Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 16:13:00 đến ngày 2020-12-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 64,846,568,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | ***** KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,561 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp ni long dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,189 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,905 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,989 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,403 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,252 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,838 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Bằng đất đào trừ đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,962 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,018 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,12 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,794 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 571,866 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,771 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,668 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,536 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,536 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,204 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,428 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 612,543 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,211 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,871 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,413 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,584 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,399 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,36 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,501 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,846 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,155 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,673 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,681 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,979 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,619 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,067 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,765 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,329 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,327 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,404 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,218 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,02 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,716 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,737 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,351 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,059 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,835 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,725 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,866 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,805 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,962 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,406 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,575 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,863 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,489 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,431 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 701,528 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,873 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,158 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,666 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,775 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,102 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,088 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.728,433 | m2 |
| 69 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,589 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.730,102 | m2 |
| 71 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.434,095 | m2 |
| 72 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.320,96 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.348,203 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.371,81 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.267,3 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 580,308 | m2 |
| 77 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,55 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 584,84 | m |
| 79 | Kẻ joint | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241,22 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,985 | m |
| 81 | Làm gạch bộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.071,65 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 289,856 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.176,758 | m2 |
| 84 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.466,614 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,11 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340,268 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 727,56 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.056,699 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,993 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.730,117 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.730,117 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 659,344 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 334,157 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,384 | m2 |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm dày 12mm (bằng diện tích lát gạch vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340,268 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.781,19 | m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.781,19 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.577,472 | m2 |
| 100 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.577,472 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.694,226 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.694,226 | m2 |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,001 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,001 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 770,752 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,664 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,664 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.271,871 | m2 |
| 109 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,23 | 100m2 |
| 110 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5 ly, 4 cánh cửa sổ lùa hệ 888 kính trong dày 5 ly cường lực, phần trên lam nhôm thông gió phần dưới 2 cánh đóng mở 2 bên sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 878,37 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 878,37 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa đi khung inox pano inox 2 mặt sus304 phần dưới 1 cánh đóng mở 1 bên giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,535 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,535 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa đi khung sắt 2 cánh đóng mở 2 bên dày 1,4mm sơn tỉnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5 ly hệ nhôm 888 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 793,8 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 793,8 | m2 |
| 118 | Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.173,64 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.173,64 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.173,64 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,353 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,353 | m2 |
| 123 | Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 65 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,89 | m2 |
| 124 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,89 | m2 |
| 125 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000 kính trong cường lực dày 8 ly sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,12 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,12 | m2 |
| 127 | Cung cấp lam che nắng giống thiết kế (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 605,12 | m2 |
| 128 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 605,12 | m2 |
| 129 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,28 | m2 |
| 130 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,14 | m2 |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,14 | m2 |
| 132 | Ốp inox cột tròn sảnh trục 8-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,087 | m2 |
| 133 | Cung cấp lắp đặt máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | md |
| 134 | Cung cấp lắp dựng lổ thăm lên mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 136 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,85 | md |
| 137 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,411 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285,453 | 100m3 |
| 139 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,902 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| D | ***** KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,009 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,152 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,53 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,935 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,181 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,365 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Bằng đất đào trừ đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,293 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,31 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,298 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,432 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,602 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,126 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,434 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,119 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,668 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,977 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,72 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,945 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,326 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,671 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,921 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,127 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,311 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,824 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,389 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,73 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,259 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,81 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,115 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,255 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,109 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,798 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,408 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,423 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,871 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,793 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,681 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,741 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,552 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,314 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,585 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,928 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,937 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,231 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,057 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,916 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,802 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,234 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,222 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,206 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.014,568 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,033 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 589,479 | m2 |
| 58 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273,792 | m2 |
| 59 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 341,97 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 392,629 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 873 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,2 | m2 |
| 63 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,8 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330,6 | m |
| 66 | Kẻ joint | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.239,832 | m |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305,524 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305,524 | m2 |
| 69 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305,524 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m |
| 71 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,38 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,41 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,44 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 468,98 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 905,425 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,686 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,942 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,593 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,254 | m2 |
| 80 | Thi công trần ván gỗ nhựa khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,42 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 594,685 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 594,685 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.014,568 | m2 |
| 84 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.014,568 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.049,951 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.049,951 | m2 |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,844 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,844 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 655,987 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,559 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 331,62 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,62 | 100m2 |
| 93 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem, ở giữa có lớp PU cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,386 | 100m2 |
| 94 | Lợp mái che rìa cạnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính trong cường lực dày 5 ly, 4 cánh cửa giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,46 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,46 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung inox pano inox 2 mặt sus304 kính trong cường lực dày 5ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,76 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,76 | m2 |
| 99 | Cung cấp cửa đi khung inox pano inox 2 mặt sus304 kính cường lực dày 5ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,64 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,64 | m2 |
| 101 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện kính cường lực dày 5 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,44 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,44 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa sổ khung inox kính cường lực dày 5 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 108 | Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 1000 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 109 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 110 | Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sợi inox 304 mảnh ko gỉ đan thành lưới kích thước 0,8mmx0,8mm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,96 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,96 | m2 |
| 115 | Cung cấp lắp đặt vĩ ngăn inox sàn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 116 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,12 | m2 |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,12 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp đặt hệ inox máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 119 | Cung cấp lắp đặt máng nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | md |
| 120 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,226 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,198 | 100m3 |
| 122 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,49 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI | |||
| F | ***** KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp ni long dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,634 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,044 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,735 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,708 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,068 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,275 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,915 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,505 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,848 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 29 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,272 | m2 |
| 30 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,272 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,4 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,5 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,52 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,52 | m |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,168 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,168 | m2 |
| 37 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,168 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,444 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,444 | m2 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,484 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| H | ***** KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp ni long dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,347 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,522 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Bằng đất đào trừ đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,179 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,288 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,358 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,072 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,193 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,101 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,737 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,973 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,619 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,132 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,758 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,223 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,971 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,085 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,091 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,973 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,871 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,46 | m2 |
| 41 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,775 | m2 |
| 42 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,65 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,585 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,2 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 46 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,2 | m |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,575 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,575 | m2 |
| 50 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,575 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,11 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,24 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,594 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,46 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,46 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,871 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,871 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333,65 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333,65 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,54 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,54 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 5 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 68 | Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sắt cổng phụ (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sắt cổng chính (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,563 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,563 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,126 | m2 |
| 77 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,301 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| J | ***** KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,824 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,21 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,377 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,574 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,237 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 16 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,459 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,459 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,072 | m3 |
| 19 | Xoa mặt + cắt joint | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| K | ***** KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,845 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,845 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,358 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,889 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,889 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,788 | m2 |
| 7 | Bulon Ø18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | con |
| 8 | Bulon Ø18x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | con |
| 9 | Bulon Ø16x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | con |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,848 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lan can thép hộp 60x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp dụng máng xối bằng inox 304 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | md |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,232 | 100m3 |
| L | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| M | ***** KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,728 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,968 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 16 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,609 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,609 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,817 | m3 |
| 19 | Xoa mặt + cắt joint | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,76 | m2 |
| N | ***** KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,752 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,762 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,762 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,555 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,864 | m2 |
| 9 | Bulon Ø18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | con |
| 10 | Bulon Ø18x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | con |
| 11 | Bulon Ø16x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | con |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,058 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp lan can thép hộp 60x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dụng máng xối bằng inox 304 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | md |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,002 | 100m3 |
| O | HÀNG RÀO | |||
| P | ***** KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,883 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,524 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,156 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,348 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,675 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,811 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,187 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,666 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,27 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,131 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,043 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,915 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | tấn |
| Q | ***** KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,565 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,712 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,022 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 551,728 | m2 |
| 5 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,875 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,751 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,347 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,381 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,381 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 352,626 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 352,626 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,351 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,351 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,351 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa sắt cổng phụ (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,32 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,32 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,64 | m2 |
| 18 | Cung cấp chi tiết 1 đầu cột (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,392 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,392 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,784 | m2 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,027 | 100m3 |
| R | HỒ NƯỚC PCCC + NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| S | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,137 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,326 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (bằng khối lượng đào trừ khối lượng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,811 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,668 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,308 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,242 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,003 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,178 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,992 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,04 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,04 | m2 |
| 23 | Quét sika dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 362,2 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 26 | Thi công lắp đặt water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,4 | m |
| 27 | Cung cấp khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,629 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| T | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,722 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,521 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,521 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,63 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,682 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,313 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,217 | m2 |
| 13 | Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 14 | Cung cấp khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,363 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,15 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,15 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.082,91 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,829 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,829 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,013 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG | |||
| W | ***** Đường nhựa nội bộ : | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,837 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,837 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,837 | 100m2 |
| X | ***** Sân lát gạch terrazzo : | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 293,79 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.937,9 | m2 |
| Y | ***** Cột cờ : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,172 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,525 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,261 | m2 |
| 20 | Cột cờ bằng inox Ø114x4 cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Z | ***** Bó vỉa cây xanh trồng cỏ : | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,354 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,618 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,152 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,62 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,62 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370,62 | m2 |
| AA | ***** Bồn hoa : | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,177 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,64 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,64 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,64 | m2 |
| AB | ***** Trồng cỏ : | |||
| 1 | Cây dầu đường kính 0,1-0,2m, cao ≥ 4m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 2 | Cây sao đường kính 0,1-0,2m, cao ≥ 4m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 3 | Trồng cỏ nhật và cây hoa bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.474,2 | m2 |
| 4 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 442,26 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,763 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,549 | 100m3 |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AD | Phần cáp và ống điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 595 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 114mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.430 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-FR 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 530 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-FR 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4C-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16 , L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp quang 4FO-SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,305 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m3 |
| 22 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.125 | viên |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,581 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,876 | 100m3 |
| 28 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.687,5 | viên |
| AE | Tủ điện, thiết bị điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,464 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,539 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ biến dòng 250/5A (CT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt rơ le đóng cắt MCCB (ST) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Bộ bảo vệ trạm đất và quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Bộ bảo vệ thấp áp và quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (pha trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 27 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 28 | Bộ điều khiển công suất cosØ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp công tắc tơ 3P-20A-COIL-400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút nhấn on/off | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Bộ tụ bù 3P-440V-50HZ, 10KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn tay MTS - cầu dao 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt võ tủ điện MTS 400x300x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt võ tủ điện MDB-GH, MDB-PU, MDB-FP 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 35 | Lắp đặt võ tủ điện MSB 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 63A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 80A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 125A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 160A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 250A - 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 48 | Lắp choá đèn phản quang -IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 49 | Lắp cần đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cần đèn |
| 50 | Lắp cần đèn gắn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cần đèn |
| 51 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 52 | Lắp đặt bộ đèn gắn trụ bóng led 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16 , L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| AF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| AG | Phần cáp và ống điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.610 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.338 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.510 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.736 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 443 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 8 | Cable tray 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| AH | Tủ điện, thiết bị điện | |||
| 1 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (pha trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 6 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt võ tủ điện 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 11 | Lắp đặt RCBO 2P-25A, 4,5KA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 50A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 63A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 100A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi choá tán quang 1,2m, bóng T8-1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi choá tán quang 1,2m, bóng T8-2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 309 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn downlight bóng led - 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led - 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt đão 55w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 16A + họp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 30 | Đimmer mặt đơn + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Đimmer mặt đôi + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 32 | Đimmer mặt ba + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn 20A + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337 | cái |
| 35 | Đường ống gas Ø6,4/Ø12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 36 | Đường ống gas Ø9,5/Ø15,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 37 | Bảo ôn cách nhiệt (2 cục gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m |
| AI | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.423 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp quang 1FO-SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng utp cat6 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.120 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng + box + mặt nạ (kiểu RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng & điện thoại + box + mặt nạ (kiểu RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 6 | Switch loại 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Switch loại 36 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Switch loại 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Switch loại 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Model wifi 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối quang ODF 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 16 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Tủ rack 10U (gồm nguồn dự phòng, bộ chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp nối cáp quang (ODF/4FO) KT: 86x86x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Bộ chuyển đổi tín hiệu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Bộ lưu điện 5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| AK | Phần cáp và ống điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.056 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.274 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.026 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 375 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 9 | Cable tray 150x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| AL | Tủ điện, thiết bị điện | |||
| 1 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (pha trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 6 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt võ tủ điện 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt RCBO 2P-25A, 4,5KA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 50A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat ELCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A - 10KA-30mA, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp âm trần choá tán quang 0,6m, bóng T8-4x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp chống cháy nổ 1,2m, bóng T8-1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi choá tán quang 1,2m, bóng T8-1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi choá tán quang 1,2m, bóng T8-2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp âm trần tán quang 1,2m, bóng T8-2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn downlight bóng led - 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn downlight bóng led - 22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led - 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 15w~30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt hút Q=1080m3/h, P=34W/220V (300x300x200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 16A + họp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Đimmer mặt đơn + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Đimmer mặt đôi + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Đimmer mặt ba + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠNG MỤC PHỤ | |||
| AN | Phần cáp và ống điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| AO | Tủ điện, thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led gắn nổi choá tán quang 0,6m, bóng T8-1x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi choá tán quang 1,2m, bóng T8-1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led - 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đão 55w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Hộp số điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng utp cat6 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng + box + mặt nạ (kiểu RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AP | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AQ | ***** Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xoay chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xoay chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xoay chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xoay chiều, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi nước tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,225 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,275 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m3 |
| 31 | giếng khoan Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| AR | ***** Thoát nước | |||
| AS | Cống BTLT Ø400 : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,687 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 766,302 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,5 | đoạn ống |
| 4 | CCLĐ gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | cái |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,645 | 100m2 |
| AT | Cống BTLT Ø600 : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,053 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,583 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,25 | đoạn ống |
| AU | Hố ga thoát nước thải (1000x1000)mm : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,064 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,806 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,144 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| AV | Hố ga thoát nước (1200x1200)mm : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,386 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,252 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,328 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,592 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,76 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,767 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| AW | Hố ga thoát nước hàm ếch (1200x1200)mm : | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,176 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,118 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| AX | Giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | đoạn ống |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,163 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| AY | Bể tách mở | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,2 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| AZ | Hầm tự hoại 8m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,645 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,722 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,447 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,469 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,048 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,048 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,813 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 297,922 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| BA | Hầm tự hoại 15m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,975 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,728 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,728 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,229 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,322 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,64 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,808 | 100m3 |
| BB | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| BC | ***** Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,88 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xoay chiều HDPE, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bể |
| BD | ***** Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 21 | Lắp đặt lavabo + vòi xả inox Ø21 + xiphông Ø34 hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xả nước lạnh inox Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xả nước uống inox Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 32 | Cầu chắn rác inox Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87 | bộ |
| 33 | Lắp đặt nối rút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| BE | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| BF | ***** Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xoay chiều HDPE, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| BG | ***** Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110x18,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt lavabo + vòi xả inox Ø21 + xiphông Ø34 hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi xả nước lạnh inox Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xả nước nóng lạnh inox Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Cầu chắn rác inox Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| BH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| BI | Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.924 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC 4mm2 (loại 4 ruột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.924 | m |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 8 Zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt báo báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | bộ |
| 7 | Lắp đặt báo báo nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu báo gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy và nhiệt kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Nút nhấn báo khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo động cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 12 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Bộ ắc quy 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| BJ | Cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ chờ tiếp nước pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,229 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,47 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 140x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Lăng phun Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lăng phun Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối trong đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối trong đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khúc nối ren trong đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt khúc nối ren trong đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| BK | Chiếu sáng thoát hiểm khối nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 741 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC-FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 741 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ (2 mặt chỉ 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| BL | Chiếu sáng thoát hiểm nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC-FR 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| BM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | sứ |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 6 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| BN | Hố kiểm tra điện trở | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 12 | Giếng tiếp địa, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | giếng |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 14 | Thuốc hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lọ |
| 15 | Hoá chất GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bao |
| 16 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| BO | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| BP | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 3m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5618 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5618 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,81 | m3 |
| 5 | Lu lèn nguyên thổ nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,1938 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,801 | 100m3 |
| 7 | đất sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 685,58 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8109 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1806 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1806 | 100m2 |
| BQ | PHẦN BÓ VỈA- BÓ HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 (đs 2-4 ) PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4251 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M.150(đs 2-4).dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,78 | m3 |
| 4 | Bê tông bó hè đá 1x2 M.250(đs 2-4) PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5942 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M200 dày 10cm vỉa hè. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,55 | m3 |
| 7 | Trải bạc nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6546 | 100m2 |
| 8 | Láng nền dày 2cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 865,46 | m2 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè, gạch TERRAZO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 865,46 | m2 |
| BR | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R <=250cm đá 1x2 M.200 (đs 2-4) PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| BS | HẠNG MỤC:HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| BT | Hố ga: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 2-4)PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,361 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ gỗ nền. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3357 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (đs 2-4) PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0319 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5336 | tấn |
| 6 | Làm lớp đá móng 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,454 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5648 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4669 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0981 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng đà hầm bằng thủ công <=50kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 11 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công <=250kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 12 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4). | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,541 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4877 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0215 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5395 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép gia cố hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5395 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5511 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4517 | tấn |
| 19 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,032 | m2 |
| BU | Cống thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1018 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng đá 0x4 [1.90+7.20] | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,99 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9776 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5432 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 310,2704 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3689 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9427 | 100m3 |
| 12 | Cống D600 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 258,5 | m |
| 13 | Cống D600 H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,5 | m |
| 14 | Cung cấp ron cao su cống ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống BT ly tâm ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | đoạn |
| 16 | Lắp dựng gối cống bằng thủ công <=250kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | cái |
| BV | HẠNG MỤC: TRẠM ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| BW | Đường dây trung thế trên không | |||
| BX | MÓNG TRỤ | |||
| BY | Móng beton trụ ghép - M12BT2 (thi công thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,348 | 100m3 |
| 2 | Đổ beton | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| BZ | Móng beton trụ đơn - M12BT1 (thi công thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,139 | 100m3 |
| 2 | Đổ beton | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,815 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0021 | 100m3 |
| CA | TRỤ ĐIỆN | |||
| CB | Trụ BTLT 12m đơn (thi công thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| CC | Trụ BTLT 12m ghép đôi (thi công thủ công + cơ giới) | |||
| 1 | Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| CD | ĐÀ | |||
| CE | Đà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | |||
| 1 | - Lắp bộ đà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| CF | Đà đỡ góc G-2000 - 4 ốp | |||
| 1 | - Lắp bộ đà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| CG | Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | |||
| 1 | - Lắp bộ đà trụ néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| CH | Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | |||
| 1 | - Lắp bộ đà trụ néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| CI | Đà FCO Composit 3P-2400 | |||
| 1 | - Lắp bộ đà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| CJ | TIẾP ĐỊA | |||
| CK | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | |||
| 1 | - Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 2 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 3 | - Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,16 | 10m |
| 4 | - Lắp kẹp nối đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 5 | - Lắp đầu cosse ép đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10đầu |
| 6 | - Lấp đất rảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| CL | DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | km |
| 2 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | km |
| 3 | - Kéo dây CX 24kV từ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | km |
| 4 | -Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm +chân sứ thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10sứ |
| 5 | - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | - Lắp bộ đỡ dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Các vật liệu bổ sung khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| CM | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO-24kV-100A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LBFCO, FCO 24kV (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| CN | Trạm Biến áp | |||
| CO | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha (trạm gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| CP | Bộ tiếp địa thiết bị & đo đếm (trạm giàn, cheo)- khoan giếng | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m -40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 2 | Kéo dây làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,92 | 10m |
| 3 | Lắp kẹp nối đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 4 | Lắp đầu cosse ép đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10đầu |
| 5 | Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 6 | Đấp đất rảnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| CQ | Các vật tư phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 600V-100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV CDĐR 460mm +chân sứ thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 7 | Thùng tole MS: 8640 (x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Ống uPVC-D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
| 11 | Cáp tín hiệu điện kế 4 x 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 13 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 15 | Hàng rào trạm B40 - (6x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| CR | II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBT III-160kVA-(22)/0,44kV- AMORPHOUS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (cách điện polymer)-1Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | LA-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | MCCB 3P-600V-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tủ bù ứng động 60kVAr - 3 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối III- 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt LBFCO, FCO 12,7kV (bộ = 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
| 10 | Lắp đặt Áptomat 3 pha có dòng đến 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CS | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy phát điện DIESEL 3P/4W/50Hz/380V 15kvA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) P = 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) P = 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) P = 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Motor cửa cổng 2hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm nước hỏa tiển 3 pha 5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước Q = 6m3/h, H = 40m/H2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bơm |
| 8 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bơm |
| 9 | Máy thiết bị lọc nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Hộp pccc + cuộn dây 20m (loại trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 11 | Hộp pccc + cuộn dây 20m (loại ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Máy bơm động cơ điện Q = 81m3, H = 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q= 20m3/h, H= 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm Diesel Q= 81m3, H= 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Bình CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bình |
| 16 | Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bình |
| 17 | Bảng tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bảng |
| 18 | Bảng nội quy pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bảng |
| 19 | Bộ chữ inox tên trường theo điều lệ trường tiểu học | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Điêu khắc âm bộ chữ tên trường theo đúng điều lệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 21 | Thang máy tải khách 4 điểm dừng, tải trọng 1000kg, đồng thời mỗi cửa tầng phải có cảm biến, kèm theo 20 thẻ từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi