Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172303-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201172270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 17:30:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,688,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 2 TẦNG
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,196 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,234 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,705 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,172 100m3
5 Cng cấp đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128,865 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,507 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,496 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,721 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,65 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,432 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,282 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,286 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,005 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,37 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,908 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,84 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,276 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,264 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,342 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,874 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,214 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,682 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,206 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,44 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,048 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,527 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,488 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,211 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,466 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,178 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,837 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,71 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,538 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,054 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,826 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,52 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,22 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,071 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,708 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,759 tấn
41 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,141 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,791 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,636 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,682 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 78,659 m3
46 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,1 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 385,448 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 513,78 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 113,7 m2
50 Cắt chỉ join tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 t.bộ
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 221,4 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 368,2 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 184,266 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,2 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,96 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,8 m2
57 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá <= 0,16 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,6 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,58 m2
59 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 279,23 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,22 m2
61 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,81 m2
62 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,406 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,08 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 71,6 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 71,6 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 899,226 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 887,566 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.401,345 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 385,447 m2
70 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp ( đã tính kính 5ly) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,28 m2
71 Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp (đã tính hoa sắt + kính 5ly) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,72 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 140 m2
74 Cung cấp lan can inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,64 m2
75 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,64 m2
76 Cung cấp lắp đặt ổ khóa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
77 Cung cấp laắp dựng lan can kính cường lực tempered 10ly + inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,6 m2
78 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,786 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,786 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,979 m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,516 100m2
82 Cung cấp tôn úp nóc 20^20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,52 md
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,6 m
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,06 m2
85 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,53 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,182 100m2
87 Cung cấp lắp đặt bảng tên cac phòng bằng mica Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 t. bộ
88 Cung cấp lắp đặt thang inox lên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 t.bộ
89 Cung cấp lắp đậy ô lên mái bằng khung sắt hộp 30x30x1,2; thép tấm 5ly; chốt khóa hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 t.bộ
90 Cung cấp lắp đặt huy hiệu ngành bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 t.bộ
91 Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ vàng: " TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHÚ LỘC; VÌ NƯỚC QUÊN THÂN, VÌ DÂN PHỤC VỤ" Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 t.bộ
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <=1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 450 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây <=4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 625 m
94 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 875 m
95 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,4 10 đầu
96 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 5 đèn
97 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 5 chuông
98 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 5 nút
99 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 5 đèn
100 Lắp đặt tiêu lệnh báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 hộp
102 CCLĐ trung tân báo cháy 8 zones + nguồn dự phòng acquy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
103 CCLĐ thiết bị cắt xung sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
104 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65 m
106 CC kẹp cố định cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
107 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cọc
108 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 m
109 Lắp đặt khớp nối trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
110 Mối hàn Cadweld Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
111 LẮp đặt kẹp cố định ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
112 LẮp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
113 Lắp đặt bộ gắn để kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
114 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 m
116 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
120 CCLD đèn âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
121 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
122 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
123 Lắp đặt quạt ốp trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
124 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
125 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
126 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
127 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
128 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2, hộp <=5x8cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90 hộp
129 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=0,7mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 790 m
130 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 390 m
131 Lắp đặt dây đơn, loại dây <=6m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 260 m
133 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
136 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
137 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
138 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
140 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bể
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,52 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
146 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
147 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
148 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
149 CCLD co giảm PVC phi 34/27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
150 CCLD co giảm PVC phi 27/21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
151 CCLD co PVC phi 21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
152 CCLD co PVC phi 27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
153 CCLD co PVC phi 34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
154 CCLD tê PVC phi 27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
155 CCLD van khóa nhựa phi 27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
156 Lắp đặt van ren đường kính 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
157 Dây cấp nước inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
161 Cung cấp co lơi phi 60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
162 Cung cấp co lơi phi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
163 CCLĐ tê PVC phi 60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
164 Cung cấp lắp đặt lơi chữ Y phi 60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
165 Cung cấp lắp đặt co lơi phi 114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
166 Cung cấp lắp đặt tê PVC phi 114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
167 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
168 Phụ kiện lắp đặt thiết bị nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 t.bộ
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 100m
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
171 CCLĐ quả cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 quả
B NHÀ VỆ SINH, NHÀ XE
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,96 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,434 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,144 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,174 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,07 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,08 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,084 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,276 m3
9 Cắt jion 2x2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 t.bộ
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,84 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,672 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,986 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,344 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,503 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,078 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,007 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,228 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,087 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,077 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,073 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,054 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,304 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,043 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 tấn
25 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,462 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,28 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,095 m3
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,96 m2
29 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,625 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,527 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,473 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 101 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,527 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,473 m2
35 CCLD cửa đi khung nhôm ( đã tính kính) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,26 m2
36 CCLD cửa sổ khung sắt ( đã tính kính) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,9 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,16 m2
38 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,221 tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,84 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,84 tấn
41 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,362 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,362 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 79,26 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,65 100m2
45 Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,275 m2
C HẠ TẦNG
1 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,202 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,146 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,506 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,666 100m3/km
6 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,333 100m3
7 Cung cấp đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 78,733 m3
8 Cung cấp lớp cát san nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,13 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,64 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,96 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,672 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,072 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,68 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,6 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,6 m2
16 Cung cấp đất trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,6 m3
17 Trồng cây xanh đk gốc 8-12cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cây
18 Cung cấp đất trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 m3
19 Trồng cỏ lá gừng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,554 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,032 m3
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,32 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,8 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,168 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,8 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,248 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56 cái
29 Cung cấp hố ga HG1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 t.bộ
30 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 m
31 Cung cấp máy bơm hỏa tiễn 2HP + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
32 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 140 m
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
35 Vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 t.bộ
36 Tháo dỡ phần hàng rào hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 t.bộ
37 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,134 m3
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,103 100m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,346 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,814 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,759 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,5 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,368 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,221 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,299 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,108 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,099 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,036 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,131 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,063 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,311 tấn
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,172 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,448 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 144,816 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,24 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,24 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 144,816 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,48 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 144,816 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,48 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,896 m2
63 XSLD chông sắt hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,896 m2
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,178 100m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,472 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,244 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,12 m2
68 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 m2
69 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,12 m2
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,504 m3
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,041 tấn
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,856 100m3
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,006 100m
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->