Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp đường nội thị khối Tân Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124613-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp đường nội thị khối Tân Giang
Số hiệu KHLCNT 20201109011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuần Giáo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 09:24:00 đến ngày 2020-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,468,429,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK 15,9963 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 1,2426 100m3
3 Đào nền đường tuyến bản Đông sang đắp, đất cấp IV Theo HSTK 14,3932 100m3
4 Phá kết cấu cũ BTXM Theo HSTK 0,5899 100m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Theo HSTK 1,8904 100m3
6 Đắp móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,8245 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 16,1871 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK 5,4674 100m3
9 Đắp cấp phối, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 2,0828 100m3
10 Xếp đá khan Theo HSTK 64,7 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK 80,88 100m
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK 15,9963 100m3
13 Vận chuyển đất 5,5km tiếp theo, đất cấp II Theo HSTK 15,9963 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo HSTK 1,7255 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK 14,3932 100m3
B RÃNH THẤM
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK 6,16 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm Theo HSTK 0,22 100m
3 Vải địa kỹ thuật Theo HSTK 2,981 100m2
4 Khoan lỗ D = 1cm Theo HSTK 684 lỗ
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 200mm Theo HSTK 1 cái
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK 385,2054 m3
2 Bạt dứa Theo HSTK 21,4003 100m2
3 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo HSTK 21,4003 100m2
4 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 2,0825 100m2
5 Bê tông vuốt dốc rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 4,935 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK 6,1473 100m3
D BÓ VỈA CỬA THU
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,455 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0511 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0206 tấn
4 Lắp dựng bó vỉa Theo HSTK 7 cấu kiện
E RÃNH DỌC
1 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 33,01 m3
2 Đệm cấp phối Theo HSTK 4,89 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSTK 1,7042 tấn
4 Ván khuôn rãnh nước Theo HSTK 4,6482 100m2
5 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 12,13 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,9049 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,8428 100m2
8 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 278 cấu kiện
F HỐ THU
1 Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,18 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,44 m3
3 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,25 m3
4 Ván khuôn hố thu Theo HSTK 0,3287 100m2
5 Cốt thép hố thu, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,1301 tấn
6 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,61 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,043 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0302 100m2
9 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 7 cấu kiện
G CỬA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,05 m3
2 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,28 m3
3 Ván khuôn hố thu Theo HSTK 0,0735 100m2
4 Giá đỡ thép hình Theo HSTK 0,0227 tấn
5 Tấm gang chắn rác Theo HSTK 7 tấm
H RÃNH DỌC CHỊU LỰC (CL40)
1 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 20,097 m3
2 Đệm cấp phối Theo HSTK 2,78 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSTK 1,1696 tấn
4 Ván khuôn rãnh nước Theo HSTK 2,436 100m2
5 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 7,656 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,535 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,4172 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,4141 100m2
9 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 87 cấu kiện
I RÃNH DỌC CHỊU LỰC (CL60)
1 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 44,505 m3
2 Đệm cấp phối Theo HSTK 5,18 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo HSTK 2,0494 tấn
4 Ván khuôn rãnh nước Theo HSTK 4,209 100m2
5 Phá khối BTCT cũ Theo HSTK 7,6 m3
6 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 14,03 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,9344 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,8363 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,6256 100m2
10 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 115 cấu kiện
J CỐNG BẢN
1 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,98 m3
2 Bê tông tường cánh + sân cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,21 m3
3 Ván khuôn Theo HSTK 0,2316 100m2
4 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 2,055 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,1426 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,1338 tấn
7 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 14 cấu kiện
8 Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 4,684 m3
9 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK 0,7 m3
10 Đệm cấp phối Theo HSTK 0,92 m3
11 Ván khuôn Theo HSTK 0,4107 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,235 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,0069 tấn
14 Ống gang, đường kính 100mm Theo HSTK 0,18 100m
15 Đào móng công trình,, đất cấp III Theo HSTK 0,0684 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0684 100m3
17 Phá khối BTCT cũ Theo HSTK 1,68 m3
K TƯỜNG CHẮN
1 Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 6,84 m3
2 Đổ bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 155,9 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 201,13 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,9169 100m3
5 Đắp cuội sỏi, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,7282 100m3
6 Bê tông, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 12,1 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 1,672 100m2
8 Ván khuôn tường chắn Theo HSTK 3,9255 100m2
9 Đệm cấp phối Theo HSTK 18,22 m3
10 Vải địa kỹ thuật Theo HSTK 0,095 100m2
11 Ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm Theo HSTK 0,456 100m
12 Đào móng công trình,, đất cấp III Theo HSTK 1,3019 100m3
13 Đào móng công trình,, đất cấp II Theo HSTK 2,3185 100m3
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK 27,67 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->