Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên Campuchia khu A, Học viện KTQS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên Campuchia khu A, Học viện KTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 08:13:00 đến ngày 2020-12-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mái hiên, sê nô Nhà S6 | |||
| 1 | Si ca chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,637 | m2 |
| B | Tường mặt ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,467 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,504 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,638 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,504 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.352,278 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn DuLux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.576,782 | 1m2 |
| C | Khu vệ sinh tầng 2,3,4,5: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.685,64 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.685,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,122 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,112 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,602 | m3 |
| 8 | Hoàn thiện: Si ca chống thấm lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | kg |
| 9 | Trát vữa xi măng cát tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.685,64 | 1m2 |
| 10 | Si ca chống thấm nền khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | kg |
| 11 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <= 20cm, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,112 | 1 m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.685,64 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,122 | m2 |
| 14 | Phần nước: Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,44 | m |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, thu 89/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,246 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 43 | Lắp đặt si phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiếp diện 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiếp diện 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| D | Tấm chắn nắng lôgia tầng 1,2,3,4,5: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | tấn |
| 3 | Tôn hình nón che chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.009 | m |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8 | m2 |
| E | Nền gạch hành lang: | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi