Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Đường trục xã đoạn từ ngã tư ông Diệu thôn Vũ Biên đến ngõ ông Yêm thôn Tân Minh, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173235-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Đường trục xã đoạn từ ngã tư ông Diệu thôn Vũ Biên đến ngõ ông Yêm thôn Tân Minh, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy
Số hiệu KHLCNT 20201173152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 09:15:00 đến ngày 2020-12-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6052 100m3
2 Đắp cát tôn bù nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m3
3 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8 cm (không thi công rắc cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1563 100m2
4 Đào mặt đường bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6153 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6153 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6153 100m3/1km
7 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6153 100m3
8 Đào nền đường, đánh cấp, vuốt cuối tuyến bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1897 100m3
9 Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,1074 1m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6055 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6055 100m3/1km
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6055 100m3
13 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3041 100m3
14 Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,379 1m3
15 Vận chuyển hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3379 100m3
16 Vận chuyển hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3379 100m3/1km
17 San hữu cơ bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3379 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8404 100m3
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2465 100m2
21 Vuốt ngõ ngang bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm (không thi công rắc cát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4946 100m2
22 Láng mặt đường, vuốt ngõ ngang, cuối tuyến 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7411 100m2
23 Đá vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8705 m3
24 Vá ổ gà bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
25 Cày xới mặt đường đá láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3607 100m2
26 Thi công xử lý vệt bánh xe bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6389 100m2
B Hệ thống an toàn giao thông:
1 Biển tam giác phản quang cạnh b=900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 biển
2 Biển tròn phản quang D900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
3 Cột biển báo đk 88,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Làm gồ giảm tốc bằng Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
C Đảm bảo an toàn giao thông:
1 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
2 Biển báo thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
3 Rào chắn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D TẤM ĐAN MƯƠNG B=0,6M:
1 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2344 m3
2 Cốt thép giằng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
3 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 100m2
4 Cốt thép tấm đan ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5762 tấn
5 Cốt thép tấm đan ĐK > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5641 tấn
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m3
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 100m2
8 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 cấu kiện
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG:
F Cống 50x50 tại Km0+492.53:
1 Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m3
2 Đào đá mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5625 100m3
3 Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8294 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2878 m3
5 Ván khuôn móng cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9515 m3
7 Vữa XM M100, PCB30 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3333 m2
8 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2034 100m2
9 Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
10 Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3679 tấn
11 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4248 100m2
12 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m3
14 Đắp đất phần lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100m3
G Hố ga, nối cống:
1 Cốt thép tấm đan hố ga, nối cống, khe phai đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
2 Bê tông tấm đan hố ga, nối cống, khe phai M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3654 m3
3 Ván khuôn tấm đan, nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
4 Lắp đặt tấm đan hố ga, nối cống, khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Bê tông giằng hố ga, nối cống M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2206 m3
6 Cốt thép giằng hố ga, nối cống ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 100m2
8 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7942 m3
9 Xây tường nối cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4595 m3
10 Trát tường hố ga, nối cống dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4794 m2
H Cống 50x50 Km0+871.62:
1 Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2199 100m3
2 Đào móng đá dăm bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m3
3 Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7159 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7242 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5351 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
7 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4345 m3
8 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m2
9 Vữa XMC M100, PCB30 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6667 m2
10 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
11 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
12 Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 tấn
13 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
14 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m3
I Hố ga:
1 Cốt thép tấm đan đk≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
2 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 m3
6 Cốt thép giằng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
7 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 100m2
8 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1832 m2
J Cống 75x75 tại Km0+722,92:
1 Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7733 m3
2 Phá dỡ cống cũ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2504 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m3
5 Đóng cọc tre, dài 1,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7025 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,798 m3
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 100m2
9 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5702 m3
10 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 100m2
11 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8224 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 tấn
14 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3135 m2
16 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m2
17 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn cống
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->