Gói thầu: Xây mới nhà xe kết hợp kho vật phẩm bằng bê tông cốt thép 3 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201127874-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ
Tên gói thầu Xây mới nhà xe kết hợp kho vật phẩm bằng bê tông cốt thép 3 tầng
Số hiệu KHLCNT 20201122755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 22:15:00 đến ngày 2020-11-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,475,090,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 100m2
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3139 M3
3 Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn, Đường kính lỗ khoan Þ600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 645 Mét
4 Đập đầu cọc khoan nhồi Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7554 M3
5 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc = 600mm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,277 M3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1655 100M3
7 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6353 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,988 M3
9 Bê tông lót giằng móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7698 M3
10 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 100M3
11 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 100 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1338 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8681 M3
13 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7262 M3
15 Bê tông nền trệt, đá 1x2 Mác 300 dày 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1992 M3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,722 M3
17 Bê tông sàn lầu, sàn mái, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2006 M3
18 Bê tông đà cầu thang, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7223 M3
19 Bê tông lanh tô, giằng tường, bổ trụ, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,745 M3
20 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 Tấn
21 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 Tấn
22 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,792 Tấn
23 Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9433 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng, cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng, cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2768 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng, cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5461 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng, cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7956 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3815 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6355 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3123 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5832 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7946 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3971 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0246 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1593 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2919 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6649 100M2
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng móng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0509 100M2
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2312 100M2
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100M2
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5665 100M2
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1036 100M2
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100M2
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8423 100M2
60 Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung , cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2643 M3
61 Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <= 16m, vữa Mác 75 (tường bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,984 M3
62 Xây tường bồn hoa 10 bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, cao <= 4m, vữa Mác 75 (trát không bả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 M3
63 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 M2
64 Ốp Gạch tương đương Gạch Inax màu xám vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 M2
65 Xây tường 20 bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, cao <=16m, vữa Mác 75 (sê nô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5968 M3
66 Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <= 16m, vữa Mác 75 (tường thu hồi, trát 2 mặt, bả sơn 1 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9789 M3
67 Xây tường 10 gạch ống 8x8x19 không nung, cao <= 16m, vữa Mác 75 (tường thu hồi, trát 2 mặt, bả sơn 1 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5281 M3
68 Xây tường 10 gạch ống 8x8x19 không nung, cao <= 16m, vữa Mác 75 (tường thu hồi, trát 2 mặt, không bả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 M3
69 Xây tường 10 bằng gạch ống 8x8x18 không nung, cao <= 4m, vữa Mác 75 (tường bao). Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1119 M3
70 Xây tường 10 bằng gạch ống 8x8x18 không nung, cao <= 4m, vữa Mác 75 (tường ngăn). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2305 M3
71 Xây tường 10 bằng gạch ống 8x8x18 không nung, cao <= 16m, vữa Mác 75 (tường bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 M3
72 Xây tường 10 bằng gạch ống 8x8x18 không nung, cao <= 16m, vữa Mác 75 (tường ngăn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,476 M3
73 Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, cao <=16m, vữa Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 M3
74 Trát bậc thang, dày 1,5cm, vữa Mác 75 (không sơn bê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,272 M2
75 Lát Đá granít đen Huế, vữa mác 75 Bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,185 M2
76 Trát đáy sàn thang, đà thang dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4025 M2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,7675 M2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,8155 M2
79 Trát đà lanh tô mặt ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,99 M2
80 Trát đà lanh tô, ô văng mặt trong nhà, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 M2
81 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,968 M2
82 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,452 M2
83 Trát đà, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,545 M2
84 Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,427 M2
85 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,4 M2
86 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,0476 M2
87 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,8475 M2
88 Sơn cột, đà, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,8475 M2
89 Sơn cột, đà, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,0476 M2
90 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,8865 M2
91 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,7675 M2
92 Sơn tường trong nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,7675 M2
93 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,8865 M2
94 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2 M2
95 Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch Ceramic 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,4 M2
96 Láng nền ram dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 M2
97 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,865 M2
98 Quét Chống thấm sàn mái, seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,865 M2
99 Đóng Trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 M2
100 SXLD Cửa đi nhôm hệ 1000 dày 1,4-1,5mm, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 M2
101 SXLD Cửa đi chuyên dụng chống cháy bằng thép + bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 M2
102 SXLD Cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 M2
103 SXLD Khung bảo vệ INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5666 M2
104 SXLD Cửa Khung thép mạ kẽm (có lưới B40 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4725 M2
105 SXLD Tay vịn gỗ Sồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,98 Mét
106 SXLD Lan can cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,382 M2
107 Sản xuất thang sắt bằng Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5323 Tấn
108 Sản xuất thang sắt bằng Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 Tấn
109 Sản xuất thang sắt bằng Thép tròn mạ kẽm fi 49 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 Tấn
110 Lắp dựng thang sắt bằng Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6478 Tấn
111 BU LONG D14 DÀI 100MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
112 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,0191 M2
113 Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6228 Tấn
114 Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6228 Tấn
115 Lợp mái Tôn PU dày 0,45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 100M2
116 Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9775 M3
117 Trồng cây Bạch Trinh Biển (16 cây /m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cây
118 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng nước máy 90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100 chậu/th
B PHẦN ĐIỆN
1 BỘ ĐÈN LED NỔI TRẦN M16 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Bộ
2 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 16A-250V LOẠI HẠT LỚN Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
3 CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU 16A-250V LOẠI HẠT LỚN Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
4 Ổ CẤM ĐIỆN DÔI 1 PHA 3 CHẤU CÓ MÀN CHE Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
5 HỘP NỐI DÂY 150x150 LOẠI TỨ THÔNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 ĐẾ ÂM TƯỜNG ĐƠN CHỐNG CHÁY Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
7 ĐẾ ÂM TƯỜNG ĐÔI CHỐNG CHÁY Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 MẶT 1-3 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 MẶT 4-6 THIẾT BỊ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 HẠT CẦU CHÌ 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
11 TỦ ĐIỆN (TPP-T1,TPP-T2) BẰNG KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN, KÍCH THƯỚC 600x400x210 DÀY 1,5mm2+ PHỤ KIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
12 CẦU DAO ĐIỆN ĐẢO CHIỀU 3 PHA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 CỌC TIẾP ĐỊA MẠ ĐỒNG FI 16mm2 DÀøI 2.4M + KẸP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
14 DÂY ĐỒNG TRẦN TIẾP ĐỊA FI- 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
15 DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
16 DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
17 DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x2,5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Mét
18 DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x1,5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 Mét
19 CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 2P - 50A - 10kA " IEC 60947-2 " Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 2P - 20A - 6,0kA " IEC 60947-2 " Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
22 ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 Mét
23 ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1 Mét
24 HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
25 HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
C PHẦN NƯỚC
1 Đào mương đặt ống bằng máy đào = 0,4m³, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3965 100M3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3122 100M3
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8916 M3
4 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100M3
5 Đóng cọc tràm L=4,0m, 16cây/m2 ĐK ngọn>= 3,5cm vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0864 100M
6 Bê tông lót, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 M3
7 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 M3
8 Bê tông thành Hố ga, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2395 M3
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 100M2
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 Tấn
15 Lắp Nắp hố ga bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 SXLD các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công TL = 50kg (Gối cống D300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
17 Gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 SX, Lắp đặt cống BTCT D300-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
19 Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 20cm, vữa Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 M3
20 Trát thành hố ga dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 M2
21 ỐNG uPVC FI 60 DÀY 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
22 ỐNG uPVC FI 90 DÀY 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100M
23 CO uPVC FI 90 GÓC 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
24 CO uPVC FI 60 GÓC 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 CÔN THU uPVC FI 90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
D HỆ THỐNG PCCC
1 HỆ THỐNG TẦNG 2 VÀ TẦNG 3 (NHÀ XE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 TT
2 ỐNG STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100M
3 ỐNG STK D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M
4 ỐNG STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100M
5 ỐNG STK D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100M
6 ỐNG STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100M
7 ỐNG STK D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100M
8 Co STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Co STK D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Co STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
11 Co STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Co STK D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
13 Tee STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Tee STK D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Tee STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
16 Tee STK D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
17 Tee STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Tee STK D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
19 Giảm STK D114/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Giảm STK D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Giảm STK D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
22 Giảm STK D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
23 Giảm STK D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
24 Giảm STK D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
25 Giảm STK D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
26 Mặt bích D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
27 Mặt bích D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Tủ chữa cháy vách tường-TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Tủ
29 Van chữa cháy D60/50-TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
30 Cuộn vòi chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
31 Lăng phun chữa cháy 13 ly-TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
32 Khớp nối vòi D50-TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
33 Tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
34 Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
35 Lăng phun chữa cháy 16 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Cuộn vòi, khớp nối Dn65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Họng chờ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Họng
38 Bình chữa cháy bột ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
39 Bình chữa cháy khí CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
40 Đầu phun Sprinkler Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
41 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
42 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
43 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
44 Máy bơm điện Q=90M3, H=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Máy bơm DIEZEL, Q=90M3, H=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
46 Máy bơm bù áp Q=4,8M3, H=65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
47 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
48 Dây điện điều khiển máy bơm 4x22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
49 Van khóa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
50 Van khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
51 Van 1 chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
52 Van 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
53 Bình điều áp 100L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
54 Ống mềm chống rung D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
55 Ống mềm chống rung D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
56 Ống hút lược rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
57 Ống hút lược rác D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 HỆ THỐNG BÁO CHÁY Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 TT
59 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
60 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
61 Đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
62 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
63 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
64 Dây tín hiệu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Mét
65 Dây nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 Mét
66 Ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 Mét
67 Ống nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100M
68 Đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
69 Đèn EXIT có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
70 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->