Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:56:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,645,999,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,0625 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,5639 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,1131 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 để đắp (sỏi đỏ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,4198 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,818 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km TT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,818 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km TT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,818 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,85 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường xũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,75 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,3709 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,2399 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144,2399 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,4775 | 100 tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10 lần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,4775 | 100 tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10 tấn (66km TT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,4775 | 100 tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ sở bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,682 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC, LỀ GIA CỐ, NÂNG MƯƠNG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 358,8775 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <= 2m, vữa XM mác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 461,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bằng, móng bè, bê máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8896 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182,4196 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 80X80 L=8M TẠI KM0+348.5, NỐI CỐNG DÀI 2M TẠI KM0+736,4, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3721 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1606 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5687 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0792 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9571 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan đan, tấm chớp. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4842 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104 | cầu kiện |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,1x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG TƯỜNG ĐẦU, PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3808 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,28 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giỏ đỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giỏ đỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ, biển báo chữ nhật 80x140cm (thông tin công trình - gói thầu) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136 | m |
| 10 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 765,6 | m |
| 11 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,83 | m2 |
| 12 | Nhân công 3.0 điều tiết giao thông (60 ngày *2 mũi thi công *2 nhân công) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi