Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 17:30:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,688,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,196 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,234 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,705 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,172 | 100m3 |
| 5 | Cng cấp đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,865 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,507 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,496 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,721 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,432 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,282 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,286 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,005 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,37 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,908 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,342 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,874 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,214 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,682 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,527 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,488 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,211 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,466 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,178 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,837 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,71 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,538 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,054 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,826 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,52 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,708 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,759 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,141 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,791 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,636 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,682 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,659 | m3 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,1 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 385,448 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 513,78 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,7 | m2 |
| 50 | Cắt chỉ join tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221,4 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 368,2 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 184,266 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,96 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá <= 0,16 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,6 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,58 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 279,23 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,22 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,81 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,406 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,6 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,6 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 899,226 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 887,566 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.401,345 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 385,447 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp ( đã tính kính 5ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,28 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp (đã tính hoa sắt + kính 5ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,72 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m2 |
| 74 | Cung cấp lan can inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 77 | Cung cấp laắp dựng lan can kính cường lực tempered 10ly + inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,6 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,786 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,786 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,979 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,516 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp tôn úp nóc 20^20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,52 | md |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,6 | m |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,06 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,53 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,182 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt bảng tên cac phòng bằng mica | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t. bộ |
| 88 | Cung cấp lắp đặt thang inox lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 89 | Cung cấp lắp đậy ô lên mái bằng khung sắt hộp 30x30x1,2; thép tấm 5ly; chốt khóa hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 90 | Cung cấp lắp đặt huy hiệu ngành bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 91 | Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ vàng: " TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHÚ LỘC; VÌ NƯỚC QUÊN THÂN, VÌ DÂN PHỤC VỤ" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <=1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 450 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <=4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 625 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 875 | m |
| 95 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 96 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 98 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 99 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt tiêu lệnh báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | hộp |
| 102 | CCLĐ trung tân báo cháy 8 zones + nguồn dự phòng acquy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 103 | CCLĐ thiết bị cắt xung sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 106 | CC kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt khớp nối trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Mối hàn Cadweld | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 111 | LẮp đặt kẹp cố định ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 112 | LẮp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt bộ gắn để kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | m |
| 116 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 120 | CCLD đèn âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=5x8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=0,7mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 790 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 390 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <=6m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260 | m |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 149 | CCLD co giảm PVC phi 34/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | CCLD co giảm PVC phi 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 151 | CCLD co PVC phi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 152 | CCLD co PVC phi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 153 | CCLD co PVC phi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 154 | CCLD tê PVC phi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 155 | CCLD van khóa nhựa phi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 157 | Dây cấp nước inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 161 | Cung cấp co lơi phi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 162 | Cung cấp co lơi phi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 163 | CCLĐ tê PVC phi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Cung cấp lắp đặt lơi chữ Y phi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 165 | Cung cấp lắp đặt co lơi phi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 166 | Cung cấp lắp đặt tê PVC phi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 168 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 171 | CCLĐ quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | quả |
| B | NHÀ VỆ SINH, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,434 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,07 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,084 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,276 | m3 |
| 9 | Cắt jion 2x2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,84 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,672 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,986 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,344 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,503 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,304 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,462 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,28 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,095 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,96 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,625 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,527 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,473 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,527 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,473 | m2 |
| 35 | CCLD cửa đi khung nhôm ( đã tính kính) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,26 | m2 |
| 36 | CCLD cửa sổ khung sắt ( đã tính kính) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,16 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,221 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,362 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,362 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,26 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 45 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,275 | m2 |
| C | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,202 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,506 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,666 | 100m3/km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,333 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,733 | m3 |
| 8 | Cung cấp lớp cát san nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,13 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,64 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,96 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,672 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,072 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,68 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,6 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,6 | m2 |
| 16 | Cung cấp đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,6 | m3 |
| 17 | Trồng cây xanh đk gốc 8-12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cây |
| 18 | Cung cấp đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,554 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,032 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,32 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,248 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | cái |
| 29 | Cung cấp hố ga HG1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 30 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 31 | Cung cấp máy bơm hỏa tiễn 2HP + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 36 | Tháo dỡ phần hàng rào hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 37 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,134 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,346 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,814 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,759 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,311 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,172 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,448 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,816 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,24 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,24 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,816 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,48 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,816 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,48 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,896 | m2 |
| 63 | XSLD chông sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,896 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,472 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,244 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,12 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,12 | m2 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,856 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi