Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp các hạng mục: Thượng điện, Trung điện, Hạ điện và Nhà bảo vệ kiêm Quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201170723-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp các hạng mục: Thượng điện, Trung điện, Hạ điện và Nhà bảo vệ kiêm Quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201170651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 – 2020; Nguồn xã hội hóa và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 14:27:00 đến ngày 2020-12-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,833,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1 (Nhà thượng điện tu bổ)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,386 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,693 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,693 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,693 m2
5 Quét vôi 3 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,693 m2
6 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,5 m2
7 Lát nền bằng gạch bát tràng kích thước 300x300x50 hoặc tương đương, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,5 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0328 m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,455 m2 cấu kiện
10 Nhà bao che thượng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,231 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4103 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 m3
15 Sản xuất cột thép mã kẽm nhà bao che (Thép ống mã kẽm Hòa phát hoặc tương đương ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2696 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1716 tấn
17 BU lông chân móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3313 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3313 tấn
20 BU lông đỉnh trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
21 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6776 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6776 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.35mm (Tôn lợp OLYMPIC hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1233 100m2
24 Tấm úp nóc khổ 400, dày 0.42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 md
25 ke chống bão (4 cái/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
28 máng tôn thu nước khổ rộng 400, dày 0.42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 md
29 phần điện nhà thượng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
30 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
31 lắp đặt tủ điện tổng 400x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
32 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt đèn tường Đèn trang trí nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bảng
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
43 PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
44 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Bình chữa cháy MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Nội quy - Tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Hộp đựng 3 bình chữa cháy đặt sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 con
49 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,59 m
50 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,61 m2
51 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2984 m3
52 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6716 m3
53 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 2x0,15m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 con
54 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,59 m
55 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay thế 50% KLVL ngói, 50% tận dụng gói hiện trạng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,61 m2
56 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4114 m3
57 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0697 m3
58 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4054 m3
59 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,318 m3
60 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,914 m3
61 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6871 m3
62 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7417 m3
63 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6716 m3
64 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7123 m3
65 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hệ khung
66 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ vì
67 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1391 m3
68 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1356 m3
69 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178,365 m2
70 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,5 m2
B Hạng mục chính 2 (Nhà trung điện Tu bổ)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 107,64 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,66 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,98 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,66 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,98 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,231 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4103 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 m3
10 Sản xuất cột thép mã kẽm nhà bao che (Thép ống mã kẽm Hòa phát hoặc tương đương ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2696 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1716 tấn
12 BU lông chân móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 0.0
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3313 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3313 tấn
15 BU lông đỉnh trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 0.0
16 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6776 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6776 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.35mm (Tôn lợp OLYMPIC hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1233 100m2
19 Tấm úp nóc khổ 400, dày 0.42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 0.0
20 ke chống bão (4 cái/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132 0.0
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
23 máng tôn thu nước khổ rộng 400, dày 0.42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 0.0
24 lắp đặt tủ điện tổng 400x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
25 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đặt đèn tường Đèn trang trí nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bảng
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
35 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Bình chữa cháy MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Nội quy - Tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Hộp đựng 3 bình chữa cháy đặt sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 con
40 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,05 m
41 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,4 m2
42 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1856 m3
43 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0889 m3
44 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,05 m
45 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay thế 50% KLVL ngói, 50% gói tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,4 m2
46 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 con
47 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 con
48 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 con
49 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hiện vật
50 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0689 m3
51 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4191 m3
52 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4212 m3
53 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6314 m3
54 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7633 m3
55 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0889 m3
56 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1856 m3
57 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ khung
58 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ vì
59 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 203,2167 m2
C Hạng mục chính 3 (Nhà hạ điện phục dựng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0233 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,2088 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6648 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,3693 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4474 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4474 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1724 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7546 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4322 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,481 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0797 100m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,4886 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4444 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,9728 m3
16 Lát nền bằng gạch bát tràng kích thước 300x300x50 hoặc tương đương, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,6936 m2
17 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,886 m3
18 lắp đặt tủ điện tổng 400x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
19 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
23 Lắp đặt đèn tường Đèn trang trí nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bảng
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
29 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
30 Bình chữa cháy MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Nội quy - Tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Hộp đựng 3 bình chữa cháy đặt sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hiện vật
34 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,35 m
35 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,9442 m2
36 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6858 m3
37 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,339 m3
38 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1907 m3
39 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2386 m3
40 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4376 m3
41 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
42 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (>4m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m3
43 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,932 m3
44 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2326 m3
45 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,1046 m3
46 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,7953 m3
47 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,0382 m3
48 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,728 m2
49 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 517,3587 m2
D Hạng mục chính 4 (Nhà ban quản lý)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,2379 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,6062 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1895 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3789 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3789 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4527 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,683 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3676 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0866 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3117 tấn
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,325 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,6435 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,95 m3
14 Lát nền, bậc cấp bằng gạch bát tràng kích thước 300x300 hoặc tương đương, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,064 m2
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,885 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,4343 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,6623 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,4343 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,66 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4813 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5746 100m2
22 lắp đặt tủ điện tổng 400x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
23 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt đèn tường Đèn trang trí nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn led Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
29 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
32 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bảng
33 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Bình chữa cháy MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Nội quy - Tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Hộp đựng 3 bình chữa cháy đặt sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 con
38 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hiện vật
39 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,55 m
40 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,464 m2
41 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9928 m2
42 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1781 m2
43 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1438 m2
44 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m2
45 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2081 m3
46 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7739 m3
47 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1859 m3
48 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3446 m3
49 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1943 m3
50 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0884 m3
51 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (>4m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4209 m3
52 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,732 m3
53 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8688 m3
54 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,9973 m2
55 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3833 m3
56 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2389 m3
57 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9268 m3
58 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3042 m3
59 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,204 m3
60 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2652 m3
61 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,462 m2
62 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 302,5761 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->