Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201170325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 để thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 09:02:00 đến ngày 2020-12-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,154,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\ Nền đường | |||
| B | 1. Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đào nền bê tông xi măng lối vào nhà dân | Mô tả theo chương V | 15,95 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ cống cũ d40 | Mô tả theo chương V | 4,03 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 19,98 | 1m3/km |
| C | 2. Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 747,58 | 1 m3 |
| 2 | Đào đá mồ côi, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 43,08 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường giao | Mô tả theo chương V | 24,53 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 730,49 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 646,33 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ đoạn khác về đắp | Mô tả theo chương V | 74,3653 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường lu lèn đạt K0.95 | Mô tả theo chương V | 1.185,32 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ | Mô tả theo chương V | 274,86 | 1m3/km |
| D | *\ Mặt đường trồi lún | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 145,74 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đường đạt K0.98 | Mô tả theo chương V | 145,74 | 1 m3 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax 25, lớp dưới dày 10cm | Mô tả theo chương V | 72,87 | 1 m3 |
| 4 | Lớp móng CPĐD Dmax 25, lớp trên dày 10cm | Mô tả theo chương V | 72,87 | 1 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 728,7 | 1 m2 |
| E | *\ Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.133,13 | 1 m2 |
| 2 | Bù phụ BTNN R19 dày TB 4.6cm (thi công cùng lớp bù vênh) | Mô tả theo chương V | 1.133,13 | 1 m2 |
| F | *\ Mặt đường tăng cường | |||
| G | 1. Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 10.205,51 | 1 m2 |
| 2 | Bù vênh BTNN R19 dày TB 2.6cm | Mô tả theo chương V | 9.307,64 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 0.3kg/m2 | Mô tả theo chương V | 10.440,77 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm | Mô tả theo chương V | 12.044,95 | 1 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNN C19, dày 3.5cm | Mô tả theo chương V | 22,39 | 1 m2 |
| H | 2. Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường đạt K0.98 | Mô tả theo chương V | 28,35 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng CPĐD Dmax 25, lớp dưới dày 10cm | Mô tả theo chương V | 14,17 | 1 m3 |
| 3 | Lớp móng CPĐD Dmax 25, lớp trên dày 10cm | Mô tả theo chương V | 14,17 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 141,74 | 1 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm | Mô tả theo chương V | 141,74 | 1 m2 |
| I | *\ An toàn giao thông | |||
| J | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 130,35 | m2 |
| 2 | Sơn vạch gờ giảm tốc, dày 4mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 36,5 | m2 |
| K | 2. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 2,36 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,2224 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 30,87 | 1 m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 1,61 | 1 m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 36,04 | 1m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 84 | 1 Cái |
| L | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 168 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 1,21 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 336 | lỗ |
| M | 3. Biển báo tam giác | |||
| 1 | Đập bỏ móng bê tông biển báo cũ | Mô tả theo chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A87.5 | Mô tả theo chương V | 8 | 1 Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A87.5 | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt lại biển báo cũ (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Cái |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 4,18 | 1 m3 |
| 6 | Cước vận chuyển biển báo | Mô tả theo chương V | 0,2811 | 1 tấn |
| N | 4. Tường hộ lan, L=124m | |||
| 1 | Tường hộ lan | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Cước vận chuyển THL | Mô tả theo chương V | 1,69 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả theo chương V | 124 | 1 m |
| O | Sửa chữa tường hộ lan | |||
| 1 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả theo chương V | 3,43 | m2 |
| 2 | Thép tấm | Mô tả theo chương V | 105,35 | Kg |
| P | *\ Rãnh thoát nước | |||
| Q | 1. Sữa chữa rãnh cũ, cống cũ | |||
| 1 | Nạo vét lòng rãnh, cống cũ, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 31,44 | 1 m3 |
| 2 | Đập bỏ rãnh cũ | Mô tả theo chương V | 7,39 | 1 m3 |
| 3 | vận chuyển xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 2,22 | 1m3/km |
| 4 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ 70%) | Mô tả theo chương V | 5,17 | 1 m3 |
| 5 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 2,22 | 1 m3 |
| 6 | Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cm | Mô tả theo chương V | 74,65 | 1 m2 |
| 7 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 316,48 | 1m2 |
| R | 2. Hố tiêu năng | |||
| 1 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả theo chương V | 1,07 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,65 | 1m3 |
| 3 | Xây hố tiêu năng đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) | Mô tả theo chương V | 1,07 | 1 m3 |
| 4 | Xây hố tiêu năng đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 5,37 | 1 m3 |
| 5 | Xếp rọ đá KT (2.0x1.0x0.5)m | Mô tả theo chương V | 2 | 1 rọ |
| S | 3. Rãnh tấm lát | |||
| 1 | Đệm đáy rãnh VXM M100, dày 2cm | Mô tả theo chương V | 632,87 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2M200 đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 37,39 | 1 m3 |
| T | Tấm lát KT(40+120)x40cm | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 900,45 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 115,08 | 1 m3 |
| 3 | Đệm VXM M100 dưới tấm lát, dày 2cm | Mô tả theo chương V | 1.804,35 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả theo chương V | 5.178 | Tấm |
| 5 | VXM M100 khe tấm lát | Mô tả theo chương V | 4,6 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất chân khay, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 3,74 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,74 | 1 m3 |
| U | Tấm đan KT(40x140x12)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,448 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,1476 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 28,83 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 4,29 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 66 | 1 Tấm |
| V | *\Cống dọc B70x50, L=7m, 1cái | |||
| W | 1.Phần cống | |||
| 1 | Đào móng cống + dẫn dòng | Mô tả theo chương V | 289,46 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 25,43 | 1m3 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 1,266 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 1,2164 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 63,55 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 98,79 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 13,18 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 11,69 | 1 m3 |
| 9 | Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 107,35 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 89 | 1 Tấm |
| 11 | Chèn VXM M100, dày 1cm | Mô tả theo chương V | 21,84 | 1 m2 |
| 12 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 102,08 | 1m2 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 67,73 | 1 m3 |
| X | 2. Mương xây KT(70x46) | |||
| 1 | Đào đất mương, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 3,27 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 2,52 | 1m3 |
| 3 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 7,39 | 1 m3 |
| Y | *\ Nối cống ngang d80 | |||
| Z | 1. Cống cũ | |||
| 1 | Đập phá khối xây THL | Mô tả theo chương V | 9,98 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 3 | 1m3/km |
| 3 | Trục vớt ống cống d80 ngoài cùng | Mô tả theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| AA | 2. Nối THL | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả theo chương V | 12,21 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,95 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống d80 HL93, L=1m (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d80 H30-XB80, L=1m | Mô tả theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng mối nối | Mô tả theo chương V | 5,58 | 1 m2 |
| 6 | VXM M150 mối nối | Mô tả theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 1,19 | 1m3 |
| 8 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) | Mô tả theo chương V | 6,99 | 1 m3 |
| 9 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 4,78 | 1 m3 |
| 10 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 12,5 | 1m2 |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 3,17 | 1 m3 |
| 12 | vận chuyển đất thừa đổ | Mô tả theo chương V | 8,63 | 1m3/km |
| AB | *\ Nối cống ngang d100 | |||
| AC | 1. Cống cũ | |||
| 1 | Đập phá khối xây THL | Mô tả theo chương V | 8,04 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km đường L4 | Mô tả theo chương V | 2,41 | 1m3/km |
| 3 | Trục vớt ống cống d100 ngoài cùng (tận dụng lại) | Mô tả theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| AD | 2. Nối THL | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả theo chương V | 16,54 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng, thân cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 1,17 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống d100 (tận dụng cống cũ) | Mô tả theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d100 HL93, L=1m | Mô tả theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng mối nối | Mô tả theo chương V | 6,72 | 1 m2 |
| 6 | VXM M150 mối nối | Mô tả theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 1,75 | 1m3 |
| 8 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) | Mô tả theo chương V | 5,63 | 1 m3 |
| 9 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 10,4 | 1 m3 |
| 10 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 16,04 | 1m2 |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 2,84 | 1 m3 |
| 12 | vận chuyển đất thừa đổ | Mô tả theo chương V | 13,32 | 1m3/km |
| AE | *\ Cống tròn 2d100 nối | |||
| AF | 1. Cống cũ | |||
| 1 | Đập phá khối xây THL | Mô tả theo chương V | 12,34 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km đường L4 | Mô tả theo chương V | 3,7 | 1m3/km |
| 3 | Trục vớt ống cống d100 ngoài cùng (tận dụng lại) | Mô tả theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| AG | 2. Phần cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả theo chương V | 26,92 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng và thân cống | Mô tả theo chương V | 3,76 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cống d100 (tận dụng cống cũ) | Mô tả theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d100 HL93, L=1m | Mô tả theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng mối nối | Mô tả theo chương V | 13,44 | 1 m2 |
| 6 | VXM M150 mối nối | Mô tả theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 7 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 2,47 | 1m3 |
| 8 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 9 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 15,59 | 1 m3 |
| 10 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 20,76 | 1m2 |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 4,36 | 1 m3 |
| 12 | vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 21,99 | 1m3/km |
| AH | *\Đảm bảo giao thông | |||
| AI | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Di chuyển rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 36 | 1 cái |
| AJ | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 72 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bóng |
| 6 | Cờ điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| AK | 2. Rào chắn thi công | |||
| 1 | ống nhựa PVC D40 | Mô tả theo chương V | 100,8 | 1 m |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 699 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 11,08 | 1m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ cột bê tông | Mô tả theo chương V | 1.512 | Cái |
| AL | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chỉ được phép sử dụng khi có sự chấp thuận của Chủ đầu tư, thanh toán sẽ trừ ra khi không sử dụng đến) | Mô tả theo chương V | 110.792.000 | VNĐ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi