Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201170097-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Bình Thuận - Chi nhánh Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201127485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 17:44:00 đến ngày 2020-12-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,298,096,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC, CHIA CHỌN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0884 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7828 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9086 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6716 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8199 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,599 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5491 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,3944 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0488 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3809 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1788 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4903 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4819 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,974 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0755 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7465 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4542 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,542 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0872 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6041 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4424 100m2
24 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,528 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0975 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6349 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5146 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8592 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2188 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2312 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2666 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2819 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9459 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,872 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,256 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,872 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,674 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,872 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,674 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7118 m3
42 Lăn sơn epoxy dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,7992 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,92 m2
44 Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,58 m2
45 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m2
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,152 m3
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,596 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
49 Lắp dựng cửa khung nhôm, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,18 m2
50 Cửa cuốn bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
51 Tời cửa cuốn + Bình trữ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
52 Hộp che cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
53 Cửa đi nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (có chia ô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m2
54 Cửa đi nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (có chia ô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 0.0
55 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính dày 5mm (có chia ô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
56 Hoa sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
58 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2963 100m2
59 Bu long M14, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
60 Sản xuất Thép cột mái che trên móng M5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1401 tấn
61 Lắp dựng Thép cột mái che trên móng M5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1401 tấn
62 Trần thạch cao khung nổi + khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,5592 m2
63 Trần tôn lạnh dày 2,7 zem + khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m2
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 tấn
65 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 tấn
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4576 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4576 tấn
68 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1401 tấn
69 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4576 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,985 1m2
71 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đèn ống Led 1,2m 220V 2x36W, loại hộp đèn 2 bóng chóa inox phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
73 Lắp đèn Led trụ 18W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
74 Lắp công tắc đèn đôi âm hai cực 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Lắp ổ cắm điện âm 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
76 Lắp đăt mặt công tắc, ổ cắm loại 1,2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
77 Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
78 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
79 Lắp đặt MCB 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt MCB 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt MCB 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt MCB 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
84 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
85 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
86 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
88 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện (3->6 modunle) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
89 Tacke đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bịch
90 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
91 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
92 Bình chữa cháy bột MFZ4 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
93 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
94 Giá đỡ bình chữa cháy (êke sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
95 Tacke đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bịch
96 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt dây báo cháy, loại dây CV/FR 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
99 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
100 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
101 Nút nhấn báo cháy khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
102 Bộ trung tâm báo cháy 2 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt hộp nối, phân dây báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
104 Thiết bị kiểm tra điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
109 Lắp đặt Co nhựa D = 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Lắp đặt Co nhựa D = 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
111 Lắp đặt Co nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt Co nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
113 Lắp đặt nối nhựa Dxd = 34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt tê nhựa D = 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt tê nhựa D = 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt tê nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt tê nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
118 Khóa nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Khóa nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
121 Lắp đặt Chậu xí bệt + Két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
123 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
124 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
125 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
126 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
127 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1347 100m3
128 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 100m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,066 m3
130 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6662 m3
131 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9167 m3
132 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5424 m3
133 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
134 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m2
135 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
136 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,658 m2
137 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
138 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,658 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ 02 TẦNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,22 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7254 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4312 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,735 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,06 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,31 m2
8 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,259 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,95 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,22 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6715 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2896 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,412 m3
14 Vệ sinh đá mài cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,732 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,2702 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,258 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,63 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,02 m2
19 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
21 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,72 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,72 m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,526 1m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0945 m3
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8917 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8892 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0603 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4065 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 tấn
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0613 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3345 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,406 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8309 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,48 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,704 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,7502 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,742 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,63 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,3802 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,742 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,728 m3
47 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,377 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,01 m2
49 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,68 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 600x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,32 m2
52 Vệ sinh vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,02 m2
53 Đánh bóng đá mài cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,732 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,02 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,02 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,02 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,06 m2
58 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
59 Cửa cuốn bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
60 Tời cửa cuốn + bình trữ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
61 Hộp che cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
62 Cửa đi sắt kính, kinh dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
63 Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (Chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
64 Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (Chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
65 Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (Chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
66 Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
67 Cửa đi kính cường lực 10ly + bản lề sàn + Phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
68 Hoa sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m2
70 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4805 100m2
71 Tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 100m2
72 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7171 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7171 tấn
74 Trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,84 m2
75 Trần tôn lạnh dày 2,7 zem + khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,01 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,4416 1m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
81 Lắp đặt Co nhựa D = 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Lắp đặt Co nhựa D = 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
83 Lắp đặt Co nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt Co nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
85 Lắp đặt nối nhựa Dxd = 34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt Tê nhựa D = 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Lắp đặt Tê nhựa D = 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
90 Lắp đặt Khóa nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt Khóa nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Lắp đặt Chậu xí bệt + két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
97 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
101 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1851 100m3
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 100m3
103 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 100m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1282 m3
105 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6662 m3
106 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4468 m3
107 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5424 m3
108 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m2
110 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,584 m2
112 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m2
113 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m2
114 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,584 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO HiỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,14 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,78 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,22 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,08 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9965 1m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,547 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6061 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,944 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,035 m3
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,832 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0531 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0667 tấn
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5975 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0558 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1683 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1608 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,608 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1251 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1122 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,894 m3
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0617 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 tấn
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9592 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3249 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,02 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,31 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,98 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,8 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,66 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,5 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,66 m2
48 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,536 m2
49 Lát nền, sàn gạch granite 600x600( gạch nhám), XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,59 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,88 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,88 m2
53 Cửa đi sắt kính, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
54 Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (có chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m2
56 Lắp dựng cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
58 Hoa sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
59 Cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
60 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9589 100m2
61 Trần lôn lạnh dày 2,7 zem + khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,796 m2
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4707 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4707 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,21 1m2
65 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W - 220V, chóa Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
67 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp công tắc đèn đôi âm hai cực 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp ổ cắm điện âm 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
71 Lắp đăt mặt công tắc, ổ cắm loại 1,2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
72 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
73 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
74 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
75 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
77 Tacke đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bịch
78 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cuộn
D HẠNG MỤC: LÀM MỚI NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 m3
6 Bu long neo M16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Bu long M14, L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1871 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1871 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1577 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1577 tấn
14 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4692 100m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6002 1m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,437 m3
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,996 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,465 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,23 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,9254 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3802 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,4825 m2
9 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2483 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,563 m3
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,381 m2
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,619 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7545 m3
16 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,241 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 m3
18 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7 m2
19 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 m3
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,627 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,201 m3
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,32 m2
25 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,532 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
27 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,148 m2
28 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4807 tấn
29 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,75 m2
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,18 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,292 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m2
34 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,984 m3
36 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,84 m2
37 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
38 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7 m2
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,655 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,724 m3
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7 m2
43 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m3
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,376 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,1029 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,1029 m3
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,269 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,269 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,269 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 1m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
7 Dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4686 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,029 m3
9 Cắt roon sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 10m
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6675 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,451 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,766 m2
8 Vệ sinh mái ngói trụ rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 1m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 m3
13 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7038 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,666 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,15 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,816 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,77 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,451 1m2
25 Hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m2
26 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m2
27 Cửa sắt cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
28 Lắp dựng cửa cổng đầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,91 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,91 m2
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,691 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,778 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,704 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,44 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,97 m2
10 Tháo dỡ khung rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,85 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4645 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,938 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,837 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,647 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,647 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1808 100m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8616 1m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3039 m3
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3124 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0777 tấn
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1023 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,804 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1619 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1656 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6562 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9899 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6604 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,518 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,79 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2375 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,008 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,55 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,558 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,9875 m2
42 Hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,35 m2
43 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,35 m2
44 Bộ cổng xếp inox 304 chạy điện dài 9,2 m và cao 1,4m + Mô tơ điện + Hệ thống điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ GIAO DỊCH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7036 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5979 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3953 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6699 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8408 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,601 m3
7 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5212 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,5224 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1905 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5638 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3944 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9717 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6816 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7465 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2041 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0153 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2264 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,264 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2217 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3386 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5213 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5683 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5108 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4381 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1923 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0891 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4518 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8901 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,021 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2311 tấn
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3224 100m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,224 m3
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4774 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4267 tấn
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5866 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4332 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4267 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9982 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7084 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3449 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,231 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 597,112 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,415 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,505 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,24 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,2741 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,231 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542,692 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,1945 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629,5051 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 765,6124 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,9 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,304 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4 m
58 Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622,726 m2
59 Lát nền, sàn gạch granite 600x600( gạch nhám), XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,76 m2
60 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 600x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,505 m2
61 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,549 m2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,81 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,81 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,81 m2
65 Cửa cuốn bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,65 m2
66 Tời cửa cuốn + Bình trữ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
67 Hộp bảo vệ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
68 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,65 m2
69 Cửa đi sắt kính, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
70 Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (Chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
71 Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5 ly (Chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
72 Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly (Chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
73 Cửa đi kính cường lực 10ly + bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,66 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1 m2
77 Hoa sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
78 Lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1 m2
79 Bảng niêm yết thông tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
80 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9482 100m2
81 Tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1374 100m2
82 Bu long M14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
83 Trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,362 m2
84 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3241 tấn
85 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3241 tấn
86 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,338 1m2
89 Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 925 m
90 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
91 Lắp Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W - 220V, chóa Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
92 Lắp Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W - 220V, chóa Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
93 Lắp Đèn Led trụ 18W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
94 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại điều hòa 12000 BTU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
95 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (loại điều hòa 24000 BTU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
96 Lắp đặt ống đồng máy lạnh D6 và D12 + ống bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
97 Lắp đặt ống đồng máy lạnh D10 và D16 + ống bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
98 Lắp công tắc đèn đơn âm hai cực 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Lắp công tắc đèn đôi âm hai cực 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
100 Lắp công tắc đèn ba âm hai cực 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
101 Lắp ổ cắm điện âm 15A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
102 Lắp đăt mặt công tắc, ổ cắm loại 1,2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
103 Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 hộp
104 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 hộp
105 Lắp đặt MCB 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt MCB 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt MCB 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đặt MCB 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Lắp đặt MCB 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt MCB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
112 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 925 m
113 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352 m
114 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
115 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
116 Dây mạng Cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
117 Ổ cắm mặt RJ45 âm tường + Đầu RJ45 Cat6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
118 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
120 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện (3->6 modunle) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
121 Tacke đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bịch
122 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cuộn
123 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bình
124 Bình chữa cháy bột MFZ4 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bình
125 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Hộp
126 Giá đỡ bình chữa cháy (êke sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
127 Tacke đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bịch
128 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
129 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1m3
130 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
131 Cầu thu sét Rp = 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Kéo rải dây chống sét 60mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
133 Kéo rải dây thoát sét 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
134 Trụ đỡ cầu thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
135 Chất phụ gia dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Kg
136 Gia công, đóng cọc chống sét D16, L = 2,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
137 Hộp đo điện trở chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
138 Nón chống dột bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
140 Lắp đặt dây báo cháy, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
141 Lắp đặt dây báo cháy 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
142 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
143 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
144 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
145 Nút nhấn báo cháy khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
146 Bộ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
147 Lắp đặt hộp nối, phân dây báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
148 Thiết bị kiểm tra điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->