Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục: đường giao thông, thoát nước, cấp nước, bó ống kỹ thuật và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 17:23:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục: đường giao thông, thoát nước, cấp nước, bó ống kỹ thuật và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 17:21:00 đến ngày 2020-12-14 17:23:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 107,704,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| B | PHẦN ĐÀO HỒ | |||
| 1 | Nhặt, thu gom rác phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước kết hợp với quản lý quy tắc (Mương rộng TB =6-15m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | km |
| 2 | Đào xúc bùn bằng máy đào 0,8m3 (đứng trên phao thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,295 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đứng trên phao thép gần bờ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,295 | 100m3 |
| 4 | 3 Phao thép tải trọng 15T phục vụ máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,3136 | ca |
| 5 | Vận hành phao thép Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (đứng trên phao thép) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,295 | 100m3 |
| 6 | Vận hành phao thép Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 đất cấp I (đứng trên phao thép gần bờ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,295 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 350m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13.092,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 200m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.937,13 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (từ bể chứa bùn lên xe đi đổ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,295 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 830 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 830 | m3 |
| 12 | Bao tải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.916,667 | bao |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 248,98 | 100m2 |
| 15 | Ống PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,144 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,504 | 100m3 |
| 18 | Khấu hao thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.306,42 | kg |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,504 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,504 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,504 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,504 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 257,447 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 257,447 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 257,447 | 100m3 |
| C | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,581 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,581 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,581 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,303 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,303 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,303 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,303 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,429 | 100m3 |
| 10 | Đắp đẩt công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất trạc tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,905 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,527 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, KÈ HỒ, BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| E | PHẦN 1: XỬ LÝ NỀN | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc xi măng đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.208,1 | 1m |
| 2 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 1 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43.610 | 1m |
| F | PHẦN 2: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 5 | Đánh và di chuyển cây xanh hiện trạng D>20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 6 | Cắt mặt đường BTN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m |
| G | PHẦN 3: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA | |||
| H | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,949 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,058 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,058 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,309 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,619 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 239,98 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,596 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 428,343 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,385 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,388 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,758 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,042 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 453,624 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,875 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,117 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,449 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9.949,379 | m3 |
| 24 | Vải địa kỹ thuật cường độ 200KN/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235,082 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,871 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,762 | 100m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146,115 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,202 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,264 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,553 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,317 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,87 | 100m2 |
| 33 | Bù vênh BTN hạt trung dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,317 | 100m2 |
| I | PHẦN HÈ VỈA | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch Block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.400,02 | m2 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,533 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131 | m |
| 7 | Đan rãnh bê tông 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,583 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,799 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.899,5 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,043 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,645 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.822,5 | m |
| 14 | Đan rãnh bê tông 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 546,75 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,056 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,316 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,366 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 679,78 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,615 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,877 | m2 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,518 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,497 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,426 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,55 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,499 | m2 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 39 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,141 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,663 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,12 | m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 48 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,547 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,798 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,612 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch chỉ nghiêng không trát 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,404 | m3 |
| 62 | Trồng cây hoa Ban Hoàng Hậu, đường kính D=10-15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236 | cây |
| 63 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 236 | cây/lần |
| 64 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,6 | 10 cây/tháng |
| 65 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202,96 | m3 |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,7 | m2 |
| 67 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 68 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,8 | m |
| 69 | Biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Biển báo chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 74 | Cắt mặt đường BT cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m |
| 75 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,955 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,955 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,955 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,955 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,601 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,925 | 100m2 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,925 | 100m2 |
| 86 | Cắt mặt đường BT cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,708 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,708 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,708 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,708 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,269 | 100m3 |
| J | PHẦN 4: KÈ HỒ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,172 | 100m2 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.421 | rọ |
| 3 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,616 | 100m2 |
| 4 | Cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.861,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,16 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 930,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 890,899 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,32 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,968 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34.885 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 411,653 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,483 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,209 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,578 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,14 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,663 | 100m2 |
| 19 | Ống PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,579 | 100m |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,56 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,447 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,966 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,781 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,004 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,028 | tấn |
| 26 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,512 | tấn |
| 27 | Bulong neo hình J M14x170 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.648 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.910,15 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.926,345 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,86 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,86 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,907 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,15 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang bậc lên xuống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,351 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 40 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,35 | m2 |
| 43 | Bánh xe sắt D50 liên kết đinh vít và mối hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| K | PHẦN 5: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 477,876 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV. Trung chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 477,876 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trạc thải công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 528,887 | 100m3 |
| 4 | Mua đất trạc thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25.290,49 | m3 |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Đóng ngập đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 458,66 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực. Phần không ngập đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,14 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 458,66 | 100m |
| 8 | Khấu hao cừ larsen IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 367.820,13 | kg |
| 9 | Ca bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | ca |
| 10 | Khấu hao thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.291,08 | kg |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,765 | 100m |
| 12 | Bạt ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,51 | m2 |
| 13 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,51 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4m tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2m tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 19 | Bạt dứa 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.832,08 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,062 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp K85, nhân hệ số k=1.07 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.932,602 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,062 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| M | PHẦN 1: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,86 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,176 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,386 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,271 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,6 | đoạn ống |
| 6 | Cống tròn BTCT D600-HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99 | m |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | mối nối |
| 8 | Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 10 | Đế cống D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 12 | Cống tròn BTCT D800-HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 14 | Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | đoạn ống |
| 18 | Cống tròn BTCT D1000-HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 20 | Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Đế cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | đoạn ống |
| 24 | Cống tròn BTCT D1500-HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 26 | Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Đế cống D1500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | đoạn cống |
| 32 | Cống hộp BxH=800x800mm - HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 34 | Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,26 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,333 | đoạn cống |
| 38 | Cống hộp BxH=1200x1200mm - HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178 | m |
| 39 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148 | mối nối |
| 40 | Gia cố mối nối cống bằng vải ĐKT không dệt, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,552 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,547 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,174 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,149 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 218 | cấu kiện |
| 52 | Nối rãnh BxH=0.3x0.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217 | mối nối |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,089 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,359 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,868 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,959 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,406 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 679,12 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,225 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,224 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,016 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,281 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,504 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,508 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 653 | cấu kiện |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,887 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,191 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,834 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 412,88 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,455 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,176 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,348 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,407 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,804 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 397 | cấu kiện |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,094 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,437 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,38 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 479 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,32 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,79 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,043 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,58 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,558 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 479 | cấu kiện |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 114 | Cắt mặt đường BTN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,196 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,923 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,873 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 269,854 | m2 |
| 121 | Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 122 | Lắp đặt khung + song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,614 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,119 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cấu kiện |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,471 | m2 |
| 138 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,055 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 156 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 165 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 167 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 169 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,787 | m3 |
| 173 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 175 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 176 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 183 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 184 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| N | PHẦN 2: CỐNG ĐÌNH XUYÊN 2x(2.5x2.5)M | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,855 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,855 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,855 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,855 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,075 | 100m |
| 7 | Tấm ngăn nước W=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,9 | m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,03 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,939 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,261 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,037 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,601 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,762 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,48 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,543 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,567 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,76 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,468 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,606 | tấn |
| 32 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,652 | 100m |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,205 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,205 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,205 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4m tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,205 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2m tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,205 | 100m3 |
| 39 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 333,66 | m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,74 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,667 | đoạn cống |
| 42 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | mối nối |
| 43 | Tháo dỡ cống hộp đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,667 | đoạn cống |
| 44 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,075 | 100m |
| 45 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,075 | 100m |
| 46 | Khấu hao cừ larsen IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.448,202 | kg |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ giằng I300x134x6,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,431 | tấn |
| 48 | Khấu hao giằng I300x134x6.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,842 | kg |
| 49 | Ca bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | ca |
| O | PHẦN 3: CỐNG HỘP 2X(4X3)M | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,963 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,963 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,963 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,963 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,825 | 100m |
| 7 | Tấm ngăn nước W=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 267,3 | m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,48 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,43 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,91 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 575,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,249 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,529 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,11 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,527 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 463,77 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,761 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,404 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,21 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 447,24 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,228 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,248 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,008 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,22 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,66 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,063 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,877 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,077 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,96 | 100m |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,451 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,451 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,451 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4m tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,451 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2m tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,451 | 100m3 |
| 42 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.037,96 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,917 | đoạn cống |
| 45 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | mối nối |
| 46 | Tháo dỡ cống hộp đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,917 | đoạn cống |
| 47 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,659 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,659 | 100m |
| 49 | Khấu hao cừ larsen IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.655,748 | kg |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ giằng I300x134x6.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,396 | tấn |
| 51 | Khấu hao giằng I300x134x6.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,179 | kg |
| 52 | Ca bơm nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | ca |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,1 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,572 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,467 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,741 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,248 | tấn |
| 58 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,488 | 100m |
| 59 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I. Ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,825 | 100m |
| 60 | Cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,277 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,277 | tấn |
| 63 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | mối nối |
| 64 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,125 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,25 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,206 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,74 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,466 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,676 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,385 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 84 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 85 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 90 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,253 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,825 | m2 |
| P | PHẦN 4: CỐNG VỰC 3.5X3M | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,662 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,662 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,662 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,662 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 6 | Tấm ngăn nước W=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,8 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,373 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,471 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,316 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,531 | tấn |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,33 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,98 | m3 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,677 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,119 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,622 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,7 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,614 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,507 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,365 | tấn |
| 32 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,42 | 100m |
| 33 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I. Ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 34 | Cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,849 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,849 | tấn |
| 37 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | mối nối |
| 38 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,44 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,325 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,34 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,916 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,555 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 58 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 64 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,883 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,198 | m2 |
| Q | PHẦN 5: CỐNG BẢN BXH=3.5X3M - CỐNG T9 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,708 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,708 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,708 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,708 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,3 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,347 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,296 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,988 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,702 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,6 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,62 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,71 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,416 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,64 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,925 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,686 | tấn |
| R | PHẦN 6: CỬA PHAI CỐNG HỘP BXH=2X(4X3) | |||
| 1 | Chế tạo cửa van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,656 | tấn |
| 2 | Chế tạo khe van, khe phai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,676 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cửa van và bộ phận kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,656 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe cửa, khe phai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,676 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,3 | m2 |
| 6 | Cao su tấm T10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,608 | m2 |
| 7 | Cap su tấm T20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 8 | Cao su P40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,608 | m2 |
| 9 | Tời điện đóng mở cửa van + tủ điện điều khiển và thiết bị phụ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| S | PHẦN 7: CỬA PHAI CỐNG HỘP BXH=3,5X3M | |||
| 1 | Chế tạo cửa van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,02 | tấn |
| 2 | Chế tạo khe van, khe phai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,022 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cửa van và bộ phận kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,02 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe cửa, khe phai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,022 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,02 | m2 |
| 6 | Cao su tấm T10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,804 | m2 |
| 7 | Cao su P40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,808 | m2 |
| 8 | Tời điện đóng mở cửa van + tủ điện điều khiển và thiết bị phụ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| T | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | cần đèn |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | bảng |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,26 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8108 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,6652 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3918 | 100m |
| 16 | Rải dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,8677 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,4277 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,48 | m3 |
| 19 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 780 | Cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,524 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4796 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5304 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5304 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5304 | 100m3 |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | đầu cáp |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | đầu cáp |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 33 | Phá dỡ hè gạch block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 34 | Hoàn trả gạch Block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 35 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3 | 10 cột |
| U | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2 | m |
| 2 | Biển báo đường hẹp, biển đi chậm biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,356 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Còi đảm bảo giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Gậy chỉ huy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cọc tiêu di động dán phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Dây phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Áo bảo hộ lao động phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Điện chiếu sáng bóng+dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Điện thắp sáng ban đêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | KW |
| 14 | Nhân công 3,5/7 đảm bảo giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi