Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201171781-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201171557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 17:58:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,133,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cổng sắt 16,478 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 57,8696 m3
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm 1 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm 1 gốc cây
5 Tháo dỡ cột cờ 1 cột
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 57,8696 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m 57,8696 m3
8 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m 20,076 m2
9 Tháo dỡ cửa 2,67 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m 1 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 6,7528 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 7,7528 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m 7,7528 m3
14 Tháo dỡ cửa 3,42 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá 8,1281 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,3148 m3
17 Hút bể phốt 1 toàn bộ
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 8,4429 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m 8,4429 m3
20 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m 54,27 m2
21 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m 0,5373 tấn
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 151,76 m3
23 Đào xúc đất, đất cấp II 7,588 m3
24 Đào san đất, đất cấp II 0,6829 100m3
25 Vận chuyển bê tông vụn trong phạm vi <= 1000m 1,5176 100m3
26 Vận chuyển bê tông vụn 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 1,5176 100m3
27 Vận chuyển bê tông vụn 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 1,5176 100m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,7588 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,7588 100m3
30 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,7588 100m3
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,69 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,1001 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III 0,4311 100m3
34 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1597 100m3
35 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,3193 100m3
36 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,3193 100m3
37 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,3193 100m3
38 Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 14,1816 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3672 100m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 10,5696 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,5982 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 1,1499 tấn
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây 110) 3,2335 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây 110) 14,52 m3
45 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 132,2486 m2
46 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 67,35 m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 165 cái
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,2684 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,4228 m3
50 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0085 100m3
51 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0085 100m3
52 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0085 100m3
53 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,604 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,564 m3
55 Bu lông i nox M24x500 12 bộ
56 Chỏm cầu inox 2 bộ
57 Cờ tổ quốc, cờ đảng 2 bộ
58 Sản xuất cột bằng inox 0,164 tấn
59 Lắp dựng cột bằng inox 0,164 tấn
60 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 8,1 m2
61 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,1219 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,1227 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,1274 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,696 m3
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,216 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 27,216 m2
67 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây 61,2 m2
68 Trồng cây bàng Đài Loan (d=0.25m, h=2-2,5m) 4 cây
69 Trồng cây cọ cảnh (h=0.8-1m) 4 cây
70 Trồng cây bàng bọ cạp vàng (d=0.25m, h=2-2,5m) 4 cây
71 Trồng cây hoa huỳnh lên (d=0.1m, h=0.5-1m) 4 cây
72 Trồng cây chuỗi ngọc ( h=0.2-3m) 144 m
73 Trồng hoa tường vi, mào gà.. 64 khóm
74 Trồng cỏ nhật 112,5 m2
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,9016 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,3005 m3
77 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,006 100m3
78 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,006 100m3
79 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,006 100m3
80 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,196 m3
81 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,7 m3
82 Bu lông M18 16 bộ
83 Gia công cột bằng thép hình 0,1556 tấn
84 Lắp dựng cột thép các loại 0,1556 tấn
85 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0717 tấn
86 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,0717 tấn
87 Gia công xà gồ thép 0,1708 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép 0,1708 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,73 m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,213 100m2
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,3524 m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,4508 m3
93 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,009 100m3
94 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,009 100m3
95 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,009 100m3
96 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,294 m3
97 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,05 m3
98 Bu lông M18 24 bộ
99 Gia công cột bằng thép hình 0,2335 tấn
100 Lắp dựng cột thép các loại 0,2335 tấn
101 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0938 tấn
102 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,0938 tấn
103 Gia công xà gồ thép 0,3297 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép 0,3297 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,53 m2
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4603 100m2
107 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,2441 m3
108 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,5685 m3
109 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,5382 m3
110 Công tác ốp đá tự nhiên, vữa XM mác 75 68,5688 m2
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,031 m3
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III 0,0928 100m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,437 m3
114 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0687 100m3
115 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0687 100m3
116 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0687 100m3
117 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,8638 m3
118 Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 12,257 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể 0,4221 100m2
120 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm 0,3384 tấn
121 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 18mm 1,3049 tấn
122 Quét dung dịch chống thấm 72,3569 m2
123 Quét nước xi măng 2 nước 72,3569 m2
124 Công tác ốp gạch men kính vào bể, vữa XM mác 75 42,8954 m2
125 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 14,3737 m2
126 Gia công chế tác đài phun nước 1 bộ
127 Lắp dựng cấu kiện đài phun nước 5 cái
128 Máy bơm 2 cái
129 Trồng cây cọ (cao 0.8-1 m) 4 khóm
130 Trồng cây duối ngọc (cao 0,2-0,3m) 54 m
131 Trồng hoa 60 khóm
132 Trồng cỏ nhật 76,17 m2
133 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
134 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn rọi đáy bể 16 bộ
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 35 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 35 m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,25 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 0,05 100m
139 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 4 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 2 cái
141 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 2 cái
142 Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 2 cái
143 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 32mm 1 cái
144 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 20mm 1 cái
145 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 20mm 1 cái
146 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,08 100m
147 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm 0,01 100m
148 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm 1 cái
149 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm 1 cái
150 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm 1 cái
151 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 76mm 1 cái
152 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/48 1 cái
153 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,9216 m3
154 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,256 m3
155 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,176 m3
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0336 100m2
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0029 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0732 tấn
159 Gia công chế tác tượng Bác (1.09*1.09*2.6) 1 bộ
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 5,1456 m3
161 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,2771 m3
162 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,1409 m3
163 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0428 100m3
164 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0428 100m3
165 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0428 100m3
166 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,536 m3
167 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,7067 m3
168 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0866 100m2
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1234 tấn
170 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,5136 m3
171 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 2,0958 m3
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1891 100m2
173 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,13 100m2
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0425 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2875 tấn
176 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,2053 m3
177 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 41,2226 m2
178 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,0021 m2
179 Sơn giả đá trụ cổng 13,0021 m2
180 Mũi giáo bằng gang đúc 23 cái
181 Đầu gang đúc 95 cái
182 Bản nề cối 9 bộ
183 Bánh xe thép d=100 3 bộ
184 Gia công cổng sắt 0,5237 tấn
185 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,34 m2
186 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,34 m2
187 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,2129 m3
188 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,0643 m3
189 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,1097 m3
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0043 100m2
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0015 tấn
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0076 tấn
193 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,4897 m3
194 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 12,8645 m2
195 Ốp chữ Inox màu đồng biển tên công trình 1 bộ
196 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 3,5672 m3
197 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,1891 m3
198 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0238 100m3
199 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0238 100m3
200 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0238 100m3
201 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,392 m3
202 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,1716 m3
203 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0415 100m2
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0052 tấn
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0623 tấn
206 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,2804 m3
207 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 0,3001 m3
208 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0546 100m2
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0155 tấn
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0389 tấn
211 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,86 m3
212 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,5996 m2
213 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 4,8 m
214 Gia công biển cổng 0,1121 tấn
215 Lắp dựng biển công trình 2,7 m2
216 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,4 m2
217 Mũi giáo gang đúc 14 cái
218 Đầu gang đúc 12 cái
219 Bản nền cối 6 bộ
220 Bánh xe thép d=100 2 bộ
221 Gia công cổng sắt 0,2453 tấn
222 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,58 m2
223 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,58 m2
224 Chữ biển tên công trình 1 toàn bộ
225 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,8877 m3
226 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III 0,5299 100m3
227 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1963 100m3
228 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,3925 100m3
229 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,3925 100m3
230 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,3925 100m3
231 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,5871 m3
232 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 26,6786 m3
233 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 19,001 m3
234 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 10,2166 m3
235 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,0945 100m2
236 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2265 tấn
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,6944 tấn
238 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,6552 m3
239 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,7871 m3
240 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 43,5076 m3
241 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 115,7872 m2
242 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 907,6356 m2
243 Đắp trống đồng 1 bộ
244 Đắp hoa sen 1 bộ
245 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.023,4228 m2
246 Mũi giáo bằng gang đúc 63 cái
247 Đầu gang đúc 297 cái
248 Gia công hàng rào sắt 0,9472 tấn
249 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,375 m2
250 Lắp dựng hàng rào sắt 33,375 m2
251 Gia công lồng thép đầu trụ 0,1034 tấn
252 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,22 m2
253 Lắp dựng lồng thép đầu trụ 3,22 m2
254 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,4468 100m3
255 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7234 100m3
256 Rải giấy dầu lớp cách ly 14,468 100m2
257 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 217,02 m3
258 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 51,4 10m
259 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm 1.446,8 m2
260 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,84 m3
261 Đào rãnh cáp, đất cấp II 31,2 m3
262 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4 m3
263 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,072 m3
264 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1536 100m2
265 Khung móng 4 bộ
266 Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 125 m
267 Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 125 m
268 Lắp đặt cáp dẫn 3 ruột 3x3mm2 40 m
269 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.75mm2 60 m
270 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
271 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
272 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống 31,8 m3
273 Gạch chỉ 546 viên
274 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm 1,2 100m
275 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 4 bộ
276 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 4 m
277 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m 4 cột
278 Lắp đèn ở độ cao <=12m 7 bộ
279 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
280 Lắp đặt tủ điện 4 MCB 1 tủ
281 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,3152 m3
282 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,3276 100m3
283 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,3276 100m3
B NHÀ CÔNG AN 1 TẦNG CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 220,4262 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 71,8724 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 39,4992 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 6,636 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,2341 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,2443 m3
7 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,2199 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1785 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1281 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0655 tấn
11 Gia công xà gồ thép 0,9932 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 126,5286 m2
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,9932 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,141 100m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 72,789 m2
16 Láng chống thấm mái, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 194,4222 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 91,6824 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 39,4992 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 131,1816 m2
20 Cửa mái 0,954 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0,954 m2
22 Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 110mm 18 cái
23 Lắp đặt rọ chuyển đường kính 110/90mm 18 cái
24 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,55 100m
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm 30 cái
26 Đai giữ ống 32 cái
C CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa 2,34 m2
2 Tháo dỡ cửa hoa sắt 0,36 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1,99 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,0439 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 1,0837 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m 1,0837 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,5148 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 0,1089 1 m3
9 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,716 1m2
10 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0068 100kg
11 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm 0,0773 100kg
12 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 7,166 1m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 2,34 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 4,826 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 0,198 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa 0,0354 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,5034 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,24 m2
19 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 2,24 m2
20 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 1,98 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,22 m2
D XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 5,6848 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 3,9474 m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,9711 m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 4,7156 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3406 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1016 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3445 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,428 m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0929 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0929 100m3
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0929 100m3
12 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 14,7615 m3
13 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,8275 m3
14 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,8712 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1478 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0249 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1239 tấn
18 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,2328 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1391 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0442 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2433 tấn
22 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,0004 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2971 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2969 tấn
25 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1754 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0363 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0139 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,19 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,7433 m3
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 31,916 m2
31 Láng nền sàn chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 27,56 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 69,1 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 66,5362 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,0202 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,088 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 13,914 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 26,8557 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 82,828 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 54,5861 m2
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 3,798 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 24,5538 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0438 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,88 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,88 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 3,564 m2
46 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38 2,88 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,444 m2
48 Lắp dựng vách nhựa nhà vệ sinh 17,683 m2
49 Khung chậu rửa bàn đá 2 bộ
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,4249 100m2
51 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,459 m3
52 Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 250 0,7974 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0333 100m2
54 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm 0,082 tấn
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây 220) 1,723 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây 110) 0,2626 m3
57 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) 26,4 m2
58 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) 26,4 m2
59 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 1,9735 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước 28,3735 m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,375 m3
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm 0,0314 tấn
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0555 100m2
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 3 cái
E ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Tủ điện loại lắp 4 MCB, chìm tường 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp -Đèn ốp trần 1x20W 9 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
10 Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu dây 4 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 20 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 7 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 7 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 45 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 27 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 45 m
18 Lắp đặt gương soi 2 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
21 Lắp đặt kệ kính 2 cái
22 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 2 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
26 Lắp đặt hộp đựng giấy 3 cái
27 Lắp đặt thoát sàn 3 cái
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
29 Lắp đặt khóa nhựa 1 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
31 Máy bơm nước sinh hoạt 1 cái
32 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm 1 cái
33 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm 2 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm 1 cái
35 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 4 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 10 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng ren đường kính 20mm 6 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm 3 cái
40 Lắp đặt Tê ren, đường kính d=25mm 4 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm 1 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm 2 cái
43 Lắp đặt kép thép, đường kính d=15mm 2 cái
44 Phao điện 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,07 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,5 100m
47 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,02 100m
48 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,04 100m
49 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,05 100m
51 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 3 cái
52 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
53 Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 3 cái
54 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm 5 cái
55 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm 5 cái
56 Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 3 cái
57 Lắp đặt Y nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 1 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 3 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 2 cái
60 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm 1 cái
61 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm 1 cái
62 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/34mm 1 cái
63 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm 1 cái
64 Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm 2 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->