Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201171557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 17:58:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,133,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | 16,478 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 57,8696 | m3 | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | 1 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | 1 | gốc cây | |
| 5 | Tháo dỡ cột cờ | 1 | cột | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 57,8696 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | 57,8696 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | 20,076 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 2,67 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m | 1 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,7528 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 7,7528 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | 7,7528 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa | 3,42 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,1281 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,3148 | m3 | |
| 17 | Hút bể phốt | 1 | toàn bộ | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 8,4429 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | 8,4429 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | 54,27 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | 0,5373 | tấn | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 151,76 | m3 | |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp II | 7,588 | m3 | |
| 24 | Đào san đất, đất cấp II | 0,6829 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển bê tông vụn trong phạm vi <= 1000m | 1,5176 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển bê tông vụn 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 1,5176 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển bê tông vụn 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 1,5176 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,7588 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,7588 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,7588 | 100m3 | |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,69 | m3 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,1001 | m3 | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,4311 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1597 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,3193 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,3193 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,3193 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 14,1816 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3672 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 10,5696 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,5982 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 1,1499 | tấn | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây 110) | 3,2335 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây 110) | 14,52 | m3 | |
| 45 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 132,2486 | m2 | |
| 46 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 67,35 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 165 | cái | |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,2684 | m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4228 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0085 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0085 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0085 | 100m3 | |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,604 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,564 | m3 | |
| 55 | Bu lông i nox M24x500 | 12 | bộ | |
| 56 | Chỏm cầu inox | 2 | bộ | |
| 57 | Cờ tổ quốc, cờ đảng | 2 | bộ | |
| 58 | Sản xuất cột bằng inox | 0,164 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cột bằng inox | 0,164 | tấn | |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,1 | m2 | |
| 61 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,1219 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,1227 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,1274 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,696 | m3 | |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,216 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,216 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây | 61,2 | m2 | |
| 68 | Trồng cây bàng Đài Loan (d=0.25m, h=2-2,5m) | 4 | cây | |
| 69 | Trồng cây cọ cảnh (h=0.8-1m) | 4 | cây | |
| 70 | Trồng cây bàng bọ cạp vàng (d=0.25m, h=2-2,5m) | 4 | cây | |
| 71 | Trồng cây hoa huỳnh lên (d=0.1m, h=0.5-1m) | 4 | cây | |
| 72 | Trồng cây chuỗi ngọc ( h=0.2-3m) | 144 | m | |
| 73 | Trồng hoa tường vi, mào gà.. | 64 | khóm | |
| 74 | Trồng cỏ nhật | 112,5 | m2 | |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,9016 | m3 | |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3005 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,006 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,006 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,006 | 100m3 | |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,196 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 82 | Bu lông M18 | 16 | bộ | |
| 83 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1556 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1556 | tấn | |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0717 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0717 | tấn | |
| 87 | Gia công xà gồ thép | 0,1708 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1708 | tấn | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,73 | m2 | |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,213 | 100m2 | |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,3524 | m3 | |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4508 | m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,009 | 100m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,009 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,009 | 100m3 | |
| 96 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,294 | m3 | |
| 97 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 98 | Bu lông M18 | 24 | bộ | |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2335 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2335 | tấn | |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0938 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0938 | tấn | |
| 103 | Gia công xà gồ thép | 0,3297 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3297 | tấn | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,53 | m2 | |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4603 | 100m2 | |
| 107 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,2441 | m3 | |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,5685 | m3 | |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,5382 | m3 | |
| 110 | Công tác ốp đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | 68,5688 | m2 | |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,031 | m3 | |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,0928 | 100m3 | |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,437 | m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0687 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0687 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0687 | 100m3 | |
| 117 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,8638 | m3 | |
| 118 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | 12,257 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | 0,4221 | 100m2 | |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm | 0,3384 | tấn | |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 18mm | 1,3049 | tấn | |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm | 72,3569 | m2 | |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | 72,3569 | m2 | |
| 124 | Công tác ốp gạch men kính vào bể, vữa XM mác 75 | 42,8954 | m2 | |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 14,3737 | m2 | |
| 126 | Gia công chế tác đài phun nước | 1 | bộ | |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện đài phun nước | 5 | cái | |
| 128 | Máy bơm | 2 | cái | |
| 129 | Trồng cây cọ (cao 0.8-1 m) | 4 | khóm | |
| 130 | Trồng cây duối ngọc (cao 0,2-0,3m) | 54 | m | |
| 131 | Trồng hoa | 60 | khóm | |
| 132 | Trồng cỏ nhật | 76,17 | m2 | |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn rọi đáy bể | 16 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 35 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 35 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,25 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,05 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,08 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,01 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 76mm | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/48 | 1 | cái | |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,9216 | m3 | |
| 154 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,256 | m3 | |
| 155 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,176 | m3 | |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0336 | 100m2 | |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0029 | tấn | |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0732 | tấn | |
| 159 | Gia công chế tác tượng Bác (1.09*1.09*2.6) | 1 | bộ | |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 5,1456 | m3 | |
| 161 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,2771 | m3 | |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1409 | m3 | |
| 163 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0428 | 100m3 | |
| 164 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0428 | 100m3 | |
| 165 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0428 | 100m3 | |
| 166 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,536 | m3 | |
| 167 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,7067 | m3 | |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0866 | 100m2 | |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1234 | tấn | |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,5136 | m3 | |
| 171 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | 2,0958 | m3 | |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1891 | 100m2 | |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,13 | 100m2 | |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0425 | tấn | |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2875 | tấn | |
| 176 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,2053 | m3 | |
| 177 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 41,2226 | m2 | |
| 178 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,0021 | m2 | |
| 179 | Sơn giả đá trụ cổng | 13,0021 | m2 | |
| 180 | Mũi giáo bằng gang đúc | 23 | cái | |
| 181 | Đầu gang đúc | 95 | cái | |
| 182 | Bản nề cối | 9 | bộ | |
| 183 | Bánh xe thép d=100 | 3 | bộ | |
| 184 | Gia công cổng sắt | 0,5237 | tấn | |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,34 | m2 | |
| 186 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,34 | m2 | |
| 187 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,2129 | m3 | |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0643 | m3 | |
| 189 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,1097 | m3 | |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0043 | 100m2 | |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0015 | tấn | |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0076 | tấn | |
| 193 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,4897 | m3 | |
| 194 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 12,8645 | m2 | |
| 195 | Ốp chữ Inox màu đồng biển tên công trình | 1 | bộ | |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,5672 | m3 | |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,1891 | m3 | |
| 198 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0238 | 100m3 | |
| 199 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0238 | 100m3 | |
| 200 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0238 | 100m3 | |
| 201 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 202 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,1716 | m3 | |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0415 | 100m2 | |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0052 | tấn | |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0623 | tấn | |
| 206 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2804 | m3 | |
| 207 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | 0,3001 | m3 | |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0546 | 100m2 | |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0155 | tấn | |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0389 | tấn | |
| 211 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,86 | m3 | |
| 212 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,5996 | m2 | |
| 213 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4,8 | m | |
| 214 | Gia công biển cổng | 0,1121 | tấn | |
| 215 | Lắp dựng biển công trình | 2,7 | m2 | |
| 216 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,4 | m2 | |
| 217 | Mũi giáo gang đúc | 14 | cái | |
| 218 | Đầu gang đúc | 12 | cái | |
| 219 | Bản nền cối | 6 | bộ | |
| 220 | Bánh xe thép d=100 | 2 | bộ | |
| 221 | Gia công cổng sắt | 0,2453 | tấn | |
| 222 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,58 | m2 | |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,58 | m2 | |
| 224 | Chữ biển tên công trình | 1 | toàn bộ | |
| 225 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,8877 | m3 | |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,5299 | 100m3 | |
| 227 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1963 | 100m3 | |
| 228 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,3925 | 100m3 | |
| 229 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,3925 | 100m3 | |
| 230 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,3925 | 100m3 | |
| 231 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,5871 | m3 | |
| 232 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 26,6786 | m3 | |
| 233 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 19,001 | m3 | |
| 234 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 10,2166 | m3 | |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0945 | 100m2 | |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2265 | tấn | |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,6944 | tấn | |
| 238 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,6552 | m3 | |
| 239 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,7871 | m3 | |
| 240 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 43,5076 | m3 | |
| 241 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 115,7872 | m2 | |
| 242 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 907,6356 | m2 | |
| 243 | Đắp trống đồng | 1 | bộ | |
| 244 | Đắp hoa sen | 1 | bộ | |
| 245 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.023,4228 | m2 | |
| 246 | Mũi giáo bằng gang đúc | 63 | cái | |
| 247 | Đầu gang đúc | 297 | cái | |
| 248 | Gia công hàng rào sắt | 0,9472 | tấn | |
| 249 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,375 | m2 | |
| 250 | Lắp dựng hàng rào sắt | 33,375 | m2 | |
| 251 | Gia công lồng thép đầu trụ | 0,1034 | tấn | |
| 252 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,22 | m2 | |
| 253 | Lắp dựng lồng thép đầu trụ | 3,22 | m2 | |
| 254 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,4468 | 100m3 | |
| 255 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7234 | 100m3 | |
| 256 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 14,468 | 100m2 | |
| 257 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 217,02 | m3 | |
| 258 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 51,4 | 10m | |
| 259 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm | 1.446,8 | m2 | |
| 260 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,84 | m3 | |
| 261 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 31,2 | m3 | |
| 262 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4 | m3 | |
| 263 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,072 | m3 | |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1536 | 100m2 | |
| 265 | Khung móng | 4 | bộ | |
| 266 | Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 | 125 | m | |
| 267 | Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 | 125 | m | |
| 268 | Lắp đặt cáp dẫn 3 ruột 3x3mm2 | 40 | m | |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.75mm2 | 60 | m | |
| 270 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 271 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 272 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 31,8 | m3 | |
| 273 | Gạch chỉ | 546 | viên | |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | 1,2 | 100m | |
| 275 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| 276 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 4 | m | |
| 277 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | 4 | cột | |
| 278 | Lắp đèn ở độ cao <=12m | 7 | bộ | |
| 279 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 280 | Lắp đặt tủ điện 4 MCB | 1 | tủ | |
| 281 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,3152 | m3 | |
| 282 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,3276 | 100m3 | |
| 283 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,3276 | 100m3 | |
| B | NHÀ CÔNG AN 1 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 220,4262 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 71,8724 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 39,4992 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 6,636 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,2341 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,2443 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2199 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1785 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1281 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0655 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,9932 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,5286 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9932 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,141 | 100m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 72,789 | m2 | |
| 16 | Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 194,4222 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,6824 | m2 | |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 39,4992 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,1816 | m2 | |
| 20 | Cửa mái | 0,954 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,954 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 110mm | 18 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rọ chuyển đường kính 110/90mm | 18 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,55 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | 30 | cái | |
| 26 | Đai giữ ống | 32 | cái | |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 2,34 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa hoa sắt | 0,36 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,99 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,0439 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 1,0837 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | 1,0837 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,5148 | m3 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 0,1089 | 1 m3 | |
| 9 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,716 | 1m2 | |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0068 | 100kg | |
| 11 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,0773 | 100kg | |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 7,166 | 1m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,34 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,826 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 0,198 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,0354 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,5034 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,24 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 | 2,24 | m2 | |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 | 1,98 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,22 | m2 | |
| D | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 5,6848 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,9474 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,9711 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 4,7156 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3406 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1016 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3445 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,428 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0929 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0929 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0929 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 14,7615 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,8275 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,8712 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1478 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0249 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1239 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,2328 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1391 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0442 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2433 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,0004 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2971 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2969 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1754 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0363 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0139 | tấn | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,19 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,7433 | m3 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 31,916 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 27,56 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 69,1 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,5362 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,0202 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,088 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 13,914 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,8557 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,828 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,5861 | m2 | |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,798 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 24,5538 | m2 | |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0438 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,88 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,88 | m2 | |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 | 3,564 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 | 2,88 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,444 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng vách nhựa nhà vệ sinh | 17,683 | m2 | |
| 49 | Khung chậu rửa bàn đá | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,4249 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,459 | m3 | |
| 52 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,7974 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0333 | 100m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm | 0,082 | tấn | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây 220) | 1,723 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây 110) | 0,2626 | m3 | |
| 57 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 26,4 | m2 | |
| 58 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 26,4 | m2 | |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 1,9735 | m2 | |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | 28,3735 | m2 | |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,375 | m3 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,0314 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0555 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 3 | cái | |
| E | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tủ điện loại lắp 4 MCB, chìm tường | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp -Đèn ốp trần 1x20W | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu dây | 4 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 7 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 7 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 45 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 27 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 45 | m | |
| 18 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt thoát sàn | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt khóa nhựa | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 31 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng ren đường kính 20mm | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Tê ren, đường kính d=25mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt kép thép, đường kính d=15mm | 2 | cái | |
| 44 | Phao điện | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,07 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,5 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,02 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,04 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,05 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/34mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi