Gói thầu: cải tạo sửa chữa nhà làm việc Đội Thuế liên xã phường số 1 Chi cục Thuế thành phố Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | cải tạo sửa chữa nhà làm việc Đội Thuế liên xã phường số 1 Chi cục Thuế thành phố Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 09:46:00 đến ngày 2020-12-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà làm viejc Đội Thuế liên xã phường số 1 Chi cục Thuế thành phố Hải Dương | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3168 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7463 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6938 | tấn |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,75 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,75 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 17,75 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 19,64 | m2 |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao + xuống bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,7463 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 19,64 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,6938 | tấn |
| 11 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 74,632 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3168 | m3 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,048 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,672 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 49,55 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 246,3164 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 26,9754 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,4382 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả Spec vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 73,8948 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,0925 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 273,291 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 18,4382 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 60,8356 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 60,8356 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 14,31 | 1m2 |
| 26 | Sản xuất + Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõ thép kính trắng an toàn dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 19,68 | m2 |
| 27 | Sản xuất + Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõ thép kính trắng an toàn dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,16 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,2 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài nhựa lõi thép kính trắng an toàn Việt - Nhật dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất + lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn Việt - Nhật dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,4 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,032 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,768 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,032 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,786 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 6,672 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 4,32 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 21,577 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 36,204 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,023 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 57,781 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,023 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 21,577 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 45,227 | m2 |
| 44 | Sản xuất + Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõ thép kính trắng an toàn dày 6,38ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 3,36 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài nhựa lõi thép kính trắng an toàn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,96 | m2 |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 50 | Mặt ổ cắm, công tắc hình chữ nhật 1;2;3 lỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 4 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | M |
| 53 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | M |
| 54 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4,0mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | M |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 20 | M |
| 56 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | Cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 60 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,39 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3576 | tấn |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,096 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 2,24 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,343 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | m2 |
| 66 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | m3 |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2673 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3219 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3618 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 70,6745 | m2 |
| 71 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,2673 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3219 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3618 | tấn |
| 74 | Bu lông D14 dài 300: | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 32 | Cái |
| 75 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 65,6104 | m2 |
| 76 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 23,5485 | m2 |
| 77 | Sản xuất tấm đón nước bằng INOX 304 dày 0,8 ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 13,8 | M |
| 78 | Sản xuất máng thu nước bằng INOX 304 dày 0,8 ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,8 | M |
| 79 | Lắp dựng máng nước, tấm đón nước | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 15,9 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | Cái |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,65 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,1894 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 20,8035 | m2 |
| 85 | Bản lề cổng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 7,525 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 63,998 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,7774 | m2 |
| 89 | Công tác bả bằng bột bả Spec vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 31,999 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 63,998 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 16,777 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 17 | cấu kiện |
| 93 | Vét bùn rãnh thoát nước ( tính công thợ 3/7) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 2 | Công |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 17 | 1cấu kiện |
| 95 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,3 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi