Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 22:32:00 đến ngày 2020-12-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,602,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7733 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4607 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2599 | tấn |
| 4 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4997 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4997 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5855 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,7825 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,533 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,355 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ, cục bê tông (0,4-1)m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6894 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,7711 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2818 | 100m2 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,5375 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4832 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,658 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,342 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0448 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4796 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,0525 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,45 | m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1087 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2499 | tấn |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7817 | 100m3 |
| 32 | Đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,17 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0338 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8433 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8433 | 100m3 |
| 36 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2773 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5041 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6371 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2411 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,4722 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3359 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6447 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,7888 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,364 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,2556 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5027 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,0751 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8749 | tấn |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,2954 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 144,3694 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,1518 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0179 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0179 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,5933 | m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9666 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,6484 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6721 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5788 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,468 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 144,2647 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 101,5768 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,9305 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,6586 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,8851 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.314,468 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.826,588 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 146,94 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,984 | m2 |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch xây không nung | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 374,454 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 378,986 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 386,68 | m |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90,812 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.314,468 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.598,1332 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 120x600, ≤ 0,08m2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,2448 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 655,722 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.100,2152 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.468,108 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 138,779 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 138,779 | m2 |
| 22 | Lát gạch lá nem 300x300 ( 2 lớp) mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 112,07 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi dày 0,4 mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,872 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi dày 0,4 mm ( tôn úp nóc) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2846 | 100m3 |
| 26 | Rải nilon (bạt rứa) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 284,59 | m2 |
| 27 | Bê tông nền đá mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,6885 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granite màu vàng nhạt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 , ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 688,7 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch terazzo, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 152 | m2 |
| 30 | Lát đá bậu cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 31 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 613,94 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,5 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 128,86 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 , ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,5 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 , ≤ 0,25m2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 235,35 | m2 |
| 37 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 khung xương nổi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,5 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tấm HPL compack chịu nước đã bao gồm cánh cửa và phụ kiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,9 | m2 |
| 39 | Khung giá đỡ chậu rửa Inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 40 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6794 | m3 |
| 41 | Thép hộp 40x80 dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,4 | m |
| 42 | Lắp dựng hệ thép hộp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1372 | tấn |
| 43 | Làm mặt sàn gỗ tự nhiên dày 2 cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,45 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6897 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,66 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,66 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,2184 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,2184 | m2 |
| 49 | Lan can inox | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,337 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,337 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,2535 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,823 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,413 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,413 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3592 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,568 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( trần mái sảnh) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,1364 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,7044 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,7044 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,6144 | m2 |
| 61 | Lát 2 lớp gạch lá nem kích thước 20x300x300 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,2288 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 63 | Lan can inox sảnh chính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 64 | Cửa đi và bản lề thủy lực kính cường lực 12mm (bao gồm vách và cửa tempered, bản lề thủy lực ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,14 | m2 |
| 65 | Dán decal kính mờ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 66 | Bản lề dành cho cửa thủy lực | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Tay nắm cửa thủy lực | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Khóa cửa sàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Kép góc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 70 | Kép kính | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,52 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,77 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,6 | m2 |
| 74 | Rèm cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,31 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 1 cánh hất chữ A khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 76 | Hệ vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 73,18 | m2 |
| 77 | Vách kính cửa trượt 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,896 | m2 |
| 78 | Cửa đi chống cháy chịu lửa EL70 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 240,17 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,156 | m2 |
| 81 | Cửa cuốn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,4304 | m2 |
| 82 | Motor cửa cuốn và lưu điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 83 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Hộp che cửa cuốn bọc Aluminium | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,3724 | m2 |
| 87 | Cửa sắt xếp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,8804 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 20x20x1,2 (0,7kg/m) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9887 | tấn |
| 90 | Lo go bảo hiểm xã hội | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0443 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,8019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,8019 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,8019 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,8019 | 100m3 |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4145 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon lót nền | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 414,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,9 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,98 | 10m |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6288 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,264 | m3 |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,1171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8506 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1307 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4124 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, ván khuôn bể | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8185 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,8875 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,8 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 306,39 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 204,26 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 267,292 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,8 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,8 | m2 |
| 18 | Thép góc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,35 | kg |
| 19 | Sản xuất lắp dựng nắp bể | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8792 | m2 |
| 22 | Ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Ống nhựa u.PVC D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Van điều khiển mực nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Rọ hút bằng đồng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa PRR 90 D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cút nhựa U.PVC 90 D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1292 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1292 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5593 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6426 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2422 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,318 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 22 | Ống nhựa UPVC D140 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Ống nhựa UPVC D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 24 | Ống nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 25 | Tê nhựa UPVC 90 D140 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa UPVC 90 D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bóng đèn cao áp công suất 100W, IP65 - Đèn led | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Khung móng cột 4xM24x750 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 1P MCB -1P,6A-250V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bảng điện vào cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 , ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây lên đèn D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 11 | Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | lô |
| 12 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,6525 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 20 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 21 | Thép dẹt 25x4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| 22 | Dây tiếp địa M10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1X35mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 103 | m |
| 24 | Cáp nguồn CU/XPLE/PVC (2CX4MM2+4E) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 25 | Cáp điện hạ thế 0,6/1KV -CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC (2Cx2.5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D85/65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 103 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D32/25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D32/25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp D32/25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 31 | Ống thép luồn cáp đoạn qua vị trí cổng D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3544 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9375 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2363 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 38 | Gạch đặc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.250 | viên |
| 39 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 40 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 2 | Bê tông lót vữa XM M25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,77 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5854 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót vữa XM M25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,9921 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,5538 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,1869 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9394 | 100m3 |
| 26 | Ống cống bê tông D300 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31 | đoạn ống |
| 28 | Đế cống bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,56 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,5055 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2905 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót vữa XM M25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2124 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8704 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 42 | Tấm đan gang 400x700 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4522 | m2 |
| 47 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm sinh hoạt (Q=2m3/h - H=32m) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 48 | Tủ bơm nước sinh hoạt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Vòi nước tay gạt D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Ống nhựa PPR D32 - PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 53 | Van 1 chiều PPR D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van chặn PPR D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Van chặn PPR D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tê thu nhựa PPR D25*20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR 90 D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cút nhựa PPR 90 D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR 90 D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Măng sông ống PPR D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Măng sông ống PPR D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 63 | Măng sông ống PPR D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Ống nhựa u.PVC D220 - C2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 65 | Măng sông ống U.PVC D220mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| I | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6816 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8499 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0632 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8369 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5216 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1892 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,892 | 100m2 |
| 18 | Thép I12 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,6 | kg |
| 19 | thép bản 200x200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,54 | kg |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8933 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,382 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,502 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4307 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,8962 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,9887 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0598 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0598 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót vữa XM M25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,9351 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2226 | 100m2 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,156 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,195 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8831 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,1429 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,5758 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,9173 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 435,556 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 108,756 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 544,312 | m2 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4816 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2307 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8247 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,184 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,184 | m2 |
| 48 | Trụ tròn đỉnh cổng chính + phụ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Khóa đồng treo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cổng xếp thép hộp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 52 | Chữ inox bảng hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7371 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0045 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3131 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4461 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4461 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 14 | Bu Lông M20 L=600mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,7397 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3315 | 100m2 |
| 17 | Máng nước bằng mái tôn hoa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,5 | m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,75 | m2 |
| 21 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 22 | Cút nhựa UPVC 90 D75mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | cái |
| 23 | Măng sông ống D75mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác D65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Công tắc 1 hạt loại gắn cột | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCB -1P, 10A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Dây đôi CU/PVC (2x1,5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Dây đôi CU/PVC (2x2,5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây SP D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 32 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0485 | 100m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót vữa XM M25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1562 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 11 | Bê tông lót vữa XM M25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,162 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,06 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,62 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0652 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0934 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2413 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,149 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1062 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,77 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,52 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,68 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,45 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,3 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,83 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6591 | m2 |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi màu xanh dày 0.47mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 38 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 43 | Ôp đá rối màu đỏ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38lmm, cửa đi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38lmm, cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 46 | Đèn LED tuýp 1.2M - 18W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Công tắc 1 hạt loại âm tường 10A/220V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 10MCB | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Aptomat MCB - 2P, 50A - 10KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | APTOMAT MCB - 1P, 20A - 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | APTOMAT MCB - 1P, 10A - 6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Ống luồn dây nhựa D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Ống luồn dây nhựa D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 60 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Măng sông ống D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| L | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,7945 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,1914 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,164 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,804 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 170,76 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,4015 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,02 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,928 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,248 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép BT sàn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,693 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 93,6844 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3916 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6522 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6522 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép BT móng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,074 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,987 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,948 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (BT dầm) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (Cột) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (Sàn) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,782 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,542 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3812 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5074 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7181 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,8053 | m2 |
| 29 | Phá dỡ song sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,96 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6181 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6181 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,84 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 34 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,895 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,3 | m3 |
| M | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn LED panel âm trần 600x600 - 48W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Đèn LED tuýp đơn 1.2M - 18W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Đèn LED downlight 7W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần 12W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 10A/250V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 10A/250V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt âm tường 10A/250V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt âm tường 10A/250V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Công tắc 3 hạt âm tường 10A/250V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 13 | Quạt gió gắn tường 300x300, Q= 500M3/H | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện tổng 1000x800x600- tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Vỏ tụ điện tổng 600x400x150 - tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Vỏ tủ điện phòng chứa 8 MCB | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Vỏ tủ điện phòng chứa 6 MCB | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 18 | MCCB 100A-3P,36KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCCB 63A-3P,25KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | MCCB 40A-3P,18KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | MCB 32A-3P,10KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | MCB 32A-2P,10KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | MCB 25A-2P,10KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | MCB 25A-1P,6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | MCB 20A-1P,6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 26 | MCB 10A-1P,6KA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 27 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 29 | Vôn kế 0-500V | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Chuyển mạch Vôn kế | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 36 | Cáp CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Cáp CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 38 | Cáp CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.650 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx16mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx10mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 215 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 625 | m |
| 44 | Ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 45 | Ống HDPE D40/32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 46 | Ống HDPE D32/25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150,5 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 437,5 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 927,5 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,5 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 53 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 187,5 | m |
| 54 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 397,5 | m |
| 55 | Kim thu sét tia điện đạo, RP=51M | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | kim |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét loại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 59 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 60 | Kéo rải cáp đồng bện thoát sét 70mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 61 | Cáp đồng trần M95 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Bộ ghép nối kim thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Ống ghen luồn cáp D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 65 | Đào rãnh cáp đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,64 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,64 | m3 |
| N | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo + Vòi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Chậu xí bệt một khối | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam+ van xả ấn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Gương soi 900x800 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 bồn nằm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Phao điện D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van điều khiển mực nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phễu thu nước D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Chậu bếp kèm phụ kiên | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 20 | Van chặn D50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van chặn D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Van chặn D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van chặn D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê đều nhựa D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê đều nhựa D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê đều nhựa 1đầu ren trong D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Tê thu nhựa D50*32*50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Tê thu nhựa D50*25*50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê thu nhựa D32*25*32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tê thu nhựa D32*20*32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tê thu nhựa D25*20*25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Côn thu nhựa D50*25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Côn thu nhựa D32*20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Côn thu nhựa D25*20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa 90 D50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cút nhựa 90 D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cút nhựa 90 D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Cút nhựa 90 D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Cút nhựa 90 ren trong D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cút nhựa 90 ren trong D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 41 | Cút nhựa 45 D50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cút nhựa 45 D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Măng sông nhựa một đầu ren trong D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Kép 2 đầu ren ngoài inox | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 45 | Măng sông ống D50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Măng sông ống D32mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Măng sông ống D25mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Măng sông ống D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 50 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 51 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 52 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 53 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 54 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 55 | Tê nhựa cong UPVC D140*114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Tê nhựa cong UPVC D90*90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Tê nhựa UPVC 45 D140*140 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê nhựa UPVC 45 D140*114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tê nhựa UPVC 45 D114*114 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Tê nhựa UPVC 45 D114*75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Tê nhựa UPVC 45 D90*75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Tê nhựa UPVC 45 D90*60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tê nhựa UPVC 45 D75*60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Tê nhựa UPVC 45 D75*42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 66 | Tê nhựa UPVC 45 D60*42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Tê nhựa UPVC 45 D42*42 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Cút nhựa UPVC 45 D140mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Cút nhựa UPVC 45 D114mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Cút nhựa UPVC 45 D75mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 73 | Cút nhựa UPVC 45 D42mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Cút nhựa UPVC 90 D140mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Cút nhựa UPVC 90 D114mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cút nhựa UPVC 90 D42mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 79 | Côn thu nhựa UPVC D140*60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Côn thu nhựa UPVC D90*60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Bịt xả nhựa UPVC D140mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Bịt xả nhựa UPVC D114mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Bịt xả nhựa UPVC D75mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Nắp đậy thông hơi D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Măng sông ống D140mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Măng sông ống D114mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Măng sông ống D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Măng sông ống D75mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Măng sông ống D60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 92 | Măng sông ống D42mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D168 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 94 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 95 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 96 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 97 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 98 | Tê nhựa UPVC 45 D168*90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Tê nhựa UPVC 45 D140*90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Cút nhựa UPVC 45 D168 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Cút nhựa UPVC 45 D140 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Cút nhựa UPVC 45 D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Cút nhựa UPVC 45 D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Cút nhựa UPVC 90 D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Cút nhựa UPVC 90 D75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Bịt xả nhựa UPVC D168mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Bịt xả nhựa UPVC D140mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Cầu chắn rác D80 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác D65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Măng sông ống D168mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Măng sông ống D140mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Măng sông ống D90mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 115 | Măng sông ống D75mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Măng sông ống D60mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 8 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 9 | Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2 , ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Dây CU/PVC (1Cx4)mm2, ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2 , ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4)mm2, ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2, ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 14 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | 10 đầu |
| 6 | Nút ấn báo cháy thường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 7 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 9 | Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | chiếc |
| 10 | Lđ đèn báo cháy cửa phòng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 11 | Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lđ atomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Cáp tín hiệu 6xcu/pvc(2x0.5)mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 313 | m |
| 15 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 386 | m |
| 16 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống chuông, đèn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 17 | Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 526 | m |
| 18 | Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 19 | Ghen HDPE D32/25 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 20 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | hộp |
| 21 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 22 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | cái |
| 23 | Lđ bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=45m(Bơm trục ngang) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 24 | Lđ bơm chữa cháy động cơ diesel Q=36m3/h, H=45m (bơm trục ngang ,dự phòng) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Hộp chữa cháy trong nhà kt 600x600x180 mm (lắp âm tường) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | chiếc |
| 26 | Lđ bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | bình |
| 27 | Lđ bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 28 | Lđ nội quy tiêu lệnh CC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 1000x800x240mm, chân cao 400mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 31 | Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 32 | Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 33 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 thân D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Van một chiều D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Van một chiều D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Van chặn D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo áp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lđ y lọc D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 41 | Lđ khớp nối mềm chống dung D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lđ Rọ hút D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 43 | Ống thép hàn D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 44 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Tê hàn D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Tê thép hàn khởi thủy D100/20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Cút hàn D100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 48 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 49 | Tê nhựa PPR 90 độ D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lđ kép thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 53 | Lđ bu lông M16x10 + ecu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 180 | bộ |
| 54 | Lđ zoăng cao su | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | chiếc |
| 55 | Tấm thép dày 5mm (đục lỗ D100) D300x300 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 56 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 57 | Sơn đỏ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 58 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 59 | Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bệ |
| 60 | Lđ atomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 61 | Đèn exit hai mặt không hướng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 62 | Đèn exit hai mặt chỉ một hướng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 63 | Đèn sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 64 | Hộp chia ngả D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29 | hộp |
| 65 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 66 | Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 67 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 68 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 153 | cái |
| 69 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 4 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 70 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7.5AH | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 72 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 73 | Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 74 | Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 75 | Nút nhấn xả khí | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Nút nhấn dừng xả khí | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Còi báo xả khí | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Bộ chia ngả PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 80 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 81 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 82 | Cút PVC D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 83 | Măng sông PVC D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 84 | Càng cua, Kẹp ôm ống PVC D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 85 | Lắp Bình FM200, loại 68L/ nạp 42kg khí, kèm van đầu bình. | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 86 | Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tác áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Van điện từ - Van kích hoạt đầu bình | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Ống nối mềm cao áp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 89 | Ống nối cao áp điều khiển | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 90 | Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 91 | Giá đỡ 02 bình khí | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 92 | Ống góp cụm 2 bình khí | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 93 | Ống đồng kích hoạt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 94 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 95 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 96 | Tê thép hàn D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Côn thép hàn D50x32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cút thép D50 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Cút thép D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Q | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA | |||
| 1 | Bàn đại biểu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Ghế hội trường (CBNV + khách) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Ghế ngồi sảnh hội trường 4 chỗ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Giá hồ sơ 2 khoang | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Ghế ngồi chờ bộ phận một cửa 4 chỗ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bàn quầy bộ phận một cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | md |
| 7 | Ghế xoay | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng PGĐ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng GĐ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế họp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Bàn làm việc CBNV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Ghế làm việc CBNV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Bàn + ghế làm việc của Giám đốc (1 người/bộ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bàn + ghế làm việc của Phó giám đốc (1 người/bộ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tủ đựng hồ sơ phòng Phó giám đốc | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bức tượng Bác | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 21 | Bộ sao búa liềm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Phông sân khấu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Cờ hội trường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,52 | m |
| 24 | Bộ micro không cẩm tay UHF | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Micro cổ ngỗng với chất lượng âm thanh Studio | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Vocal microphone | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tai nghe chuyên dụng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đầu đọc đĩa DVD | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bộ trộn tín hiệu 16 kênh có bộ cấp nguồn rời 16 input | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bộ tạo đa hiệu ứng 256 chương trình trộn Delay;Effect và Reverd | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bộ lọc tần số chất lượng cao băng tần x30 cần equalizer | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Amply công suất 2x450W/Ch 4 ohm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Loa treo tường chất tiếng hay SPk box - 2 way | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Tủ kín chứa thiết bị điều khiển | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H tương đương Panasonic | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18000 BTU/H tương đương Panasonic | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 3 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 24000 BTU/H tương đương Panasonic | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| S | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h; H=45m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy DIESEL Q=36m3/h; H=45m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bình FM200, loại 68L/ nạp 42kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi