Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201147214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD SPC 2020 và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 14:50:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,767,636,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG VÀ RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M12a | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 352 | Móng |
| 2 | Móng trụ M12BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng và chi phí gỗ ván khuôn. | 89 | Móng |
| 3 | Móng trụ M12BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng và chi phí gỗ ván khuôn. | 6 | Móng |
| 4 | Móng trụ M14BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng và chi phí gỗ ván khuôn. | 44 | Móng |
| 5 | Móng trụ M14b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 16 | Móng |
| 6 | Rãnh tiếp địa lặp lại (RTD2C.22) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 10 | rãnh |
| B | PHẦN CỘT VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột BTLT.12B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 441 | cột |
| 2 | Cột BTLT.12B.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 6 | cột |
| 3 | Cột BTLT.14B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 60 | cột |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | bộ |
| C | PHẦN XÀ , NÉO | |||
| 1 | Bộ đà Đ.IT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 38 | Bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 159 | Bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.IG1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ đà Đ.IT2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 47 | Bộ |
| 5 | Bộ đà Đ.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ đà Đ.K24k | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ đà Đ.K24k.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ đà Đ.T1d | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 252 | Bộ |
| D | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU24p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 826 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng SĐU35 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 152 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng SĐI35-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 38 | bộ |
| 4 | Cách điện treo CN-T50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 5 | Cách điện treo CN-T70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 6 | Cách điện treo CN-X70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | bộ |
| 7 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 504 | bộ |
| 8 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 9 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 10 | Bộ treo cáp ABC hạ thế - D.ABC.TT-4x120 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | bộ |
| 11 | Ống nối dây nhôm A 50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 12 | Giáp buộc đỉnh sứ đơn (cáp bọc 185-240mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | sợi |
| 13 | Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 185-240mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 21 | sợi |
| 14 | Giáp buộc cổ sứ đôi (cáp bọc 185-240mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | sợi |
| 15 | Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 35-50mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 85 | sợi |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite (cáp bọc 35-50mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 43 | sợi |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite (cáp bọc 70-95mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 555 | sợi |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite (cáp bọc 185-240mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 126 | sợi |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite (cáp bọc 185-240mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | sợi |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite (cáp trần 185-240mm2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 96 | sợi |
| 21 | Băng keo trung thế | 3 | cuộn | |
| 22 | Biển báo an toàn và số trụ trung thế | 507 | bộ | |
| E | THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | 96 | cái | |
| 2 | Đ.IT | 32 | bộ | |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 8,4m-B (F300) | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 62 | trụ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540) | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 33 | trụ |
| F | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi