Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Ngân sách cấp trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 10:47:00 đến ngày 2020-12-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,141,822,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,1365 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,2935 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền, độ chặt yêu cầu k=0.9 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.316,5465 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,136 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,136 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,136 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,0958 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,083 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,0184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0275 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6066 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0823 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110,0427 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,0523 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2774 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3182 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1572 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7512 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2756 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,6106 | m3 |
| 23 | Gia công lan can Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 24 | Bản mã t=6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,43 | kg |
| 25 | Thép liên kết phi 8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,89 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,267 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,0256 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5464 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8069 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,5113 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,889 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6544 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,473 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5941 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,9875 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8179 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3409 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,118 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5237 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1315 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,3719 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5433 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5433 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt bu lông chân cột D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2769 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8251 | m2 |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2769 | tấn |
| 54 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,948 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 663 | cái |
| 56 | Phụ kiện tôn Ốp đỉnh khổ 800mm dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,22 | m |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,3752 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,2084 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,425 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,7398 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3232 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 496,041 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 524,816 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 170,675 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 345,85 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 281,691 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 281,691 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 488,9696 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơ KT: 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,1382 | m2 |
| 74 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,67 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,866 | M |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 291,226 | M |
| 77 | Làm trần tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 256,5684 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 870,666 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 663,812 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,6552 | m2 |
| 81 | Lát đá đen bậc tam cấp, tiết diện đá <=0,25 m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,1953 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 02 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ kính, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả phụ kiện. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 01 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả phụ kiện. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,645 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 02 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 01 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính cố định, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 87 | Làm vách ngăn composite hai khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,989 | m2 |
| 88 | Gia công cửa hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2532 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,36 | m2 |
| 90 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,3176 | m2 |
| 91 | Bình bọt chữa cháy khí Co2, loại 3Kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 92 | Phí kiểm định thiết bị chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 93 | Bảng tiêu lệnh,... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 99 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 100 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 3 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn huỳnh quang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100ampe, MCCB 3 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100ampe, MCB 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe, MCB 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe, MCB 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe, MCB 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe, MCB 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe, MCB 1 pha 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn 8m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 132 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 134 | Khung móng cột đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Đèn 100W LED | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 142 | Thép bản 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 143 | Chân bật gắn tường, dây D10, L=150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 144 | Chân bật hàn chân trên mái, dây D10, L=200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Bulong đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 147 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4276 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3838 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7019 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7635 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0583 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,0504 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,198 | m2 |
| 17 | Làm tầng lọc cát vàng, than hoạt tính, cát thạch anh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Máy bơm nước (Q=2m3/h, H=40-60m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | |
| 19 | Nắp bể nước, nắp bể lọc, tấm che máy bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Khoan, đặt ống và hoàn thiện giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | giếng |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,216 | m2 |
| 32 | Khung thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR DN25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn thu PPR DN32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều DN40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều DN40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cửa PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van cửa PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê đều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê đều PPR DN25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê đều PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê uPVC DN110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê uPVC DN90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút uPVC DN110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút uPVC DN90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu uPVC DN110/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu uPVC DN90/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m |
| 59 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 60 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1205 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6344 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9648 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8216 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,602 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,633 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,178 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6814 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,116 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8735 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4264 | 100m3 |
| 81 | Rải nilong lót | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,793 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1905 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,86 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,43 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101,95 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,757 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3021 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,24 | đoạn ống |
| 95 | Mua cống D400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6 | m |
| 96 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 97 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 98 | Mua đế cống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8429 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8429 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8429 | 100m3 |
| 105 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0807 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,57 | m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 101 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1302 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6851 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2435 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0674 | 100m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,773 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,6 | m |
| 18 | Khung thép hộp sơn tĩnh điện khung thép bát cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,24 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Cổng chính sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,19 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,19 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0958 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8695 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1305 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0321 | 100m3 |
| 32 | Láng hè dày tb 4cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2997 | 100m3 |
| 35 | Rải giấy ni lông chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,1988 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 137,9813 | m3 |
| 37 | Cắt chia ô nền sân bê tông bằng máy cắt D350 (kích thước ô 3x3m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65 | 10m |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1045 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1613 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8742 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,5525 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130,9376 | m2 |
| 43 | Mua cây trồng (cây sấu, sao đen) đường kính gốc 12cm, cao (4-4,5)m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,059 | 100m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,5735 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4624 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4624 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4624 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6519 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1451 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,16 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,18 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 577,4 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,94 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3714 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 609,16 | m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 64 | Lưới thép B40 đã bao gồm khung thâng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 65 | Thép ống fi 50x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19 | cột |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2433 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2433 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2433 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2433 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2051 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,3425 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2685 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2685 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2685 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5135 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Khối lượng đất đồi mua đắp công trình tạm tính với hệ số đầm chặt K=1,13 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,585 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7717 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4985 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,99 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3731 | 100m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu hội trường: bàn gấp chân sắt. Khung sắt hộp vuông gấp sơn tĩnh điện, không ngăn. KT: (1200x600x750)mm. Mặt bàn gỗ cao su sấy, dàu 20mm, màu vàng. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Ghế đại biểu hội trường: ghế gấp khung ống thép phi 15.9 sơn tĩnh điện, đệm mút bọc giả da màu xanh. KT: (445x505x850)mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | Cái |
| 3 | Bộ âm thanh (02 loa sân khấu, 01 âm ly, 02 Micro không dây, 02 chân đỡ loa, 01 hệ thống dây giắc) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi