Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng + một phần chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng + một phần chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước theo quyết định 3718/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND huyện Bảo Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:57:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,371,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,2m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8787 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8787 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8787 | 100 m3/km |
| 4 | Đào nền đường đổ lên PTVC bằng máy đào <= 0,8m3 đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,131 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,439 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,904 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II, khối lượng tạm tính, thanh toán theo thực tế | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,904 | 100 m3/km |
| 8 | Xáo xới, lu lèn nguyên thổ K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,997 | 100 m3 |
| 9 | Di dời trụ điện trung thế | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | trụ |
| 10 | Di dời trụ điện hạ thế | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | trụ |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-37.5mm lớp dưới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,829 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0-25.0mm lớp trên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,4504 | 100 m3 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 94,504 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 206,92 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100 m2 |
| C | PHẦN MƯƠNG DỌC HÌNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,587 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày ≤ 45cm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,28 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,904 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,78 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,76 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1824 | 100 m2 |
| 9 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,174 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 992 | cấu kiện |
| D | PHẦN MƯƠNG GIA CỐ BTXM HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7796 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,86 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 199,85 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,9894 | 100 m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 194,57 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thang bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9.084 | cái |
| E | PHẦN CỐNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Phá dầm cầu BTCT bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0923 | 100 m3 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá đá móng cống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151,96 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3117 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,864 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,61 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,71 | m3 |
| 8 | Bê tông tường dày ≤ 45cm, cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,6 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117,76 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,269 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,767 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,125 | tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,7 | m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 512,67 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mặt cống D90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản giảm tải, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản giảm tải | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản giảm tải | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100 m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can cống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can cống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 26 | Bê tông cột lan can cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép trụ, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 29 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,54 | m3 |
| F | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7867 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,67 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5231 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 5 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,97 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9029 | 100 m2 |
| 7 | Gia công thép V75x6 đan mương | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2645 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cấu kiện |
| G | PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0436 | 100 m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0436 | 100 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc dày >60 cm cao >2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,71 | m3 |
| H | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi