Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172458-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201166875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 18:00:00 đến ngày 2020-12-04 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,222,402,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm 1 cây
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,0275 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 15,2322 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,8308 100m3
5 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 8,788 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 17,808 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 19,7885 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,216 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,784 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,11 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1125 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,9745 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1688 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,408 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,304 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,672 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8362 100m2
18 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 131,406 m3
19 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 21,9825 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 11,125 m2
21 Lát đá Tây 100x200 47,8825 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 4,98 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,68 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,6779 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,7508 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1604 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,9 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,206 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,004 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,131 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4955 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,186 tấn
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,8632 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,424 100m2
35 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,5932 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3008 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,152 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,7869 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 60,527 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 28,3898 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4938 m3
42 Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 2,483 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,285 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 54,985 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 142,4 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 29,5 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 155,256 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 74,548 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 74,548 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 39,01 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 479,6382 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 529,9356 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường 732,8046 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 244,933 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 656,8306 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 320,907 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 196,8 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 11,136 m2
59 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 141,498 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 14,55 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 10,8 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 3,219 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 3,224 m2
64 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 19,77 m2
65 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 10,8 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 148,45 m
67 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 71,9 m
68 Kẻ roon tường 290,5 m
69 Gia công xà gồ thép 1,5032 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép 1,5032 tấn
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 30,295 m2
72 Cửa đi nhựa lõi thép chia ô, kính dày 8ly 30,295 m2
73 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép chia ô, kính dày 8ly 35,7 m2
74 Cửa sổ nhựa lõi thép chia ô, kính dày 8ly 35,7 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2767 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa 40,85 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt 3,63 m2
78 Gia công hoa sắt 0,1091 tấn
79 Khoen 5mm 6 cái
80 Chốt lẩy D12 3 cái
81 Bản lề 8 cái
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 1,798 m2
83 Cửa bếp khung nhôm kính hệ 700 1,798 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 191,6012 1m2
85 Lợp Tole lạnh màu dày 4,5z: 2,0981 100m2
86 Tole lạnh màu cả công lắp 159,9 m2
87 Quốc Huy 1 cái
88 Chữ hộp đồng gắn nổi cao 360mm 1 bộ
89 Chữ hộp đồng gắn nổi cao 140mm 1 bộ
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,6816 100m2
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,2 1m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,2 m3
93 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 3,8 m2
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm 0,2 100m
95 Lắp đặt co 90o D90 4 cái
96 Lắp đặt đèn led 1,2m gắn tường 22W 220V 18 bộ
97 Lắp đặt đèn led 0,6m gắn tường 18W 220V 3 bộ
98 Lắp đặt công tắc đèn âm đơn 1 chiều 10A 250V 14 cái
99 Lắp đặt MCB 2P 10A 14 cái
100 Lắp đặt MCB 2P 50A 1 cái
101 Lắp đặt quạt trần 80W 220V 6 cái
102 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ 16 hộp
103 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ 3 hộp
104 Lắp đặt hộp nối dây tròn 8 hộp
105 Lắp đặt hộp nối vuông (KT 150x150x50) 6 hộp
106 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 220 m
107 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 200 m
108 Lắp đặt dây đơn 6mm2 100 m
109 Lắp đặt dây đơn 10mm2 100 m
110 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 luồn dây điện âm 220 m
111 Măng xông nối ống D16 35 cái
112 Băng keo cách điện 5 cuộn
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2mm 0,34 100m
114 Lắp đặt co 90o D34 6 cái
115 Lắp đặt côn D34xD21 2 cái
116 Lắp đặt tê D34xD27 1 cái
117 Lắp đặt van 2 chiều nhựa D34 3 cái
118 Lắp đặt van 1 chiều nhựa D34 1 cái
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mm 0,277 100m
120 Lắp đặt co 90o D27 1 cái
121 Lắp đặt tê nhựa D27 1 cái
122 Lắp đặt côn D27xD21 4 cái
123 Lắp đặt tê nhựa D27x21 4 cái
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mm 0,08 100m
125 Lắp đặt co 90o D21 3 cái
126 Lắp đặt co 90o D21 nhựa ren trong đồng 10 cái
127 Lắp đặt vòi nước đồng D21 5 bộ
128 Lắp đặt gương soi 2 cái
129 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 3 cái
130 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
131 Lắp đặt van cấp tự động 1 cái
132 Lắp đặt xí bệt + két nước 2 bộ
133 Lắp đặt lavabo + vòi 2 bộ
134 Lắp đặt chậu rửa inox 1 ngăn 1 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
136 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm 0,3 100m
137 Lắp đặt co 90o D90 5 cái
138 Lắp đặt tê nhựa D90 4 cái
139 Lắp đặt côn nhựa D90x60 6 cái
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3mm 0,014 100m
141 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm 4 cái
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 3,8mm 0,2 100m
143 Lắp đặt co 135o D114 5 cái
144 Y nhựa D114 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2mm 0,075 100m
146 Lắp đặt co 90o D34 2 cái
147 Lắp đặt tê 90o D34 1 cái
148 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm 0,4 100m
149 Lắp đặt co 90o D90 12 cái
150 Lắp đặt bầu thu inox D90 11 cái
151 Lắp đặt co thoát tràn D42 8 cái
152 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,3997 100m3
153 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0998 100m3
154 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 2,7355 m3
155 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,5856 m3
156 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,4616 m3
157 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0027 100m3
158 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 7,68 m2
159 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 37,632 m2
160 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,8428 m3
161 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1168 tấn
162 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0361 100m2
163 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,136 m3
164 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0204 100m2
165 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
166 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 1cấu kiện
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II 47,7 1m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 0,502 100m3
3 Cắt ron (2mx2m) 685 m
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 68,5 m3
5 Rải lớp nilon 6,85 100m2
6 Trồng cỏ đậu 499,7 m2
7 Lát gạch Terrazo 400x400: 90 m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 11,9032 1m3
9 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 6,1938 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,168 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,9648 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 140,46 m2
13 Đắp đất màu trồng cây 116,596 m3
14 Cây bông giấy: 24 cây
15 Trồng viền cây hắc ó 39 1m2 trồng dặm
16 Cây Vạn Tuế cao 40-50cm: 12 cây
17 Cây Cau Vua cao 2,5m: 10 cây
18 Cây Giáng Hương: 8 cây
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 55 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,55 100m3
21 Lắp đặt ống uPVC D27 2,75 100m
22 Lắp đặt co, tê, nối PVC D27 173 cái
23 Lắp đặt vòi inox D27 10 bộ
24 Pec phun dạng xoay: 24 cái
25 Lắp đặt đầu nối răng ngoài D27/21 24 cái
26 Lắp đặt van nhựa D27 11 cái
27 Keo dán ống: 3 kg
28 Băng keo non: 15 cuộn
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1687 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 13,7166 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1668 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 4,4448 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 3,3 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 7,3938 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,0613 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,496 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,777 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1637 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0146 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1405 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0213 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1431 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2225 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0768 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,4992 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3777 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,1941 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,26 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 76,895 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 33,12 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 25,18 m2
24 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 12 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 8 m
26 Bả bằng bột bả vào tường 76,895 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 58,3 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 135,195 m2
29 Gia công khung sắt hàng rào 0,4715 tấn
30 Gia công cổng sắt 0,3848 tấn
31 Lắp dựng khung sắt hàng rào 79,8525 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,04 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 75,5714 1m2
34 Bánh xe cổng sắt 6 cái
35 Thép L50x50x5 86,35 kg
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,832 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,088 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11 m2
4 Phá dỡ khung sắt 73,71 m2
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 15,391 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 6,92 1m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 6,92 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 7,0T 34,6 m3
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 232,21 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,352 m3
3 Tháo dỡ trần 149,48 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 57,78 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,356 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 31,38 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 14,316 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 10,632 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,68 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 188,48 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 18,848 m3
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 108,5507 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 87,9816 1m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 87,9816 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T 439,908 m3
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ 1
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 43,68 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,676 m3
3 Tháo dỡ trần 40 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 13,97 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,152 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,107 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,588 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,493 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 38 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,8 m3
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 26,7386 m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 21,9 1m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 21,9 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T 109,5 m3
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ 2
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 29,24 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,1935 m3
3 Tháo dỡ trần 26,24 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 13,2 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,864 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,244 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,766 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,259 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 26,24 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,624 m3
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 14,6359 m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 11,2818 1m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 11,2818 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T 56,409 m3
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 8,64 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,048 m3
3 Tháo dỡ trần 6,44 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,08 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,896 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,762 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,764 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,832 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,3 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 10,2 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,002 m3
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 10,2072 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III 9,2336 1m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 9,2336 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T 46,168 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->