Gói thầu: Chống thấm đường hầm Tổ máy H1 - NMTĐ Srêpốk 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061505-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Chống thấm đường hầm Tổ máy H1 - NMTĐ Srêpốk 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 08:19:00 đến ngày 2020-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,004,210,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Tập kết, vận chuyển các vật tư, vật liệu thi công chính... đến và ra khỏi vị trí thi công | Chương V của E-HSMT | 25 | tấn |
| 2 | Hệ thống điện, thông gió phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Dàn giáo phục vụ thi công công tác vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Công tác vận chuyển các thiết bị thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | CÁC VỊ TRÍ CÁC VỊ TRÍ BỊ THẤM XÌ THÀNH DÒNG QUA BÊ TÔNG VỎ HẦM | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V của E-HSMT | 540 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch | Chương V của E-HSMT | 540 | lỗ |
| 3 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác Xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh | Chương V của E-HSMT | 135 | vị trí |
| 4 | Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác Xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh | Chương V của E-HSMT | 1.350 | kg |
| 5 | Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 540 | cái |
| 6 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 135 | Vị trí |
| 7 | Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 6.750 | lít |
| 8 | Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 270 | lít |
| 9 | Khóa áp và cắt đầu ống bơm | Chương V của E-HSMT | 540 | mối |
| 10 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤ 3cm, đục theo phương thẳng đứng, kích thước 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 11 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác quét hồ xi măng polymer để tạo dính bám | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 12 | Chi phí vật tư chính: Xi măng công tác quét hồ xi măng polymer để tạo dính bám | Chương V của E-HSMT | 14,18 | kg |
| 13 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 14 | Chi phí vật tư chính: VT-Motar (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | 34,02 | kg |
| 15 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác quét 02 lớp sơn chống thấm lên bề mặt lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 16 | Chi phí vật tư chính: VT-XP02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác quét 02 lớp sơn chống thấm lên bề mặt lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | 34,02 | kg |
| C | XỬ LÝ THẤM CÁC VỊ TRÍ THẤM PHUN THÀNH VÒI QUA CÁC LỖ KHOAN PHỤT CŨ | |||
| 1 | Lắp đặt ống van dẫn nước, xử lý làm giảm áp lực nước các vị trí thấm để phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch | Chương V của E-HSMT | 90 | lỗ |
| 4 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh | Chương V của E-HSMT | 15 | Vị trí |
| 5 | Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh | Chương V của E-HSMT | 300 | kg |
| 6 | Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 7 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 15 | Vị trí |
| 8 | Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 750 | lít |
| 9 | Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 30 | lít |
| 10 | Khóa áp và cắt đầu ống bơm | Chương V của E-HSMT | 90 | mối |
| 11 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤ 3cm, kích thước 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 12 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác quét hồ xi măng polymer để tạo dính bám | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 13 | Chi phí vật tư chính: Xi măng công tác quét hồ xi măng polymer để tạo dính bám | Chương V của E-HSMT | 1,69 | kg |
| 14 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 15 | Chi phí vật tư chính: VT-Motar (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | 4,05 | kg |
| 16 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác quét 02 lớp sơn chống thấm chuyên dụng lên bề mặt lớp vữa trát, định mức 3,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 17 | Chi phí vật tư chính: VT-XP02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác quét 02 lớp sơn chống thấm lên bề mặt lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | 4,05 | kg |
| D | XỬ LÝ THẤM CÁC VỊ TRÍ PHUN THÀNH DÒNG TIA DẠNG VỆT DÀI DỌC THEO HẦM VÀ CÁC VỊ TRÍ THẦM THÀNH CHÙM TIA MẠNH | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ > 16mm, chiều sâu khoan <= 30cm | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt ống van dẫn nước, xử lý làm giảm áp lực nước các vị trí thấm để phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤20cm xung quanh các vệt thấm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 5 | Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 2.800 | lít |
| 6 | Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 105 | lít |
| 7 | Khóa áp và cắt đầu ống bơm | Chương V của E-HSMT | 70 | mối |
| 8 | Đục lớp bê tông mặt ngoài, chiều dày đục ≤ 3cm, kích thước 1m x 1m dọc theo vệt thấm | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 9 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác quét hồ xi măng polymer để tạo dính | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 10 | Chi phí vật tư chính: Xi măng công tác quét hồ xi măng polymer để tạo dính bám | Chương V của E-HSMT | 8,75 | kg |
| 11 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 12 | Chi phí vật tư chính: VT-Motar (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | 21 | kg |
| 13 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác quét 02 lớp sơn chống thấm lên bề mặt lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 14 | Chi phí vật tư chính: VT-XP02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác quét 02 lớp sơn chống thấm lên bề mặt lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | 21 | kg |
| E | XỬ LÝ THẤM CÁC VỊ TRÍ MỐI NỐI CÁC ĐỐT HẦM | |||
| 1 | Đục bê tông rộng 6cm, sâu 6cm dọc theo mối nối các đốt hầm | Chương V của E-HSMT | 200,96 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông rộng 20cm | Chương V của E-HSMT | 40,19 | 1m2 |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤ 20cm xung quanh các vệt thấm | Chương V của E-HSMT | 402 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch | Chương V của E-HSMT | 402 | lỗ |
| 5 | Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 201 | cái |
| 6 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác đắp lớp vữa phản áp chiều dày 3cm dọc theo khe đã đục | Chương V của E-HSMT | 200,96 | m |
| 7 | Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác Xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh | Chương V của E-HSMT | 803,84 | kg |
| 8 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 201 | Vị trí |
| 9 | Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 2.010 | lít |
| 10 | Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 201 | lít |
| 11 | Khóa áp và cắt đầu ống bơm | Chương V của E-HSMT | 402 | mối |
| 12 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác quét 02 lớp sơn chống thấm lên bề mặt lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | 40,19 | m2 |
| 13 | Chi phí vật tư chính: VT-XP02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác quét 02 lớp sơn chống thấm lên bề mặt lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | 120,57 | kg |
| F | XỬ LÝ PHẦN BÊ TÔNG RỖNG RỖ, HƯ HỎNG HỞ THÉP TẠI ĐỐT HẦM SỐ 56 | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤ 16, chiều sâu khoan ≤ 20cm xung quanh các vệt thấm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch | Chương V của E-HSMT | 100 | lỗ |
| 3 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Chi phí vật tư chính: VT-Plus (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác Xử lý chống thấm tạm thời các điểm thấm bằng vữa đóng rắn nhanh | Chương V của E-HSMT | 100 | kg |
| 5 | Lắp đặt van để bơm chất chống thấm vào các lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 50 | Vị trí |
| 7 | Chi phí vật tư chính: VT-XM01 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 500 | lít |
| 8 | Chi phí vật tư chính: VT-PU02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác bơm chất chống thấm vào các vị trí đã lắp van bơm bằng máy bơm áp lực chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 50 | lít |
| 9 | Khóa áp và cắt đầu ống bơm | Chương V của E-HSMT | 100 | mối |
| 10 | Vệ sinh sạch bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 11 | Cạo gỉ kết cấu thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 12 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác quét hồ xi măng polymer để tạo dính | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 13 | Chi phí vật tư chính: Xi măng công tác quét hồ xi măng polymer để tạo dính bám | Chương V của E-HSMT | 60 | kg |
| 14 | Trát 2 lần các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 15 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác trát 2 lần các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 16 | Chi phí vật tư chính: VT-Motar (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác trát lại các vị trí đã đục bằng vữa chống thấm chiều dày trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | 120 | kg |
| 17 | Chi phí nhân công, máy thi công và vật tư phụ công tác quét 02 lớp sơn chống thấm lên bề mặt lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 18 | Chi phí vật tư chính: VT-XP02 (hoặc vật liệu tương đương về đặc tính kỹ thuật) công tác quét 02 lớp sơn chống thấm lên bề mặt lớp vữa trát | Chương V của E-HSMT | 60 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi