Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201143843-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201143791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 11:44:00 đến ngày 2020-11-30 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐIỂM 1 (KHU VỰC TRƯỜNG CẤP 3, ĐỐI DIỆN TRƯỜNG NỘI TRÚ VÀ SÂN THẲM PẠU)
1 Bê tông đường dạo xi măng giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,86 m3
2 Phát dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,25 100m2
3 Đào xúc đất mầu về trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 100m3
5 Vận chuyển đất mầu 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 100m3
6 Xếp đá cuội Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m3
7 Công chọn đá cuội ( không tính vữa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m3
8 Lắp đặt giàn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 md
9 Cây Sung, Dg>=10cm; Hvn>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11  cây
10 Cây Ngõa, Dg>=10cm; Hvn>=4m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
11 Cây Phượng vĩ; Dg>=10cm; hvn>=4m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
12 Cây Nhội; Dg>=9-10m; Hvn>=4m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
13 Trồng cây bóng mát, kích thước bầu 0,7*0,7*0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cây
14 Cây Tường vi; Hvn>=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cây
15 Cây Tùng tháp; Hvn>=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cây
16 Trồng cây Tường vi+Tùng tháp ( cây tạo hình); bầu 0.5x0.5x0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cây
17 Cây hoa leo chùm ớt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10  cây
18 Trồng cây hoa leo (cây tạo hình); KT bầu 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
19 Thảm hoa, lá màu phối kết; MĐ TB: 36c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.965,6 cây
20 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 cây
21 Cỏ Hoàng Lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.086,5 bầu
22 Trồng cỏ hoàng lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.086,5 m2
23 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1 cây/3 tháng 
24 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình, cây leo bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 100 cây/lần 
25 Duy trì thảm hoa, lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2/3 tháng
26 Tưới nước thảm hoa, lá màu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,57 100m2/lần 
27 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,96 100m2/lần 
28 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,96 100m2/lần 
29 Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.679,55 100m2/lần 
30 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,99 100m2/lần
31 Cây tường vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 Cây
32 Cây tùng tháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 Cây
B Điểm Khu dân cư di dân Bản Khiển
1 Cây Đào; hvn>=1.5-2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cây
2 Trồng cây Đào ( cây tạo hình); bầu 0.5x0.5x0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cây
3 Cây nhài nhật; Hvn>=0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 cây
4 Trồng cây Hoa giấy, Nhài nhật (cây tạo hình); KT bầu 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 cây
5 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,9 100 cây/lần
6 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 100 cây/3 tháng
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
10 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
11 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
14 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 10m³/1km
15 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 10m³/1km
16 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 10m³/1km
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 10m³/1km
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 10m³/1km
19 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 10m³/1km
20 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 10 tấn/1km
21 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 10 tấn/1km
22 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 10 tấn/1km
23 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 10 tấn/1km
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 10 tấn/1km
25 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 10 tấn/1km
26 Cây hoa giấy (trồng cổng vòm); Hvn>=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
27 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 cây/3 tháng
C Điểm cổng Công an huyện
1 Đào hố cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,26 m3
4 ống thép D76, dài 1.5m/ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014 m
5 Dây thép giàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.500 m
6 Cây hoa leo (chùm ớt, tigon, sử quân tử...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 845 cây
7 Trồng cây tạo hình; KT bầu 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845 cây
8 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,5 cây/lần
9 Duy trì cây tạo hình có trổ hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 cây
D Điểm khu dân cư Nà Ky
1 Bê tông nền đường dạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,79 m3
2 Dọn dẹp mặt bằng và đổ bổ sung đất màu (đổ đất cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,7 m3
3 Cây Phượng vĩ; Dg>=9-10cm; hvn>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
4 Trồng cây bóng mát; bầu 0.7x0.7x0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
5 Thảm hoa, lá màu phối kết; MĐ TB: 36c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.148 cây
6 Trồng thảm hoa, lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m2
7 Cây nhài nhật; Hvn>=0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cây
8 Trồng cây tạo hình; KT bầu 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cây
9 Đường viền chuỗi ngọc: MĐ TB: 16c/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.184 cây
10 Trồng cây đường viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 m2
11 Cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.642,85 m2
12 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.517 m2
13 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cây/3 tháng
14 Duy trì thảm hoa,lá màu, đường viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m2/3 tháng
15 Tưới nước thảm hoa, lá màu, đường viền bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,01 100m2/lần
16 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,51 100m2/lần
17 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,51 100m2/lần
18 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,1 100m2/lần
19 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,17 100m2/lần
E Điểm đầu đường Bản Khiển (ngã ba An Vệ)
1 Bê tông nền đường dạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m3
2 Dọn dẹp mặt bằng và đổ bổ sung đất màu (đổ đất cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,34 M3
3 Lát gạch lá dừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,6 m2
4 Khóm trúc đùi gà; Hvn>=1m (5c/khóm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 khóm
5 Cây nhài nhật; Hvn>=0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cây
6 Trồng cây nhài nhật, khóm trúc (tạo hình); KT bầu 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cây
7 Đường viền chuỗi ngọc: MĐ TB: 16c/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.192 cây
8 Trồng cây đường viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m2
9 Cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,05 m2
10 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 601 m2
11 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,15 100 cây/lần
12 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100 cây/3 tháng
13 Duy trì đường viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2/3 tháng
14 Tưới nước đường viền bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 100m2/lần
15 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,03 100m2/lần
16 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,03 100m2/lần
17 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,3 100m2/lần
18 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,01 100m2/lần
F Điểm đầu cầu Nà Khà
1 Bê tông nền đường dạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,06 m3
2 Dọn dẹp mặt bằng và đổ bổ sung đất màu (đổ đất cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,8 m3
3 Cây Phượng vĩ; Dg>=10cn; hvn>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
4 Cây Bàng đài loan; Dg>=10cm; hvn>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cây
5 Trồng cây bóng mát, kích thước bầu 0,7*0,7*0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cây
6 Cây Tường vi; Hvn>=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cây
7 Cây Tùng tháp; Hvn>=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
8 Trồng cây Tường vi+Tùng tháp ( cây tạo hình); bầu 0.5x0.5x0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
9 Cây hoa leo chùm ớt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
10 Trồng cây hoa leo (cây tạo hình); KT bầu 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
11 Đường viền chuỗi ngọc: MĐ TB: 16c/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.190,4 cây
12 Trồng cây đường viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,38 m2
13 Cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.124,15 m2
14 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.023 m2
15 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 cây/3 tháng
16 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình, cây leo bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 100 cây/lần
17 Duy trì thảm hoa,lá màu, đường viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100m2/3 tháng
18 Tưới nước thảm hoa, lá màu, đường viền bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,35 100m2/lần
19 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,69 100m2/lần
20 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,69 100m2/lần
21 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,9 100m2/lần
22 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,23 100m2/lần
23 Trồng thảm hoa lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,8 m2
G Điểm khu dân cư Nà Thẳm
1 Bê tông nền đường dạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
2 Dọn dẹp mặt bằng và đổ bổ sung đất màu (đổ đất cự ly 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,6 m3
3 Cây Phượng vĩ; Dg>=10cn; hvn>=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cây
4 Trồng cây bóng mát; bầu 0.7x0.7x0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cây
5 Cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.274,3 m2
6 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.166 m2
7 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 cây/3tháng
8 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,98 100m2/lần
9 Làm cỏ tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,98 100m2/lần
10 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,8 100m2/lần
11 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 100m2
H Điểm gần nhà nghỉ Ngọc Bảy
1 Cây giống cây Bỏng nổ; 20c/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700 cây
2 Trồng cây đường viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
3 Cây giống cây hoa theo mùa; 25c/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.358 bầu
4 Trồng thảm hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m2
5 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 100m2/lần
6 Duy trì cây hàng rào đường viền, cao < 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2/3 tháng
7 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 100m2/3 tháng
I Đài phun nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
8 Bê tông thành bể, rãnh thu nước M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
9 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
10 Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
11 Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 tấn
12 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 tấn
18 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,18 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
24 Lát đá xẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m2
25 Gia công tấm đan rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7881 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m2
27 Sơn tính điện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,12 kg
28 Phun sủi bọt hình cây thông cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Phun sủi bọt hình cây thông cao 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Phun sủi bọt hình cây thông cao 1.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
31 Lắp đặt ống INOX D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
32 Lắp đặt ống INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m
33 Lắp đặt ống INOX D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
34 Lắp đặt cút inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt cút inox D90-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt tê inox D90-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
37 Lắp đặt tê inox D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
39 Lắp đặt van 2 chiều D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Bơm ly tâm trục ngang chuyên dụng, lưu lượng 30m3/h, 3kw, 38v, 50hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Bơm ly tâm trục ngang chuyên dụng, lưu lượng 50m3/h, 4kw, 38v, 50hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100 m
43 Lắp đặt tê HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Tủ điện sân phun trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
46 Lắp đặt đèn LED âm nước tâm giữa 18W điều khiển nhiều màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
47 Lắp đặt đèn LED âm nước tâm giữa 45W điều khiển nhiều màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
48 Lắp đặt dây cấp điện 4x10mm vào tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
49 Lắp đặt dây cấp điện chuyên dụng 4x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
50 Lắp đặt dây cấp điện chuyên dụng 4x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
51 Lắp đặt ống luồn dây cấp điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
52 Phụ kiện ( hộp nối dây chống thấm, nút bịt, kẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
53 Ống cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,728 1m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,43 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 m3
57 Lát đá xẻ thành bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,42 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m2
59 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m2
60 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 10m³/1km
61 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 10m³/1km
62 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 10m³/1km
63 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 10m³/1km
64 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 10m³/1km
65 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 10m³/1km
66 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5872 10 tấn/1km
67 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5872 10 tấn/1km
68 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5872 10 tấn/1km
69 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 10 tấn/1km
70 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 10 tấn/1km
71 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 10 tấn/1km
72 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4295 10 tấn/1km
73 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4295 10 tấn/1km
74 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4295 10 tấn/1km
75 Cây Tùng tháp, Hvn>=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
76 Cụm cây Nguyệt quế; 3 cây/cụm; Đk cụm>1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cụm
77 Trồng cây Tùng tháp+Nguyệt quế ( cây tạo hình); bầu 0.5x0.5x0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
78 Cây giống chuỗi ngọc; b=0,5; dài 200m; 32c/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.400 cây
79 Trồng cây đường viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
80 Cỏ giống cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m2
81 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m2
J Điện chiếu sáng khu đầu cầu Nà Khà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
6 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
K Điện chiếu sáng khu ngã ba An Vệ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
6 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->