi, kính màu trà 5ly | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1302 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 116,26 | m cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,7422 | m2 cấu kiện |
| 52 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ cửa đi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 53 | Cremon cửa KZ (có khóa)+Thanh cài sơn tĩnh điện dài 1,0m+Thanh cài sơn tĩnh điện dài 1,5m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | bộ |
| 54 | Cremon cửa KZ (có khóa)+Thanh cài sơn tĩnh điện dài 0,6m+Thanh cài sơn tĩnh điện dài 0,9m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 98,19 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 41,895 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Hồ sơ thiết kế BVTC | 646,1783 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,246 | m2 |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2309 | 100m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 41,895 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 688,0733 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 60x60, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 67,246 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ cửa | Hồ sơ thiết kế BVTC | 24,181 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,413 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 207,0227 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,0509 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 64,7855 | m2 |
| 68 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0608 | 100m3 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 155,3599 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 104,2267 | m2 |
| 71 | Mua Sikatop Seal 107 chống thấm 1,5kg/m2/lớp x 2 lớp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 60,826 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,413 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 30,413 | m2 |
| 74 | Cửa đi gỗ kính Lim Nam Phi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,84 | m2 |
| 75 | Khuôn cửa đi gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,4 | m |
| 76 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ cửa đi | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 77 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 70,0025 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,4 | m cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 49,322 | m2 cấu kiện |
| 80 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 140,4398 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,341 | tấn |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch | Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,4842 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8768 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,2768 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4364 | 100m3 |
| 86 | Dọn dẹp mặt bằng (đào cây bụi, phá các tảng đá nhỏ..... khu tiểu cảnh) | Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cụng |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1247 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2448 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1376 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0236 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,049 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1122 | tấn |
| 93 | bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,0184 | m3 |
| 94 | bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,4552 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | 100m3 |
| 96 | Bu lông M16x240x240x525 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 97 | Mua thép tấm độ dày 2,0-16mm làm bản mã chân cột, hao hụt bằng 5% | Hồ sơ thiết kế BVTC | 170,919 | kg |
| 98 | Mua thép ống, thép hộp độ dày 2,0-5,4mm, hao hụt bằng 2% | Hồ sơ thiết kế BVTC | 653,5038 | kg |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8035 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8035 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 34,2321 | m2 |
| 102 | Mua thép ống, thép hộp độ dày 2.0-5.4mm, hao hụt bằng 2% | Hồ sơ thiết kế BVTC | 274,1352 | kg |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2688 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2688 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,1097 | m2 |
| 106 | Mua thép hình U80x40x3mm làm xà gồ mái hao hụt bằng 2.5% | Hồ sơ thiết kế BVTC | 809,34 | kg |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7896 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7896 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 55,1936 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng mái lợp tôn màu đỏ dày 0.45mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5411 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0525 | 100m2 |
| 112 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,4884 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 140,896 | m2 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,4155 | m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC | 35,8803 | 100m3 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2105 | 100m2 |
| 117 | bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,1737 | m3 |
| 118 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,0975 | m3 |
| 119 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5649 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 60,345 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 59,8 | m2 |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế BVTC | 74,7 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,9848 | m2 |
| 124 | Mua cây ngọc lan H=5-6m, D gốc =12-15 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cây |
| 125 | Mua cây nguyệt quế | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cây |
| 126 | Mua cây chuỗi ngọc | Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,2 | m |
| 127 | Cây cô tòng lá mít | Hồ sơ thiết kế BVTC | 250 | cây |
| 128 | Mua cây hoa giấy | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cây |
| 129 | Mua cây tùng tháp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cây |
| 130 | Mua cây cẩm tú mai | Hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | cây |
| 131 | cây sung | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cây |
| 132 | Mua đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) | Hồ sơ thiết kế BVTC | 45 | m3 |
| 133 | Đắp đất thoải trồng cỏ nhật | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,45 | 100m3 |
| 134 | Mua cỏ nhật thảm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 215,8 | m2 |
| 135 | Mua đá làm hòn non bộ | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 136 | Lớp nilong chống thấm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,7 | m2 |
| 137 | bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,37 | m3 |
| 138 | Lát gạch đất nung kích thước gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi