Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:15:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,610,763,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 136 | md | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | 0,6 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 61,2 | m3 | |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 13,5 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 104,04 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 35,203 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,352 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 51,604 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | 6,12 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | 104,04 | m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,135 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,135 | 100m2 | |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 0,135 | 100m2 | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 21,352 | m3 | |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp ngầm | 0,496 | 100m2 | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,232 | 1000v | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | 2,6 | 100m | |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | 2,6 | 100m | |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | 0,1 | 100m | |
| 20 | Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 | 270 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 2 | 1 m | |
| 22 | Dây M35 | 2 | m | |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 24 | Đầu cốt M35 | 6 | đầu | |
| 25 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 2 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 26 | Hộp nối cáp 24KV 3x240 mm2 | 2 | hộp | |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 28 | Đầu cáp Tflus 24KV 3x240 mm2 | 2 | đầu | |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 20 | cái | |
| 30 | Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. Công nhân bậc 3,0/7 | 6 | công | |
| 31 | Ô tô tải có thùng 2.5T, vận chuyển đường dài | 1 | ca | |
| 32 | Ô tô có gắn cần trục 5T, vận chuyển đường dài | 1 | ca | |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 10,7893 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 6,48 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,7168 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,3702 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,1356 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1758 | 100m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | 2,97 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0254 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1071 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0147 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 1,11 | tấn | |
| 12 | Hộp chụp cực máy, hộp cáp cao thế, hộp cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 13 | Trụ đỡ máy biến áp | 1 | cái | |
| 14 | Rải dây thép địa | 2,45 | 10 m | |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 16 | SXLD sắt mạ kẽm nhúng nóng | 117 | kg | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | 37 | 1 m | |
| 18 | Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 37 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 53 | 1 m | |
| 20 | Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | 12 | m | |
| 21 | Cáp 24KV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | 21 | m | |
| 22 | Dây M35 | 20 | m | |
| 23 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 | 20 | m | |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Đầu cốt M120 | 18 | đầu | |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 3 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 28 | Đầu cốt M70 | 8 | đầu | |
| 29 | Đầu cốt M35 | 30 | đầu | |
| 30 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 31 | Khóa bấm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 10 | 1 bộ | |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,7938 | m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,6457 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0375 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,2625 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,275 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,006 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,03 | tấn | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 3,2313 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,5768 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,5768 | m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,3652 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,6 | m2 | |
| 45 | Cửa trạm | 3,6 | m2 | |
| 46 | Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. Công nhân bậc 3,0/7 | 6 | công | |
| 47 | Ô tô có gắn cần trục 5T, vận chuyển đường dài | 2 | ca | |
| C | BẢNG CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA- 22/0.4kV (kèm đầu elbow 24KV) | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ hạ thế hợp bộ 630A-500V (tủ tại TBA, theo sơ đồ 1 sợi) | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù tự động 90kVAR-380V | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ RMU 24KV 03 ngăn, cách điện khí SF6 (kèm điện trở sấy, bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố, giám sát áp lực khí…) | 1 | tủ | |
| 5 | Cầu chì ống 24KV | 1 | bộ | |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chống ẩm | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | 1 | 1 cái | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | 1 | 1 bộ | |
| 7 | Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. Công nhân bậc 3,0/7 | 6 | công | |
| 8 | Ô tô có gắn cần trục 5T, vận chuyển đường dài | 1 | ca | |
| E | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 4 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | 6 | tụ | |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | 1 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | 4 | cái | |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 12 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | 6 | cái | |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi