Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201159000-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201152823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung từ ngân sách tỉnh(tại Quyết định số 1005/QĐ-UBND ngày 12/10/2020 của UBND tỉnh Kon Tum)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 15:27:00 đến ngày 2020-12-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,396,044,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 04 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 4,8 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 46,089 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 13,819 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 46,176 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 5,775 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,562 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,108 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,757 tấn
9 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 2,941 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 16,963 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 116,077 m3
12 Đất san lấp, đất đắp (đạt yêu cầu đắp và san lấp công trình) Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 90,276 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,903 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,903 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,903 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 25,838 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 8,207 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,161 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 1,147 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 1,08 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 8,525 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,522 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,543 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,496 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 1,216 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 9 cấu kiện
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 17,63 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 16,506 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,826 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 3,601 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 1,064 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 3,008 m3
33 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 5,974 m3
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 1,601 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 1,601 tấn
36 Gia công giằng mái thép Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,185 tấn
37 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,185 tấn
38 Tăng đơ l=500 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 16 cái
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 83,353 m2
40 Xà gồ thép C125*45*2, mạ kẽm Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 357,86 m
41 Thép V 50*50*5 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 90,48 kg
42 Đà trần C100*45*2, mạ kẽm Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 338,73 m
43 Máng xối inox dày 0.4mm, rộng 1.2m Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 14,4 m2
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 2,366 tấn
45 Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 4.5zem Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 3,616 100m2
46 Trần tôn lam ri dày 2.5zem Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 2,634 100m2
47 Nẹp trần Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 183 m
48 Cửa đi thép hộp 30*60*1.4,Cửa đi sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 25,92 m2
49 Cửa sổ thép hộp 30*60*1.4, Cửa sổ sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 51,84 m2
50 Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp 12*12*1.2 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 51,84 m2
51 Tấm mica màu trong dày 5mm Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 41,155 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 129,6 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 129,6 m2
54 Căng lưới thép D1mm gia cố tường gạch không nung Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 384,458 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 23,976 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 44,96 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 215,314 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 384,458 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 74,809 m2
60 Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 13,104 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 38,175 m2
62 Trát giả đá, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 24,495 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 25,245 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x200mm Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 10,23 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 109,696 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 49,6 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 140,812 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 11,6 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 325,36 m
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 45,559 m2
71 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 35,881 m2
72 Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 35,881 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 269,182 m2
74 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 54,597 m2
75 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên (màu đen) Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 20,248 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 397,562 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 215,314 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 185,772 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 126,227 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 401,086 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 523,789 m2
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,252 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 6 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,216 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 0,06 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 4 cái
87 Cầu chắn rác Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 10 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 50 m
89 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 70 m
90 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 120 m
91 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 260 m
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 1 cái
93 Tủ điện bằng tôn tráng kẽm loại 200 x 300 - Việt Nam. Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 1 cái
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 28 cái
95 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 16 cái
96 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=16 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 130 m
97 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 28 bộ
98 Lắp đặt quạt trần đảo 360 Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 16 cái
99 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 1 cái
100 Sứ cổ ngỗng Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 1 cái
101 Băng keo điện loại tốt Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 3 cuộn
102 Lắp đặt bảng điện nhựa ngầm + Mặt nạ Theo chỉ dẫn thiết kế; quy định tại chương V 26 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->