Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Hồ sự cố nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Dầu Giây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173527-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Hồ sự cố nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Dầu Giây
Số hiệu KHLCNT 20201145632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư kinh doanh của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 09:17:00 đến ngày 2020-12-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,255,568,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HỒ SỰ CỐ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 73,9016 100m3
2 Đào sửa taluy hồ bằng thủ công, chiều dày trung bình 5cm, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 34,432 m3
3 Đầm chặt đất nguyên thổ bằng máy đầm cóc, chiều sâu lớp đầm 30cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,735 100m3
4 Đầm chặt đất nguyên thổ bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 688,64 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 74,2459 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III (2xĐM) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 74,2459 100m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 Đ. ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 M. nối
10 Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,2463 100m3
11 Rải màng HDPE dày 1mm chống thấm hồ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 49,6628 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,216 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành quanh hồ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,6592 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép bể chứa, đường kính 6mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,274 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép bể chứa, đường kính 12mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,979 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành quanh hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 53,76 m3
17 Gia công lan can sắt tráng kẽm (Hồ xây mới + hồ hiện hữu) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,9209 tấn
18 Cung cấp bản mã và tắc kê nở Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 261 bộ
19 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 430,1 m2
20 Cắt tường bê tông, tường xây bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15 1m
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5 m3
22 Vận chuyển các loại phế thải từ đáy hồ lên bờ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bịt đầu cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 m3
24 Gia công sàn thao tác thép nhúng kẽm (khối lượng tạm tính 1 tấn) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 tấn
25 Lắp sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 tấn
26 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày <=15cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 1m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,34 m3
28 Đào mương, hố ga, đường ống HDPE máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1092 100m3
29 Đào sửa thủ công móng hố ga, mương, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,82 m3
30 Đầm chặt đất nguyên thổ bằng máy đầm cóc, chiều sâu lớp đầm 30cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0546 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,562 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, hố ga, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,4882 tấn
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg, thép V50X5 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0476 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg, thép V50X5 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0476 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1984 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,5128 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1588 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
39 Đắp đất đầm chặt mương, đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,365 m3
40 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0972 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III (2xĐM) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0972 100m3
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,496 100m3
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,03 100m
4 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,03 100m
6 Lắp đặt ống HDPE_DN400 phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt Co HDPE_DN400 bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
8 Lắp đặt co45 SS304_DN100, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
9 Lắp đặt co90 SS304_DN200, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
10 Lắp đặt co90 uPVC_DN200, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
11 Lắp đặt Tê SS304_DN200, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều lá lật, đường kính van 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van bướm 2 chiều tay quay, đường kính van 100mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van bướm 2 chiều tay quay, đường kính van 400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
15 Lắp đặt bích SS304_DN100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,5 C. bích
16 Lắp đặt bích đặc SS304_DN200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 C. bích
17 Lắp đặt bích SS304_DN200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 C. bích
18 Lắp đặt bích uPVC_DN200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 C. bích
19 Lắp đặt bích SS304_DN400 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 C. bích
20 Hàn nối bích nhựa HDPE_DN400 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
21 Lắp đặt chống rung DN200, thân cao su, mặt bích inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
23 Lắp đặt ke đỡ ống SS304 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 bộ
24 Đắp đất móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 43,8538 m3
C HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN
1 CCLĐ tủ điện điều khiển, sơn tĩnh điện, tủ điện ngoài trời, 2 lớp cửa, kích thước H700xW500xD250x2,0mm và các thiết bị điện đính kèm (tủ điện thành phẩm) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 HT
2 Đào đất đặt đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,4 100m3
3 Xây tường hố ga dày 10cm bằng gạch thẻ vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,152 m3
4 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,12 m2
5 Lắp đặt tấm đan nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
6 Lắp đặt vỏ tủ điện nguồn, thép sơn tĩnh điện, tủ điện ngoài trời, kích thước H700xW500xD250x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 1 tủ
7 Lắp giá đỡ/bệ đỡ tủ điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 1 bộ
8 Lắp đặt MCCB 3P/60A/6KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB 3P/32A/6KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
10 Phụ kiện, vật tư khác (tủ điện trạm biến áp) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 tg
11 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 120 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x0,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60/50mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 120 m
15 Lắp đặt hộp nối chống nước IP65 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 hộp
16 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,4 m3
17 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ *25viên/m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3.000 viên
18 Đắp đất hoàn trả mương cáp bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 m3
D HẠNG MỤC 4: PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1 Bơm nước thải Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
2 Phụ kiện: Khớp nối gang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
3 Trụ kéo + palang 500kg (Trụ thép nhúng kẽm nóng, đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
4 Phao mực nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->