Gói thầu: Thi công xây lắp sửa chữa nâng cấp trụ sở làm việc UBND xã Trà Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp sửa chữa nâng cấp trụ sở làm việc UBND xã Trà Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hổ trợ ( nguồn chi quản lý ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 02:29:00 đến ngày 2020-12-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,774,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.105,3353 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 777,9934 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,42 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cửa gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,42 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 241,29 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 241,29 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện, dây diện, nẹp nhựa bị hư hỏng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | công |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,48 | m2 |
| 10 | Vệ sinh seno, cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | công |
| 12 | Vệ sinh hầm tự hoại bằng xe hút | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | bể |
| 13 | Tháo dỡ bể xí, chậu rửa tay, đường ống cấp nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | công |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,42 | 1m2 cấu kiện |
| 15 | Sơn lại cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,42 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 534,779 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.348,5497 | m2 |
| 18 | Lắp đặt khóa cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 241,29 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 241,29 | m2 |
| 21 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9652 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9652 | 1000v |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn led 1,2m 40W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,04 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,664 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,486 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,2 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3232 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2612 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0161 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG VÀ HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,552 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,552 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,59 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,488 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,6927 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0733 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,166 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,466 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,736 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,36 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,95 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,71 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1973 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,38 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 17 | Rải nilong cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2285 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4229 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,603 | m3 |
| 20 | Cắt khe tạo roan bê tông, khe 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,26 | 10m |
| 21 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,18 | m3 |
| 22 | Trồng Cây bàng Đài Loan, đk gốc (10-12)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cây |
| 23 | Trồng cây tường vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m2 |
| 24 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210,5 | m2 |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cây |
| 26 | Bảo dường bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng sau khi trồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m2 |
| 27 | GCLD trụ cờ di động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ BẾP & NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,0464 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,799 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,2818 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,163 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9764 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,056 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,628 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,876 | m3 |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6701 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6701 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,3952 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2597 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2551 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3428 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2415 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0895 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4414 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1448 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,194 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5874 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,456 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2703 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9554 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7x10x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,5412 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,966 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,14 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,05 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 477,61 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,612 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,8 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1564 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1564 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9962 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9962 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4384 | 100m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,42 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,812 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 235,17 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 429,19 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tông lạnh khung thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195,92 | m2 |
| 47 | Gia công khung lưói thép bếp củi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m2 |
| 48 | GCLD vách ngăn bằng tấm Composie | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,97 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195,92 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,1 | m2 |
| 51 | GCLD cửa đi, cửa thép pano, kính trắng 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,98 | m2 |
| 52 | GCLD cửa sổ, cửa thép hộp, kính trắng 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,45 | m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | hộp |
| 65 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bảng |
| 66 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,5871 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,256 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,04 | m3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,98 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0325 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,738 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,5 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,28 | m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi