Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167686-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201167207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 16:23:00 đến ngày 2020-12-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,684,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1582 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7904 100m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện cũ, vận chuyển đồ đạc trong phòng vào nơi tập kết Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,88 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,6928 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,2692 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,5586 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,4509 m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,9015 m3
10 Tháo dỡ hệ thống điện cũ, vận chuyển đồ đạc trong phòng vào nơi tập kết Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 công
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,12 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,822 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,6605 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5246 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,158 m3
16 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3161 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,325 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3343 100m3
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,4712 100m
20 Đào bùn đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4968 m3
21 Cát đen phủ đầu cọc đầm kỹ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4968 m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,7058 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3648 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,2958 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4865 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0814 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7678 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3647 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9439 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0867 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5369 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2356 100m2
33 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,928 m3
34 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, bể phốt vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7793 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7712 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0422 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2596 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,168 100m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM, trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,749 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0864 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,8354 m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4906 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0499 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan nắp bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0297 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cấu kiện
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2599 100m3
47 Tôn nền bằng cát đen đầm chặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 93,7861 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,3476 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,964 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0909 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8725 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6985 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,1915 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2597 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5542 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0688 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,4143 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,2935 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5503 100m2
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,3813 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3232 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0665 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,3762 m3
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1209 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1209 tấn
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1577 100m2
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cấu kiện
68 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3722 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0608 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,278 tấn
71 Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,27 100m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XMC mác 75, chiều dày trát 1,5cm, trát tường ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 159,8256 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XMC mác 75, chiều dày trát 1,5cm, trát tường trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 301,9894 m2
74 Trát cột, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,8834 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,2296 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 155,03 m2
77 Láng mái, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 153,4212 m2
78 Ốp gạch thẻ trang trí mặt tiền, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,3345 m2
79 Chống thấm mái bằng màng khò nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,9724 m2
80 Trát sênô, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,226 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XMC mác 75, chiều dày trát 1,5cm, tường thu hồi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 118,6316 m2
82 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,7975 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 125,4 m
84 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,54 m
85 Nhân công kẻ chỉ lõm, đắp đấu cột, trang trí ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 công
86 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8065 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8065 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 102,7392 m2
89 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6916 100m2
90 Tôn úp nóc, úp bò Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,32 md
91 Công tác ốp gạch liên doanh 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,836 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 159,8256 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 159,8256 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 327,7869 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 327,7869 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 217,143 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 217,143 m2
98 Lát nền gạch liên doanh 600x600mm VXM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 121,6541 m2
99 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,2688 m2
100 Lát nền gạch chống trơn WC 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,9236 m2
101 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 142,8576 m2
102 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,656 m2
103 Tấm compac WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,8 m2
104 Gia công hoa sắt cửa sổ inox (cả công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 365,2118 kg
105 Gia công cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,31 m2
106 Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
107 Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 2 cánh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
108 Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,56 m2
109 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
110 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
111 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 1cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
112 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
113 Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn hoa đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9951 m3
114 Xây không nung, bậc tam cấp, bồn hoa gạch , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5953 m3
115 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5475 m2
116 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,5846 m2
117 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,4145 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5475 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5475 m2
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
121 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
123 Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng Led 11W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
124 Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn đế nổi, loại ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 bộ
125 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
126 Tủ điện Sino âm tường 8 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
127 Tủ điện Sino 500x300x200 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
128 Lắp đặt mặt công công tắc đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
129 Lắp đặt mặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
130 Lắp đặt mặt công tắc ba Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
132 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
133 Lắp đặt hạt công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
134 Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 hộp
135 Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
136 Lắp đặt các aptomat MCCB 2P 75A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
137 Lắp đặt các aptomat MCCC 2P 50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
138 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
139 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
140 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
141 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 m
142 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
143 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
144 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65 m
145 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
146 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 195 m
147 Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 315 m
148 Lắp đặt ống gen âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 105 m
149 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
150 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,03 100m
151 Lắp đặt ống uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,16 100m
152 Lắp đặt ống uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 100m
153 Lắp đặt ống uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m
154 Lắp đặt ống uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,03 100m
155 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
156 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
157 Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
158 Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
159 Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
160 Lắp đặt T xiên uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
161 Lắp đặt T cong uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
162 Lắp đặt T cong uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
163 Lắp đặt T chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, d60>34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
164 Lắp đặt T chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, d90>34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
165 Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
166 Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
167 Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
168 Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
169 Lắp đặt cút góc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
170 Lắp đặt cút chếch uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
171 Lắp đặt cút chếch uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
172 Lắp đặt cút chếch uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
173 Lắp đặt cút chếch uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
174 Lắp đặt cút chếch uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
175 Lắp đặt côn chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, d60>34mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
176 Lắp đặt côn chuyển bậc nối bằng phương pháp dán keo, d90>60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
177 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, d = 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
178 Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 100m
179 Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 100m
180 Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 100m
181 Lắp đặt cút góc PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
182 Lắp đặt cút góc PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
183 Lắp đặt cút góc PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
184 Lắp đặt cút chếch PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
185 Lắp đặt cút chếch PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
186 Lắp đặt cút chếch PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
187 Lắp đặt tê cân (T) PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
188 Lắp đặt tê cân (T) PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
189 Lắp đặt tê cân (T) PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
190 Lắp đặt tê chuyển bậc (T) PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
191 Lắp đặt tê chuyển bậc (T) PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
192 Lắp đặt cút ren trong nối bằng phương pháp hàn PPR, đường kính d= 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
193 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
194 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
195 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
196 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
197 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
198 Lắp đặt van 1 chiều DN20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
199 Lắp đặt van 1 chiều DN40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
200 Lắp đặt zắc co nối bằng phương pháp hàn, d= 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
201 Lắp đặt zắc co nối bằng phương pháp hàn, d= 40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
202 Đầu nối thẳng PPR d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
203 Đầu nối thẳng PPR d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
204 Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
205 Lắp đầu bịt đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
206 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
207 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
208 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
209 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
210 Lắp đặt si phông tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
211 Lắp đặt van xả tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
212 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
213 Lắp đặt van xả tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
214 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
215 Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
216 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
217 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
218 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
219 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
220 Lắp đặt vòi rửa rửa đơn gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
221 Lắp đặt dây cấp nước D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
222 Lắp đặt thoát sàn Inox 120x120x DN60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
223 Lắp đặt đặt cẩu chắn rác D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
224 Lắp đặt van phao bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP GIAN HÀNG TRƯNG BÀY
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,92 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,9225 m2
4 Tháo dỡ máng tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,25 m
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0841 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0936 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,272 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,9485 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,6685 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1089 100m3
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,3909 100m
12 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7101 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7101 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,0144 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0955 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3652 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2026 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4901 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0028 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0194 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0594 100m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,0261 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6194 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0076 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,034 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0376 100m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,834 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2636 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3055 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0454 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0291 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2216 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1901 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6063 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0835 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6055 tấn
37 Ván khuôn dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3063 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8996 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,402 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7304 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4106 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,058 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2856 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6515 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0269 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0457 tấn
47 Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1119 100m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,2278 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,264 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,3116 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,166 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,67 m
53 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,2598 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,5073 m2
55 Gia công, lắp đặt chữ ALUMINIUM tráng gương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 194,1028 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 79,7374 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 108,9788 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 155,6016 m2
60 Lát nền gạch 600x600mm VXM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,9542 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,756 m2
62 Gia công hoa sắt cửa sổ inox (cả công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 112,9988 kg
63 Gia công cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,42 m2
64 Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
65 Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,44 m2
66 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
67 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 4 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
68 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt 1 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
69 Gia công cửa kính cường lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,624 m2
70 Kẹp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
71 Kẹp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
72 Kẹp L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
73 Khóa sàn cửa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
74 Bản lề sàn cửa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
75 Tay nắm Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
76 Đế bấm nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
77 Lắp dựng cửa kính cường lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,624 m2
78 Gia công cửa cuốn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,624 m2
79 Mô tơ cửa cuốn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 m3
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,082 m2
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
83 Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng Led 11W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 bộ
84 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
85 Tủ điện Sino âm tường 8 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
86 Lắp đặt mặt công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
87 Lắp đặt mặt công tắc ba Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
89 Lắp đặt hạt công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
90 Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 hộp
91 Lắp đặt aptomat MCCB 2P 75A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =40A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
95 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
96 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
97 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45 m
98 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
99 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 195 m
100 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 275 m
101 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65 m
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
103 Lắp đặt nối thẳng, bằng phương pháp dán keo, đường kính nối PVC 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
104 Lắp đặt cút chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
105 Lắp đặt cút góc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
106 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG BAO + SÂN + LÁN XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4024 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,376 100m
3 Vét bùn đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,264 m3
4 Đắp cát phủ đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,264 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,264 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0092 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7093 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0256 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0236 tấn
10 Xây gạch không nung, xây ốp cổ móng trụ cổng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,144 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0138 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0102 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0102 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0078 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0599 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,127 m3
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 m2
20 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 m2
21 Gia công lắp dựng cổng Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 177,6717 kg
22 Tay nắm Inox D32x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
23 Bản lề chân xoay Inox + tay goong trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
24 Khóa + then cài cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
25 Bả bằng bột bả vào cột trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía trong sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120,1155 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120,1155 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120,1155 m2
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,2072 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4138 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2661 m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,4678 m3
34 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,3947 100m
35 Vét bùn đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2661 m3
36 Đắp cát phủ đầu cọc tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2661 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2661 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0331 100m2
39 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3518 m3
40 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,1509 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5462 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0331 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0157 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1046 tấn
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0519 100m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4899 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1847 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 94,8908 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường bao phía trong sân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,5858 m2
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,156 100m3
51 Tôn nền sân bằng cấp phối đá Base Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,104 100m3
52 Lớp nilong chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,6 m3
54 Lát nền sân bằng gạch đỏ, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100,8 m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,586 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,512 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0512 100m2
58 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5675 m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0219 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4352 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,99 m2
62 Gia công cột thép ống D90x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2396 tấn
63 Lắp dựng cột thép ống D90x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2396 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,4259 m2
65 Gia công vì kèo thép V40x40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0813 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,3728 m2
67 Lắp dựng vì kèo thép V40x40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0813 tấn
68 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1464 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1464 tấn
70 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3267 100m2
71 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,772 m
72 Máng tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,2 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->