Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa giảng đường phục vụ đào tạo học viên Hệ Quốc tế, Khu A, Học viện KTQS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa giảng đường phục vụ đào tạo học viên Hệ Quốc tế, Khu A, Học viện KTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 20:32:00 đến ngày 2020-12-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1, 2, 3, 4, 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ga thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0976 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,3 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, phá dỡ hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1538 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,9266 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7197 | m2 |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1179 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1179 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng khu vệ sinh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3122 | m3 |
| 16 | Trát tường trong vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,9266 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7197 | m2 |
| 18 | Quét 02 lớp sika chống thấm nền khu vệ sinh (1,5kg/m2 x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,2007 | kg |
| 19 | Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,295 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7197 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7197 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,9266 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tôn màu trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0976 | m2 |
| 24 | Nẹp phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | m |
| 25 | Lắp dựng lại cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất kính mờ khung thép hộp sơn 03 nước màu xanh (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4375 | m2 |
| 27 | Đục tường sàn thành rãnh để cài chôn ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,5 | m |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3345 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu+chân+xiphon+vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9652 | m3 |
| 58 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,529 | 10m2 |
| 59 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,909 | tấn |
| B | CẢI TẠO MÁI SẢNH, TAM CẤP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5795 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hệ khung giàn thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5795 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5795 | m2 |
| 4 | Lợp mái sảnh bằng tấm poly cacbonate dày 0.46mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m2 |
| 7 | Cắt mặt Granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m |
| 8 | Phá dỡ nền granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1445 | m2 |
| 9 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1445 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền granito sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7818 | m2 |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,1154 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6529 | m3 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,1154 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,1154 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi