Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135839-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201055778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Ngân sách cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 10:47:00 đến ngày 2020-12-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,141,822,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,1365 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,2935 100m3
3 Mua đất san nền, độ chặt yêu cầu k=0.9 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.316,5465 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,136 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,136 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,136 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,0958 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,083 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,43 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,537 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,0184 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0275 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6066 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0823 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110,0427 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,0523 m3
17 Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2774 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3182 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1572 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7512 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2756 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,6106 m3
23 Gia công lan can Inox 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,026 tấn
24 Bản mã t=6mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,43 kg
25 Thép liên kết phi 8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,89 kg
26 Lắp dựng lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,267 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,0256 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,902 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5464 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2084 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8069 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,5113 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,889 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6544 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,473 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5941 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,9875 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8179 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,3409 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,118 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5237 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1315 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0448 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0803 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,464 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83,3719 m2
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,464 tấn
48 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5433 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5433 tấn
50 Gia công, lắp đặt bu lông chân cột D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
51 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2769 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,8251 m2
53 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2769 tấn
54 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,948 100m2
55 Ke chống bão lõi thép bọc nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 663 cái
56 Phụ kiện tôn Ốp đỉnh khổ 800mm dày 0.4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,22 m
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,572 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,052 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0398 tấn
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 98,3752 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,2084 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,425 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,7398 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3232 m3
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,281 100m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 496,041 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 524,816 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 170,675 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 345,85 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 281,691 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 281,691 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 488,9696 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơ KT: 300x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,1382 m2
74 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,67 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,866 M
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 291,226 M
77 Làm trần tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 256,5684 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 870,666 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 663,812 m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,6552 m2
81 Lát đá đen bậc tam cấp, tiết diện đá <=0,25 m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,1953 m2
82 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 02 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ kính, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả phụ kiện. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,56 m2
83 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 01 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả phụ kiện. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,645 m2
84 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 02 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả phụ kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,8 m2
85 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 01 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả phụ kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,16 m2
86 Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính cố định, kính 6,38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,4 m2
87 Làm vách ngăn composite hai khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,989 m2
88 Gia công cửa hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2532 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,36 m2
90 Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,3176 m2
91 Bình bọt chữa cháy khí Co2, loại 3Kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bình
92 Phí kiểm định thiết bị chữa cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bình
93 Bảng tiêu lệnh,... Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bảng
94 Lắp đặt tủ điện tổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
98 Lắp đặt hộp đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 hộp
99 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bảng
100 Lắp đặt đèn ốp trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 bộ
101 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
102 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 3 bóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 bộ
103 Lắp đặt đèn huỳnh quang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69 bộ
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
106 Lắp đặt hộp đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 hộp
107 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100ampe, MCCB 3 pha 50A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100ampe, MCB 1 pha 63A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe, MCB 1 pha 50A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
110 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe, MCB 1 pha 32A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe, MCB 1 pha 20A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe, MCB 1 pha 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
113 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe, MCB 1 pha 10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
114 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 330 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 500 m
119 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 m
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m3
124 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m3
125 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m2
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 m3
131 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn 8m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cột
132 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
133 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bảng
134 Khung móng cột đèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
135 Đèn 100W LED Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m
137 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
138 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cọc
139 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 m
140 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 m
141 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
142 Thép bản 40x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
143 Chân bật gắn tường, dây D10, L=150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 cái
144 Chân bật hàn chân trên mái, dây D10, L=200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
145 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
146 Bulong đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
147 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0812 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4276 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0855 100m3
4 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0077 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3838 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,008 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7019 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0151 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,066 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7635 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,378 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0583 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0564 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,59 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,0504 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,198 m2
17 Làm tầng lọc cát vàng, than hoạt tính, cát thạch anh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
18 Máy bơm nước (Q=2m3/h, H=40-60m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2
19 Nắp bể nước, nắp bể lọc, tấm che máy bơm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
20 Khoan, đặt ống và hoàn thiện giếng khoan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 giếng
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
28 Lắp đặt phễu thu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
29 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
31 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,216 m2
32 Khung thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
35 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,091 100m
36 Lắp đặt côn thu PPR DN25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,025 100m
38 Lắp đặt côn thu PPR DN32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều DN40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt van 2 chiều DN40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt van cửa PPR DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt van cửa PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,193 100m
44 Lắp đặt cút nhựa PPR DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt tê đều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt tê đều PPR DN25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt tê đều PPR DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,103 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC DN90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,139 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC DN42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,052 100m
52 Lắp đặt tê uPVC DN110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
53 Lắp đặt tê uPVC DN90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
54 Lắp đặt cút uPVC DN110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt cút uPVC DN90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt côn thu uPVC DN110/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt côn thu uPVC DN90/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,334 100m
59 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
60 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 bộ
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1205 100m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6344 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1269 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,793 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0116 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9648 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0576 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1546 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0754 tấn
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8216 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,602 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,633 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,178 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6814 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0497 tấn
77 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,116 100m3
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,8735 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4264 100m3
81 Rải nilong lót Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,793 100m2
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1905 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,93 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,381 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,86 m3
86 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,43 m3
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101,95 m2
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,757 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,23 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,623 tấn
91 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,66 m3
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,566 tấn
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3021 100m2
94 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,24 đoạn ống
95 Mua cống D400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,6 m
96 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 mối nối
97 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
98 Mua đế cống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
99 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,59 m3
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0171 100m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0234 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8429 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8429 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8429 100m3
105 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0807 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,81 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0197 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,61 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0394 100m2
110 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,18 m3
111 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,57 m2
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0612 100m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 tấn
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 m3
115 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 m3
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,043 tấn
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0216 100m2
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 101 cấu kiện
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN KHẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1302 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6851 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,288 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0096 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4422 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0164 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3485 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0634 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0688 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2435 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,073 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0674 100m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,24 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,773 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,6 m
18 Khung thép hộp sơn tĩnh điện khung thép bát cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,24 m2
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
22 Cổng chính sắt hộp sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,19 m2
23 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,19 m2
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0958 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,392 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,02 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0408 100m2
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8695 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1305 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,069 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0321 100m3
32 Láng hè dày tb 4cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,8 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 500x500mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,8 m2
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2997 100m3
35 Rải giấy ni lông chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,1988 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 137,9813 m3
37 Cắt chia ô nền sân bê tông bằng máy cắt D350 (kích thước ô 3x3m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 65 10m
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1045 100m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1613 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8742 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,5525 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130,9376 m2
43 Mua cây trồng (cây sấu, sao đen) đường kính gốc 12cm, cao (4-4,5)m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cây
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,059 100m3
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,5735 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4624 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4624 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4624 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6519 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,12 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1451 100m2
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,16 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,18 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 577,4 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,94 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3714 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,66 tấn
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 609,16 m2
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,684 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,171 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,228 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,228 m3
64 Lưới thép B40 đã bao gồm khung thâng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110 m
65 Thép ống fi 50x2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19 cột
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2433 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2433 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2433 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2433 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2051 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,3425 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2685 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2685 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2685 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5135 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,027 100m3
12 Khối lượng đất đồi mua đắp công trình tạm tính với hệ số đầm chặt K=1,13 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,585 m3 
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7717 100m3
14 Rải nilon lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4985 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 98,99 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3731 100m2
E THIẾT BỊ
1 Bàn đại biểu hội trường: bàn gấp chân sắt. Khung sắt hộp vuông gấp sơn tĩnh điện, không ngăn. KT: (1200x600x750)mm. Mặt bàn gỗ cao su sấy, dàu 20mm, màu vàng. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 Cái
2 Ghế đại biểu hội trường: ghế gấp khung ống thép phi 15.9 sơn tĩnh điện, đệm mút bọc giả da màu xanh. KT: (445x505x850)mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 Cái
3 Bộ âm thanh (02 loa sân khấu, 01 âm ly, 02 Micro không dây, 02 chân đỡ loa, 01 hệ thống dây giắc) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->