Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp các hạng mục: Thượng điện, Trung điện, Hạ điện và Nhà bảo vệ kiêm Quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp các hạng mục: Thượng điện, Trung điện, Hạ điện và Nhà bảo vệ kiêm Quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 – 2020; Nguồn xã hội hóa và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 14:27:00 đến ngày 2020-12-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,833,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1 (Nhà thượng điện tu bổ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,386 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,693 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,693 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,693 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,693 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 7 | Lát nền bằng gạch bát tràng kích thước 300x300x50 hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0328 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,455 | m2 cấu kiện |
| 10 | Nhà bao che thượng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,231 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4103 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 15 | Sản xuất cột thép mã kẽm nhà bao che (Thép ống mã kẽm Hòa phát hoặc tương đương ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2696 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | tấn |
| 17 | BU lông chân móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3313 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3313 | tấn |
| 20 | BU lông đỉnh trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.35mm (Tôn lợp OLYMPIC hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1233 | 100m2 |
| 24 | Tấm úp nóc khổ 400, dày 0.42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| 25 | ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | máng tôn thu nước khổ rộng 400, dày 0.42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md |
| 29 | phần điện nhà thượng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | lắp đặt tủ điện tổng 400x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn tường Đèn trang trí nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 44 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy đặt sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | con |
| 49 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,59 | m |
| 50 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,61 | m2 |
| 51 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2984 | m3 |
| 52 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6716 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 2x0,15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | con |
| 54 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,59 | m |
| 55 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay thế 50% KLVL ngói, 50% tận dụng gói hiện trạng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,61 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4114 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0697 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4054 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,914 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6871 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7417 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6716 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7123 | m3 |
| 65 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 66 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1391 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | m3 |
| 69 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,365 | m2 |
| 70 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| B | Hạng mục chính 2 (Nhà trung điện Tu bổ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,64 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,66 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,98 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,66 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,98 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,231 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4103 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột thép mã kẽm nhà bao che (Thép ống mã kẽm Hòa phát hoặc tương đương ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2696 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | tấn |
| 12 | BU lông chân móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 0.0 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3313 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3313 | tấn |
| 15 | BU lông đỉnh trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 0.0 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.35mm (Tôn lợp OLYMPIC hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1233 | 100m2 |
| 19 | Tấm úp nóc khổ 400, dày 0.42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 0.0 |
| 20 | ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | 0.0 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | máng tôn thu nước khổ rộng 400, dày 0.42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 0.0 |
| 24 | lắp đặt tủ điện tổng 400x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn tường Đèn trang trí nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy đặt sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 1m<=dài<=2m, Tô vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | con |
| 40 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,05 | m |
| 41 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 42 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1856 | m3 |
| 43 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0889 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,05 | m |
| 45 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay thế 50% KLVL ngói, 50% gói tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 47 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | con |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | con |
| 49 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hiện vật |
| 50 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0689 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4191 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4212 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6314 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7633 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0889 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1856 | m3 |
| 57 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ khung |
| 58 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 59 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,2167 | m2 |
| C | Hạng mục chính 3 (Nhà hạ điện phục dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0233 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2088 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6648 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3693 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4474 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4474 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1724 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7546 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4322 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0797 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4886 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4444 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9728 | m3 |
| 16 | Lát nền bằng gạch bát tràng kích thước 300x300x50 hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6936 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | m3 |
| 18 | lắp đặt tủ điện tổng 400x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn tường Đèn trang trí nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy đặt sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hiện vật |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m |
| 35 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,9442 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6858 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,339 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1907 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2386 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4376 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (>4m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2326 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1046 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7953 | m3 |
| 47 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0382 | m3 |
| 48 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,728 | m2 |
| 49 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 517,3587 | m2 |
| D | Hạng mục chính 4 (Nhà ban quản lý) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2379 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6062 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1895 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3789 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4527 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,683 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3676 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3117 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,325 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6435 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 14 | Lát nền, bậc cấp bằng gạch bát tràng kích thước 300x300 hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,064 | m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,885 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4343 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6623 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4343 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,66 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4813 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5746 | 100m2 |
| 22 | lắp đặt tủ điện tổng 400x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn tường Đèn trang trí nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 33 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Hộp đựng 3 bình chữa cháy đặt sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 38 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hiện vật |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,55 | m |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,464 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9928 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1781 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1438 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2081 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7739 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1859 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3446 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1943 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0884 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (>4m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4209 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8688 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9973 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3833 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2389 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9268 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3042 | m3 |
| 59 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,204 | m3 |
| 60 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2652 | m3 |
| 61 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,462 | m2 |
| 62 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 302,5761 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi