Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171199-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201153527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 16:13:00 đến ngày 2020-12-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,846,568,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
B ***** KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,523 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,561 100m3
3 Rải lớp ni long dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 100m2
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,189 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,905 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 149,989 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,403 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,69 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,485 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,252 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,838 100m3
12 Cung cấp đất san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,6 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Bằng đất đào trừ đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,962 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,018 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,12 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,794 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 571,866 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,771 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,668 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,536 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 124,536 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,204 m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 356,428 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 612,543 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,211 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,871 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,413 m3
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,584 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,399 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,36 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,501 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,846 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,155 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,673 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,681 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,979 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,619 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,067 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,765 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,329 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,327 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,404 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,218 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,02 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,716 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,737 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,351 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,059 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,388 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,835 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,725 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,866 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,805 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,962 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,406 tấn
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 1 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,575 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,863 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,489 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,431 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 701,528 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,873 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,158 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,666 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,775 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,102 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,72 m3
67 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,088 m2
68 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.728,433 m2
69 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 198,589 m2
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.730,102 m2
71 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.434,095 m2
72 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.320,96 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.348,203 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.371,81 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.267,3 m2
76 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 580,308 m2
77 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 371,55 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 584,84 m
79 Kẻ joint Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 241,22 m
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 307,985 m
81 Làm gạch bộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.071,65 m2
82 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 289,856 m2
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.176,758 m2
84 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.466,614 m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,34 100m
86 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,11 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 340,268 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 727,56 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.056,699 m2
90 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 153,993 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.730,117 m2
92 Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.730,117 m2
93 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 659,344 m2
94 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 334,157 m2
95 Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,384 m2
96 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm dày 12mm (bằng diện tích lát gạch vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 340,268 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.781,19 m2
98 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.781,19 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.577,472 m2
100 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.577,472 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15.694,226 m2
102 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15.694,226 m2
103 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,001 tấn
104 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,001 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 770,752 m2
106 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế  30,664 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,664 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.271,871 m2
109 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,23 100m2
110 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5 ly, 4 cánh cửa sổ lùa hệ 888 kính trong dày 5 ly cường lực, phần trên lam nhôm thông gió phần dưới 2 cánh đóng mở 2 bên sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 878,37 m2
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 878,37 m2
112 Cung cấp cửa đi khung inox pano inox 2 mặt sus304 phần dưới 1 cánh đóng mở 1 bên giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,535 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,535 m2
114 Cung cấp cửa đi khung sắt 2 cánh đóng mở 2 bên dày 1,4mm sơn tỉnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
116 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5 ly hệ nhôm 888 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 793,8 m2
117 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 793,8 m2
118 Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.173,64 m2
119 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.173,64 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.173,64 m2
121 Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,353 m2
122 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,353 m2
123 Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 65 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 185,89 m2
124 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 185,89 m2
125 Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000 kính trong cường lực dày 8 ly sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,12 m2
126 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,12 m2
127 Cung cấp lam che nắng giống thiết kế (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 605,12 m2
128 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 605,12 m2
129 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 381,28 m2
130 Cung cấp lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 288,14 m2
131 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 288,14 m2
132 Ốp inox cột tròn sảnh trục 8-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,087 m2
133 Cung cấp lắp đặt máng nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 md
134 Cung cấp lắp dựng lổ thăm lên mái bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,98 m2
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,96 m2
136 Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 254,85 md
137 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,411 100m3
138 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 285,453 100m3
139 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,902 100m2
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
D ***** KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,302 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,009 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,152 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,53 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,935 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,181 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,365 100m3
8 Cung cấp đất san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 101,5 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Bằng đất đào trừ đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,293 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,31 100m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,298 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,432 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,602 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,126 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,434 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,119 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,668 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,977 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,72 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,945 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,326 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,671 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,921 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế  2,127 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,311 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,824 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,389 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,73 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,259 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,145 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,81 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,115 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,255 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,109 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,798 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,408 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,423 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,871 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,793 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,681 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,741 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,552 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,314 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,585 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (tô 1 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,928 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,937 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 189,231 m3
48 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,057 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,916 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,802 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,234 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,222 m3
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,206 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.014,568 m2
56 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 212,033 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 589,479 m2
58 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 273,792 m2
59 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 341,97 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 392,629 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 873 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,2 m2
63 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,36 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,8 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 330,6 m
66 Kẻ joint Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.239,832 m
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 305,524 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 305,524 m2
69 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 305,524 m2
70 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,078 100m
71 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,38 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,41 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 127,44 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 468,98 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 905,425 m2
76 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,686 m2
77 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,942 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,593 m2
79 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,254 m2
80 Thi công trần ván gỗ nhựa khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 254,42 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 594,685 m2
82 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 594,685 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.014,568 m2
84 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.014,568 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.049,951 m2
86 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.049,951 m2
87 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,844 tấn
88 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,844 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 655,987 m2
90 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,559 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 331,62 m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,62 100m2
93 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem, ở giữa có lớp PU cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,386 100m2
94 Lợp mái che rìa cạnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 100m2
95 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính trong cường lực dày 5 ly, 4 cánh cửa giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,46 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,46 m2
97 Cung cấp cửa đi 4 cánh mở khung inox pano inox 2 mặt sus304 kính trong cường lực dày 5ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,76 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,76 m2
99 Cung cấp cửa đi khung inox pano inox 2 mặt sus304 kính cường lực dày 5ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,64 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,64 m2
101 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,86 m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,86 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,86 m2
104 Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện kính cường lực dày 5 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,44 m2
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,44 m2
106 Cung cấp cửa sổ khung inox kính cường lực dày 5 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m2
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m2
108 Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ nhôm 1000 sơn tĩnh điện giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,24 m2
109 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,24 m2
110 Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,4 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,4 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,4 m2
113 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 sợi inox 304 mảnh ko gỉ đan thành lưới kích thước 0,8mmx0,8mm giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,96 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,96 m2
115 Cung cấp lắp đặt vĩ ngăn inox sàn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,925 m2
116 Cung cấp lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,12 m2
117 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế  17,12 m2
118 Cung cấp lắp đặt hệ inox máng tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
119 Cung cấp lắp đặt máng nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,2 md
120 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,226 100m3
121 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,198 100m3
122 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,49 100m2
E HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI
F ***** KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,231 100m3
3 Rải lớp ni long dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,448 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,512 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,634 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,044 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,735 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,708 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,068 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,275 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,119 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,231 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,344 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,915 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,505 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,138 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,667 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,848 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,012 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 m3
29 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,272 m2
30 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,272 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,4 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,5 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,52 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,52 m
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,168 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,168 m2
37 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,168 m2
38 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,444 m2
40 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 158,444 m2
41 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 100m3
42 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,484 100m3
G HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
H ***** KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,322 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 100m3
3 Rải lớp ni long dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,235 100m2
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,347 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,522 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào còn dư) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Bằng đất đào trừ đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,179 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,288 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,358 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,496 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,072 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,193 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,101 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,737 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,973 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,55 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,236 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,619 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,132 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,231 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,148 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,758 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,171 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,223 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,971 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,085 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,091 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,973 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 40x80x180 không nung xi măng cốt liệu, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
39 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,871 m2
40 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,46 m2
41 Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,775 m2
42 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,65 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,585 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,2 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m2
46 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,44 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,2 m
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,575 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,575 m2
50 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,575 m2
51 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,11 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,18 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,24 m2
56 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,594 m2
57 Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,46 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,46 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,871 m2
61 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,871 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 333,65 m2
63 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 333,65 m2
64 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 5 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,54 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,54 m2
66 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 888 kính cường lực dày 5 ly giống bản vẽ thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,36 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,36 m2
68 Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2 m2
71 Cung cấp cửa sắt cổng phụ (bao gồm tất cả các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m2
74 Cung cấp cửa sắt cổng chính (bao gồm tất cả các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,563 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,563 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,126 m2
77 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,187 100m3
78 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,301 100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
J ***** KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,401 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,339 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,47 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,824 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,21 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,54 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,736 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,377 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,574 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,276 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,237 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,652 tấn
16 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,459 100m2
17 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,459 100m2
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,072 m3
19 Xoa mặt + cắt joint Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 m2
K ***** KIẾN TRÚC
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,845 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,845 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,358 m2
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,889 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,889 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,788 m2
7 Bulon Ø18x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 con
8 Bulon Ø18x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 con
9 Bulon Ø16x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 con
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,848 100m2
11 Cung cấp lan can thép hộp 60x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 m2
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 m2
14 Cung cấp lắp dụng máng xối bằng inox 304 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 md
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 100m
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,232 100m3
L NHÀ XE HỌC SINH
M ***** KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,321 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,259 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,176 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,728 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,968 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,864 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,286 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,386 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,221 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,456 tấn
16 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,609 100m2
17 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,609 100m2
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,817 m3
19 Xoa mặt + cắt joint Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,76 m2
N ***** KIẾN TRÚC
1 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,752 m3
2 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,14 m2
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,762 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,762 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,555 m2
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,04 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,864 m2
9 Bulon Ø18x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 con
10 Bulon Ø18x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 con
11 Bulon Ø16x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 con
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,058 100m2
13 Cung cấp lan can thép hộp 60x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81 m2
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81 m2
16 Cung cấp lắp dụng máng xối bằng inox 304 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 md
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 100m
18 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,174 100m3
19 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,002 100m3
O HÀNG RÀO
P ***** KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,198 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,883 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,16 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,524 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,156 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,348 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,675 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,811 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,187 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,666 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,27 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,15 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,131 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,823 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,235 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,043 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,915 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,064 tấn
Q ***** KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,565 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,712 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,022 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 551,728 m2
5 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,875 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 218,751 m2
7 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,347 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 381,381 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 381,381 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 352,626 m2
11 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 352,626 m2
12 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 161,351 m2
13 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 161,351 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 161,351 m2
15 Cung cấp cửa sắt cổng phụ (bao gồm tất cả các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,32 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,32 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,64 m2
18 Cung cấp chi tiết 1 đầu cột (bao gồm tất cả các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,392 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,392 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,784 m2
21 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,346 100m3
22 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,027 100m3
R HỒ NƯỚC PCCC + NHÀ CHE MÁY BƠM
S HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,137 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,26 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,326 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (bằng khối lượng đào trừ khối lượng đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,811 100m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,4 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,668 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,228 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,308 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,064 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,183 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,242 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,003 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,178 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,4 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,178 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,992 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,318 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,509 tấn
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,04 m2
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,04 m2
23 Quét sika dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 362,2 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,24 m2
26 Thi công lắp đặt water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,4 m
27 Cung cấp khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,629 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m2
T NHÀ CHE MÁY BƠM
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,722 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,521 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,521 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,63 m2
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế  0,128 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,88 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,682 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,313 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,217 m2
13 Trát cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m2
14 Cung cấp khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,581 100m3
16 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,363 100m3
U HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,15 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,15 100m3
3 Cung cấp đất san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.082,91 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,829 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,829 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 130,013 100m2
V HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG
W ***** Đường nhựa nội bộ :
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,837 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,837 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,837 100m2
X ***** Sân lát gạch terrazzo :
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 293,79 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.937,9 m2
Y ***** Cột cờ :
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,117 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,06 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,341 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,172 m3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,525 m2
16 Lát nền, sàn, gạch thạch anh 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,42 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,1 m2
19 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,261 m2
20 Cột cờ bằng inox Ø114x4 cao 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
Z ***** Bó vỉa cây xanh trồng cỏ :
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,354 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,618 100m2
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,152 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 370,62 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 370,62 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 370,62 m2
AA ***** Bồn hoa :
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,864 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,143 100m2
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,177 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,64 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,64 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,64 m2
AB ***** Trồng cỏ :
1 Cây dầu đường kính 0,1-0,2m, cao ≥ 4m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cây
2 Cây sao đường kính 0,1-0,2m, cao ≥ 4m + phân hữu cơ + bộ thanh sắt cố định + trồng và bảo dưởng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cây
3 Trồng cỏ nhật và cây hoa bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.474,2 m2
4 Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 442,26 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,763 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,549 100m3
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
AD Phần cáp và ống điện
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 595 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,35 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 114mm chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,43 100m
6 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 174 m
7 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.430 m
8 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 580 m
9 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 106 m
10 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
11 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 600 m
12 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 525 m
13 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-FR 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 530 m
14 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC-FR 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 m
15 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x4C-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 m
16 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16 , L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cọc
17 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
18 Lắp đặt cáp quang 4FO-SM Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
19 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,735 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,305 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,333 100m3
22 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.125 viên
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,363 100m3
24 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,18 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,581 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,274 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,876 100m3
28 Gạch làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.687,5 viên
AE Tủ điện, thiết bị điện
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,446 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,704 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,464 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,539 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,493 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,193 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,32 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
15 Lắp đặt các loại đồng hồ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
17 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
18 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
19 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Lắp đặt bộ biến dòng 250/5A (CT) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
23 Lắp đặt rơ le đóng cắt MCCB (ST) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Bộ bảo vệ trạm đất và quá tải Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Bộ bảo vệ thấp áp và quá tải Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
26 Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (pha trung tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
27 Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
28 Bộ điều khiển công suất cosØ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
29 Lắp công tắc tơ 3P-20A-COIL-400V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Lắp đặt nút nhấn on/off Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
31 Bộ tụ bù 3P-440V-50HZ, 10KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
32 Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn tay MTS - cầu dao 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
33 Lắp đặt võ tủ điện MTS 400x300x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
34 Lắp đặt võ tủ điện MDB-GH, MDB-PU, MDB-FP 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 tủ
35 Lắp đặt võ tủ điện MSB 1200x800x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
36 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
38 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
39 Lắp đặt các aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
40 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 63A - 16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 80A - 16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
43 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A - 16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 125A - 16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 160A - 25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 250A - 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 bộ
48 Lắp choá đèn phản quang -IP65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 bộ
49 Lắp cần đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cần đèn
50 Lắp cần đèn gắn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cần đèn
51 Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cột
52 Lắp đặt bộ đèn gắn trụ bóng led 70w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m
54 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
55 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16 , L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cọc
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ CHÍNH
AG Phần cáp và ống điện
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.610 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 368 m
3 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11.338 m
4 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9.510 m
5 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.736 m
6 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 443 m
7 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
8 Cable tray 200x100x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 750 m
AH Tủ điện, thiết bị điện
1 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
2 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
5 Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (pha trung tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
6 Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
7 Lắp đặt võ tủ điện 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 tủ
8 Lắp đặt tủ điện 10 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 tủ
9 Lắp đặt tủ điện 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
10 Lắp đặt tủ điện 14 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 tủ
11 Lắp đặt RCBO 2P-25A, 4,5KA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 bộ
12 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 cái
13 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 131 cái
14 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 129 cái
15 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 50A - 16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
18 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 63A - 16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 100A - 16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi choá tán quang 1,2m, bóng T8-1x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi choá tán quang 1,2m, bóng T8-2x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 309 bộ
22 Lắp đặt đèn downlight bóng led - 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 105 bộ
23 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led - 24w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 197 bộ
24 Lắp đặt quạt đão 55w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 145 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 55w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 cái
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
27 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
28 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
29 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 16A + họp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
30 Đimmer mặt đơn + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
31 Đimmer mặt đôi + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
32 Đimmer mặt ba + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đơn 20A + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 181 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 337 cái
35 Đường ống gas Ø6,4/Ø12,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
36 Đường ống gas Ø9,5/Ø15,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
37 Bảo ôn cách nhiệt (2 cục gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,96 100m
AI Điện nhẹ
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.423 m
2 Lắp đặt cáp quang 1FO-SM Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 540 m
3 Lắp đặt cáp mạng utp cat6 4P Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6.120 m
4 Lắp đặt ổ cắm mạng + box + mặt nạ (kiểu RJ45) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 105 cái
5 Lắp đặt ổ cắm mạng & điện thoại + box + mặt nạ (kiểu RJ45) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49 cái
6 Switch loại 12 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
7 Switch loại 36 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
8 Switch loại 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Switch loại 48 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Model wifi 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Lắp đặt hộp nối quang ODF 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
12 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 16 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Tủ rack 10U (gồm nguồn dự phòng, bộ chống sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Lắp đặt hộp nối cáp quang (ODF/4FO) KT: 86x86x22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
15 Bộ chuyển đổi tín hiệu mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
16 Bộ lưu điện 5kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
AK Phần cáp và ống điện
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.056 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 117 m
4 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.274 m
5 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.026 m
6 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 265 m
7 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 375 m
8 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
9 Cable tray 150x100x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
AL Tủ điện, thiết bị điện
1 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (pha trung tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
6 Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
7 Lắp đặt võ tủ điện 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
8 Lắp đặt tủ điện 14 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
9 Lắp đặt tủ điện 18 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
10 Lắp đặt RCBO 2P-25A, 4,5KA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
11 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
12 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 50A - 16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat ELCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A - 10KA-30mA, Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt các loại đèn led tuýp âm trần choá tán quang 0,6m, bóng T8-4x10w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn led tuýp chống cháy nổ 1,2m, bóng T8-1x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi choá tán quang 1,2m, bóng T8-1x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi choá tán quang 1,2m, bóng T8-2x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn led tuýp âm trần tán quang 1,2m, bóng T8-2x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 bộ
22 Lắp đặt đèn downlight bóng led - 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
23 Lắp đặt đèn downlight bóng led - 22w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
24 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led - 24w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
26 Lắp đặt quạt hút gắn tường 15w~30w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt quạt hút Q=1080m3/h, P=34W/220V (300x300x200mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
29 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 16A + họp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Đimmer mặt đơn + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Đimmer mặt đôi + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Đimmer mặt ba + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 cái
36 Lắp đặt ổ cắm 3 pha + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
AM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠNG MỤC PHỤ
AN Phần cáp và ống điện
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
3 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 480 m
4 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
AO Tủ điện, thiết bị điện
1 Lắp đặt các loại đèn led gắn nổi choá tán quang 0,6m, bóng T8-1x10w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi choá tán quang 1,2m, bóng T8-1x20w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led - 24w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Lắp đặt quạt đão 55w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + họp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Hộp số điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
9 Lắp đặt cáp mạng utp cat6 4P Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m
10 Lắp đặt ổ cắm mạng + box + mặt nạ (kiểu RJ45) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
AP HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AQ ***** Cấp nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,75 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
5 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
6 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
7 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
10 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
11 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
14 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
15 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
16 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
18 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
19 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Lắp đặt van xoay chiều, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt van xoay chiều, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt van xoay chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt van xoay chiều, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt vòi nước tưới cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
26 Lắp đặt van khoá, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,225 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,275 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,583 100m3
31 giếng khoan Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hệ
AR ***** Thoát nước
AS Cống BTLT Ø400 :
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,687 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 766,302 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,5 đoạn ống
4 CCLĐ gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 cái
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,645 100m2
AT Cống BTLT Ø600 :
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,053 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,583 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,25 đoạn ống
AU Hố ga thoát nước thải (1000x1000)mm :
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,016 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,064 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,896 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,123 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,806 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,144 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
AV Hố ga thoát nước (1200x1200)mm :
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,386 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,583 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,252 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,328 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,592 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,7 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,385 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,76 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,148 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,767 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,684 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cái
AW Hố ga thoát nước hàm ếch (1200x1200)mm :
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,412 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,156 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,584 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,176 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,118 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,12 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế  0,271 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
AX Giếng thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,705 100m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 đoạn ống
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,162 100m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,163 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,55 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 100m
12 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 88 cái
13 Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
14 Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
15 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 88 cái
16 Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
17 Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
AY Bể tách mở
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,194 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,656 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,588 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,808 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 m3
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,2 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
AZ Hầm tự hoại 8m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,756 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,756 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,544 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,645 m3
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,722 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,9 m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,447 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,469 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,048 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,048 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,024 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,336 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,813 m3
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 297,922 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,04 m2
BA Hầm tự hoại 15m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,975 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,309 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,728 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,728 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,088 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,227 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,166 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,229 m3
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 180,322 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,64 m2
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 (bằng khối lượng bêtông tươi nhân hệ số đường loại 1 K= 0,57) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,296 100m3
16 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,808 100m3
BB HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH
BC ***** Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,88 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,83 100m
8 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 280 cái
9 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 cái
10 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86 cái
11 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 cái
12 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 cái
13 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
15 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 280 cái
16 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 cái
17 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86 cái
18 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 cái
19 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 cái
20 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 280 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
29 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 186 cái
30 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 cái
31 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
32 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
33 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
34 Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
35 Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
36 Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
37 Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
38 Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
39 Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
40 Lắp đặt van xoay chiều HDPE, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bể
BD ***** Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,63 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,29 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,13 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 100m
6 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
7 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
8 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 124 cái
9 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
10 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
11 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
12 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
13 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
14 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 124 cái
15 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
16 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
17 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 67 bộ
19 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 67 cái
20 Lắp đặt phễu thu 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 cái
21 Lắp đặt lavabo + vòi xả inox Ø21 + xiphông Ø34 hình cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 78 bộ
22 Lắp đặt hộp đựng khăn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 101 cái
23 Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
24 Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo ba Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
28 Lắp đặt vòi xả nước lạnh inox Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 bộ
29 Lắp đặt vòi xả nước uống inox Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 bộ
32 Cầu chắn rác inox Ø110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87 bộ
33 Lắp đặt nối rút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 cái
34 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 cái
BE HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
BF ***** Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
7 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
8 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
9 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
10 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
11 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
12 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
14 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
15 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
16 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
17 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
18 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
26 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
27 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
28 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
29 Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
30 Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
31 Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
32 Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Lắp đặt van xoay chiều PPR, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt van xoay chiều HDPE, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bể
BG ***** Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,29 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110x18,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
6 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
7 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 124 cái
9 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
13 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 124 cái
14 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
17 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
18 Lắp đặt phễu thu 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
19 Lắp đặt lavabo + vòi xả inox Ø21 + xiphông Ø34 hình cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
20 Lắp đặt hộp đựng khăn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
21 Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt vòi xả nước lạnh inox Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 bộ
24 Lắp đặt vòi xả nước nóng lạnh inox Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
26 Cầu chắn rác inox Ø110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 bộ
BH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
BI Báo cháy
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.924 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,45 100m
4 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC 4mm2 (loại 4 ruột) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.924 m
5 Tủ trung tâm báo cháy 8 Zones Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt báo báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 119 bộ
7 Lắp đặt báo báo nhiệt cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
8 Lắp đặt đầu báo gas Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Lắp đặt đầu báo cháy và nhiệt kết hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Nút nhấn báo khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 bộ
11 Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo động cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 bộ
12 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
13 Bộ ắc quy 24h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
BJ Cấp nước chữa cháy
1 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt trụ chờ tiếp nước pccc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,229 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,41 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,819 m3
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,15 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,47 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 140x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
10 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
11 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
12 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
21 Lăng phun Ø65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
22 Lăng phun Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 bộ
23 Lắp đặt van khoá, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
24 Lắp đặt van khoá, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt đầu nối trong đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
26 Lắp đặt đầu nối trong đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt khúc nối ren trong đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
28 Lắp đặt khúc nối ren trong đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
BK Chiếu sáng thoát hiểm khối nhà chính
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 741 m
2 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC-FR 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 741 m
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 bộ
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ (2 mặt chỉ 1 hướng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 bộ
BL Chiếu sáng thoát hiểm nhà đa năng
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
2 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC-FR 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
BM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 370 m
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 510 m
4 Lắp đặt các loại sứ đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 111 sứ
5 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
6 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
BN Hố kiểm tra điện trở
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 m3
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,76 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m2
12 Giếng tiếp địa, H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 giếng
13 Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng Ø16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cọc
14 Thuốc hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 lọ
15 Hoá chất GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bao
16 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
BO HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
BP PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 3m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,5618 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,5618 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
4 Đất cấp 3 đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,81 m3
5 Lu lèn nguyên thổ nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,1938 100m2
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,801 100m3
7 đất sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 685,58 m3
8 Cấp phối đá dăm loại I dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,8109 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,1806 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,1806 100m2
BQ PHẦN BÓ VỈA- BÓ HÈ
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 (đs 2-4 ) PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,74 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4251 100m2
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M.150(đs 2-4).dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,78 m3
4 Bê tông bó hè đá 1x2 M.250(đs 2-4) PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,96 m3
5 Ván khuôn thép bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5942 100m2
6 Bê tông lót đá 1x2 M200 dày 10cm vỉa hè. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,55 m3
7 Trải bạc nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,6546 100m2
8 Láng nền dày 2cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 865,46 m2
9 Lát gạch vỉa hè, gạch TERRAZO Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 865,46 m2
BR AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 m3
4 Bê tông móng R <=250cm đá 1x2 M.200 (đs 2-4) PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 m3
BS HẠNG MỤC:HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
BT Hố ga:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (đs 2-4)PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,361 m3
2 Ván khuôn gỗ gỗ nền. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3357 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (đs 2-4) PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,173 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,0319 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5336 tấn
6 Làm lớp đá móng 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,454 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5648 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4669 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0981 100m3
10 Lắp dựng đà hầm bằng thủ công <=50kg. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
11 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công <=250kg. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
12 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4). Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,541 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4877 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0215 tấn
15 Sản xuất lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5395 tấn
16 Gia công vì kèo thép gia cố hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5395 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5511 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4517 tấn
19 Sơn sắt dẹt 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,032 m2
BU Cống thoát nước mưa :
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,44 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1018 100m2
3 Làm lớp đá đệm móng đá 0x4 [1.90+7.20] Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,5 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,99 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9776 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 tấn
7 Đắp cát công trình bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5432 100m3
8 Cung cấp cát đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 310,2704 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,3689 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,4272 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9427 100m3
12 Cống D600 vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 258,5 m
13 Cống D600 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,5 m
14 Cung cấp ron cao su cống ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
15 Lắp đặt ống BT ly tâm ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 114 đoạn
16 Lắp dựng gối cống bằng thủ công <=250kg. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 208 cái
BV HẠNG MỤC: TRẠM ĐIỆN HẠ THẾ
BW Đường dây trung thế trên không
BX MÓNG TRỤ
BY Móng beton trụ ghép - M12BT2 (thi công thủ công + cơ giới)
1 Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,348 100m3
2 Đổ beton Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,58 m3
3 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m3
BZ Móng beton trụ đơn - M12BT1 (thi công thủ công + cơ giới)
1 Đào móng cột sâu 2,5m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,139 100m3
2 Đổ beton Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,815 m3
3 Đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0021 100m3
CA TRỤ ĐIỆN
CB Trụ BTLT 12m đơn (thi công thủ công + cơ giới)
1 Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cột
CC Trụ BTLT 12m ghép đôi (thi công thủ công + cơ giới)
1 Dựng cột thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 trụ
CD ĐÀ
CE Đà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp
1 - Lắp bộ đà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
CF Đà đỡ góc G-2000 - 4 ốp
1 - Lắp bộ đà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
CG Đà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn
1 - Lắp bộ đà trụ néo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
CH Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép
1 - Lắp bộ đà trụ néo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
CI Đà FCO Composit 3P-2400
1 - Lắp bộ đà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
CJ TIẾP ĐỊA
CK Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng
1 - Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 m3
2 Khoan giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
3 - Kéo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,16 10m
4 - Lắp kẹp nối đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 mối
5 - Lắp đầu cosse ép đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 10đầu
6 - Lấp đất rảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m3
CL DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 km
2 - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 km
3 - Kéo dây CX 24kV từ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 km
4 -Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm +chân sứ thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 10sứ
5 - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
6 - Lắp bộ đỡ dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Lắp Nối ép nhôm 50-70 (WR289) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
8 Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Kẹp dây nóng 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Các vật liệu bổ sung khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
CM PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 FCO-24kV-100A (1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt LBFCO, FCO 24kV (1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
CN Trạm Biến áp
CO I. PHẦN XÂY DỰNG
1 Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha (trạm gối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
CP Bộ tiếp địa thiết bị & đo đếm (trạm giàn, cheo)- khoan giếng
1 Khoan giếng tiếp địa sâu 30m -40m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
2 Kéo dây làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,92 10m
3 Lắp kẹp nối đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối
4 Lắp đầu cosse ép đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 10đầu
5 Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
6 Đấp đất rảnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
CQ Các vật tư phụ kiện
1 Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
2 Cáp đồng bọc CV 600V-100mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
3 Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
4 Sứ đứng 24kV CDĐR 460mm +chân sứ thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
6 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
7 Thùng tole MS: 8640 (x0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp điện kế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Ống uPVC-D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 10m
11 Cáp tín hiệu điện kế 4 x 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
12 Cáp tín hiệu điện kế 2 x 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
13 Ốc siết cáp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
14 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cuộn
15 Hàng rào trạm B40 - (6x2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m2
CR II. PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 MBT III-160kVA-(22)/0,44kV- AMORPHOUS Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
2 FCO 15/27kV-100A (cách điện polymer)-1Pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 LA-18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 MCCB 3P-600V-250A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Tủ bù ứng động 60kVAr - 3 cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt máy biến áp phân phối III- 160kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt LBFCO, FCO 12,7kV (bộ = 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
8 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 ht
10 Lắp đặt Áptomat 3 pha có dòng đến 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
CS HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1 Máy phát điện DIESEL 3P/4W/50Hz/380V 15kvA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
2 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) P = 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) P = 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) P = 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
5 Motor cửa cổng 2hp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Máy bơm nước hỏa tiển 3 pha 5Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Máy bơm nước Q = 6m3/h, H = 40m/H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bơm
8 Máy nước nóng năng lượng mặt trời 300 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bơm
9 Máy thiết bị lọc nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hệ
10 Hộp pccc + cuộn dây 20m (loại trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 bộ
11 Hộp pccc + cuộn dây 20m (loại ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Máy bơm động cơ điện Q = 81m3, H = 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Máy bơm bù áp động cơ điện Q= 20m3/h, H= 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Máy bơm Diesel Q= 81m3, H= 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Bình CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 bình
16 Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 bình
17 Bảng tiêu lệnh pccc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 bảng
18 Bảng nội quy pccc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 bảng
19 Bộ chữ inox tên trường theo điều lệ trường tiểu học Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Điêu khắc âm bộ chữ tên trường theo đúng điều lệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,2 m2
21 Thang máy tải khách 4 điểm dừng, tải trọng 1000kg, đồng thời mỗi cửa tầng phải có cảm biến, kèm theo 20 thẻ từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->