Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020151-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – Trách nhiệm hữu hạn một thành viên – Xí nghiệp cấp nước sinh hoạt nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201020054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 08:20:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 826,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Cắt mặt đường BTNN, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,776 100m
2 Phá dỡ mặt đường nhựa, đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 14,31 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 19,6 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 90,268 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,1273 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,3597 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,433 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,433 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,262 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,262 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,664 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,492 100m3
13 Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,075 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,06 100m2
B XÂY DỰNG HẦM XẢ KHÍ
1 Bê tông lót M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,041 m3
2 Bê tông đáy, gối kê cốt thép M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,122 m3
3 Bê tông thành hầm M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,165 m3
4 Ván khuôn bê tông thành Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,022 100m2
5 Ván khuôn BT đáy và BT lót Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,007 100m2
6 Sản xuất cốt thép bêtông hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,042 tấn
7 Lắp đặt cốt thép bê tông hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,042 tấn
8 Sản xuất thép hình làm hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,056 tấn
9 Lắp đặt thép hình làm hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,056 tấn
C LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG (ĐẤU NỐI ỐNG HIỆN HỮU)
1 Manchon MJ Ø200 (Dùng cho HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
D LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG (VẬT TƯ GẮN MỚI)
1 Ống HDPE Þ225, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,67 100m
2 Tê ốp Ø500x300B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
3 Tê MJ Ø300FFx300B (Dùng cho HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
4 Van Ø300BB Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
5 Bù Manchon Ø300 (Dùng cho HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 3 Cái
6 Khuỷu 1/8 Ø300FF (Dùng cho HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
7 Khuỷu 1/8 Ø200FF (Dùng cho HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4 Cái
8 Túm Ø300Fx200F (Dùng cho HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
9 Bừng chận Ø300B Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
10 Họng ổ khoá có bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
11 Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,02 100m
E LẮP ĐẶT VẬT TƯ HẦM VAN XẢ KHÍ
1 Kiềng câu nước Ø300x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
2 Khuỷu 1/4 ren trong Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
3 Khâu nối 2 ren trong Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
4 Hai đầu răng TTK DN25, L=0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2 Cái
5 Van cóc Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
6 Bầu xả khí Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1 Cái
F PHẦN THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1 Ống HDPE Ø315, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,55 100m
2 Ống HDPE Ø225, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,68 100m
3 Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống (1 lần khử trùng và 1,5 lần thử áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 30,752
4 Nước sử dụng để súc rửa ống 2 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 396 m3
G KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT
1 Ống HDPE Ø315, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,55 100m
2 Ống HDPE Ø225, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,68 100m
H KHOAN NGẦM ỐNG BĂNG ĐƯỜNG
1 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm-400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,55 100m
2 Kéo ống HDPE OD315 bằng máy khoan xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 55 m
3 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 2,624 m3 d.dịch
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,043 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,043 100m3
I TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG (MẶT ĐƯỜNG NHỰA)
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,11 100m2
2 Trải cán lớp cấp phối đá dăm dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,143 100m3
3 Cào bóc mặt đường nhựa <= 5cm (ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,946 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,57 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,57 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,516 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,516 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,047 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,047 100m3
J TÁI LẬP MẶT LỀ BTXM
1 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,001 100m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 1,3 m3
K TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 4,04 m3
2 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,081 100m3
3 Lát gạch Terrazzo 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 80,8 m2
L TÁI LẬP LỀ ĐẤT ĐÁ
1 Trải vải điạ kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,55 100m2
2 Trải cán đá 0-4 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,084 100m3
3 Trải cán đất đá hiện trạng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT 0,335 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->