Gói thầu: Xây mới nhà xe kết hợp kho vật phẩm bằng bê tông cốt thép 3 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127874-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ |
| Tên gói thầu | Xây mới nhà xe kết hợp kho vật phẩm bằng bê tông cốt thép 3 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201122755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 22:15:00 đến ngày 2020-11-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,475,090,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3139 | M3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn, Đường kính lỗ khoan Þ600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | Mét |
| 4 | Đập đầu cọc khoan nhồi Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7554 | M3 |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc = 600mm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,277 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6353 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,988 | M3 |
| 9 | Bê tông lót giằng móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7698 | M3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 100 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1338 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8681 | M3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7262 | M3 |
| 15 | Bê tông nền trệt, đá 1x2 Mác 300 dày 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1992 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,722 | M3 |
| 17 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2006 | M3 |
| 18 | Bê tông đà cầu thang, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7223 | M3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bổ trụ, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,745 | M3 |
| 20 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | Tấn |
| 21 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | Tấn |
| 22 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | Tấn |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9433 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng, cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng, cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng, cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5461 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng, cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7956 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6355 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3123 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà chắn, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7946 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0246 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1593 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2919 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6649 | 100M2 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng móng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0509 | 100M2 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2312 | 100M2 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100M2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5665 | 100M2 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1036 | 100M2 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100M2 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8423 | 100M2 |
| 60 | Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung , cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2643 | M3 |
| 61 | Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <= 16m, vữa Mác 75 (tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,984 | M3 |
| 62 | Xây tường bồn hoa 10 bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, cao <= 4m, vữa Mác 75 (trát không bả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | M3 |
| 63 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | M2 |
| 64 | Ốp Gạch tương đương Gạch Inax màu xám vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | M2 |
| 65 | Xây tường 20 bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, cao <=16m, vữa Mác 75 (sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5968 | M3 |
| 66 | Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung, cao <= 16m, vữa Mác 75 (tường thu hồi, trát 2 mặt, bả sơn 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9789 | M3 |
| 67 | Xây tường 10 gạch ống 8x8x19 không nung, cao <= 16m, vữa Mác 75 (tường thu hồi, trát 2 mặt, bả sơn 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5281 | M3 |
| 68 | Xây tường 10 gạch ống 8x8x19 không nung, cao <= 16m, vữa Mác 75 (tường thu hồi, trát 2 mặt, không bả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | M3 |
| 69 | Xây tường 10 bằng gạch ống 8x8x18 không nung, cao <= 4m, vữa Mác 75 (tường bao). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1119 | M3 |
| 70 | Xây tường 10 bằng gạch ống 8x8x18 không nung, cao <= 4m, vữa Mác 75 (tường ngăn). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2305 | M3 |
| 71 | Xây tường 10 bằng gạch ống 8x8x18 không nung, cao <= 16m, vữa Mác 75 (tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | M3 |
| 72 | Xây tường 10 bằng gạch ống 8x8x18 không nung, cao <= 16m, vữa Mác 75 (tường ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | M3 |
| 73 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, cao <=16m, vữa Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | M3 |
| 74 | Trát bậc thang, dày 1,5cm, vữa Mác 75 (không sơn bê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | M2 |
| 75 | Lát Đá granít đen Huế, vữa mác 75 Bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,185 | M2 |
| 76 | Trát đáy sàn thang, đà thang dày 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4025 | M2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,7675 | M2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,8155 | M2 |
| 79 | Trát đà lanh tô mặt ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,99 | M2 |
| 80 | Trát đà lanh tô, ô văng mặt trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | M2 |
| 81 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,968 | M2 |
| 82 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,452 | M2 |
| 83 | Trát đà, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,545 | M2 |
| 84 | Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,427 | M2 |
| 85 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4 | M2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,0476 | M2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,8475 | M2 |
| 88 | Sơn cột, đà, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,8475 | M2 |
| 89 | Sơn cột, đà, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,0476 | M2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,8865 | M2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,7675 | M2 |
| 92 | Sơn tường trong nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,7675 | M2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,8865 | M2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | M2 |
| 95 | Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch Ceramic 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4 | M2 |
| 96 | Láng nền ram dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | M2 |
| 97 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,865 | M2 |
| 98 | Quét Chống thấm sàn mái, seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,865 | M2 |
| 99 | Đóng Trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | M2 |
| 100 | SXLD Cửa đi nhôm hệ 1000 dày 1,4-1,5mm, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | M2 |
| 101 | SXLD Cửa đi chuyên dụng chống cháy bằng thép + bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | M2 |
| 102 | SXLD Cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | M2 |
| 103 | SXLD Khung bảo vệ INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5666 | M2 |
| 104 | SXLD Cửa Khung thép mạ kẽm (có lưới B40 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4725 | M2 |
| 105 | SXLD Tay vịn gỗ Sồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | Mét |
| 106 | SXLD Lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,382 | M2 |
| 107 | Sản xuất thang sắt bằng Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5323 | Tấn |
| 108 | Sản xuất thang sắt bằng Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | Tấn |
| 109 | Sản xuất thang sắt bằng Thép tròn mạ kẽm fi 49 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng thang sắt bằng Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6478 | Tấn |
| 111 | BU LONG D14 DÀI 100MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 112 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0191 | M2 |
| 113 | Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | Tấn |
| 114 | Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | Tấn |
| 115 | Lợp mái Tôn PU dày 0,45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100M2 |
| 116 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | M3 |
| 117 | Trồng cây Bạch Trinh Biển (16 cây /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cây |
| 118 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng nước máy 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100 chậu/th |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | BỘ ĐÈN LED NỔI TRẦN M16 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 2 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 16A-250V LOẠI HẠT LỚN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU 16A-250V LOẠI HẠT LỚN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 4 | Ổ CẤM ĐIỆN DÔI 1 PHA 3 CHẤU CÓ MÀN CHE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 5 | HỘP NỐI DÂY 150x150 LOẠI TỨ THÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | ĐẾ ÂM TƯỜNG ĐƠN CHỐNG CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | ĐẾ ÂM TƯỜNG ĐÔI CHỐNG CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | MẶT 1-3 THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | MẶT 4-6 THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | HẠT CẦU CHÌ 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 11 | TỦ ĐIỆN (TPP-T1,TPP-T2) BẰNG KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN, KÍCH THƯỚC 600x400x210 DÀY 1,5mm2+ PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 12 | CẦU DAO ĐIỆN ĐẢO CHIỀU 3 PHA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | CỌC TIẾP ĐỊA MẠ ĐỒNG FI 16mm2 DÀøI 2.4M + KẸP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 14 | DÂY ĐỒNG TRẦN TIẾP ĐỊA FI- 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 15 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 16 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 17 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x2,5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Mét |
| 18 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x1,5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6600-3: 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | Mét |
| 19 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 2P - 50A - 10kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 2P - 20A - 6,0kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN Fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 22 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | Mét |
| 23 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | Mét |
| 24 | HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 25 | HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đặt ống bằng máy đào = 0,4m³, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | 100M3 |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8916 | M3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100M3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=4,0m, 16cây/m2 ĐK ngọn>= 3,5cm vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0864 | 100M |
| 6 | Bê tông lót, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | M3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | M3 |
| 8 | Bê tông thành Hố ga, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2395 | M3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | Tấn |
| 15 | Lắp Nắp hố ga bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | SXLD các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công TL = 50kg (Gối cống D300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 17 | Gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | SX, Lắp đặt cống BTCT D300-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 20cm, vữa Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | M3 |
| 20 | Trát thành hố ga dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | M2 |
| 21 | ỐNG uPVC FI 60 DÀY 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 22 | ỐNG uPVC FI 90 DÀY 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 23 | CO uPVC FI 90 GÓC 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | CO uPVC FI 60 GÓC 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | CÔN THU uPVC FI 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | HỆ THỐNG TẦNG 2 VÀ TẦNG 3 (NHÀ XE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | TT |
| 2 | ỐNG STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100M |
| 3 | ỐNG STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 4 | ỐNG STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100M |
| 5 | ỐNG STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M |
| 6 | ỐNG STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100M |
| 7 | ỐNG STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100M |
| 8 | Co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Co STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Co STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 11 | Co STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Co STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 13 | Tee STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Tee STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Tee STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 16 | Tee STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Tee STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Tee STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 19 | Giảm STK D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Giảm STK D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Giảm STK D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Giảm STK D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Giảm STK D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Giảm STK D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Giảm STK D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 26 | Mặt bích D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Mặt bích D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Tủ chữa cháy vách tường-TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tủ |
| 29 | Van chữa cháy D60/50-TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 31 | Lăng phun chữa cháy 13 ly-TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Khớp nối vòi D50-TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 34 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 35 | Lăng phun chữa cháy 16 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Cuộn vòi, khớp nối Dn65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Họng |
| 38 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 39 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 40 | Đầu phun Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 41 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 42 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 43 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 44 | Máy bơm điện Q=90M3, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Máy bơm DIEZEL, Q=90M3, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Máy bơm bù áp Q=4,8M3, H=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 47 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Dây điện điều khiển máy bơm 4x22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 49 | Van khóa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Bình điều áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Ống mềm chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 55 | Ống mềm chống rung D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Ống hút lược rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 57 | Ống hút lược rác D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | TT |
| 59 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 60 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 61 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 62 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 63 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 64 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Mét |
| 65 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | Mét |
| 66 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | Mét |
| 67 | Ống nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100M |
| 68 | Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 69 | Đèn EXIT có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 70 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi