Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151558-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 15:45:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,915,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5065 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền nhà | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,488 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1853 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9668 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,6415 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3039 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6871 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9675 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,675 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1819 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1532 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0939 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8902 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4709 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3745 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,733 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,864 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9617 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6253 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6266 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1876 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3908 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,84 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6509 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,4156 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,669 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,3 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,3 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7592 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0377 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5422 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441,531 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349,094 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272,3 | m |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,512 | m2 |
| 43 | ốp gạch đồng nai KT 40X250 vào bồn bông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 44 | Ốp đá da chân tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,22 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,5044 | m2 |
| 47 | Kẻ chỉ tường sâu 10 rộng 20 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,9 | md |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 359 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 767,78 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 685,25 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441,53 | m2 |
| 52 | Đóng trần Tole lạnh khung xương sắt hộp 30x60x1 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,13 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt hoa văn mảnh tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,13 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,976 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,58 | m2 |
| 60 | CCLD cửa đi, cửa sổ khung sắt, có hoa sắt bảo vệ (bao gồm cả hoa sắt bảo vệ + kính trong dày 5ly+ roon cao su chèn kính) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,505 | m2 |
| 61 | cửa đi nhôm kính mờ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,505 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,9858 | m2 |
| 64 | CCLD bu lon fi 14 neo bán kèo, vì kèo vào dầm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9966 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,926 | 100m2 |
| 67 | CCLD đan kệ bếp + đan lavabo bằng BTCT | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 68 | CCLD khóa cửa đi có tay nắm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 70 | CCLD MCB 1P-20A | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | CCLD MCB 1P-30A | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | CCLD MCB 1P-50A | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 81 | cáp Internet | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 82 | Hộp + mặt CP | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 83 | CCLD tủ điều khiển âm tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | CCLD dimer điều khiển quạt trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 94 | CCLD co fi90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 95 | CCLD co fi60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | CCLD lơi fi60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | CCLD tê fi 60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | nối fi 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | van khóa fi 34 bằng đồng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | van khóa nước fi 27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | van khóa nước fi 21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Tê giảm 27/21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Cút 27/21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Giảm 27/21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Co fi 21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 106 | Tê fi 21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 107 | Nối fi 21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | CCLD cầu chắn rác sê nô | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 118 | Khoan giếng sâu khoảng 40-60m+ Bơm hỏa tiến 3HP + hệ thống ống dẫn, đường dây tải điện 2x2,5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,944 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1541 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | CCLD ống Pi fo 1000 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 127 | CCLD vật liệu lọc | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T. bộ |
| 128 | CCLD bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | CCLD bình chữa cháy CO2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bình |
| B | PHÁT QUANG MẶT BẰNG + SAN NỀN + MƯƠNG ĐAN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,221 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền công trình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.520,415 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cây |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,395 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,635 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m,Đá 2x4 , mác 300 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1763 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1485 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| C | NHÀ XE + SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,936 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,8 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,8 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2932 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2835 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 20 | CCLD bu lon - đai ốc chân côt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0638 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,638 | m3 |
| 23 | Cung cấp đất hữu cơ bông bông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,292 | m3 |
| 24 | Trồng và chăm sóc cây hoa lài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bụi |
| 25 | Cung cấp trồng và chăm sóc cây dầu, đường kính gốc 50-80mm, cao 2,5-3,5m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi