Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở làm việc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Bình; Hạng mục: Sửa chữa Nhà làm việc, nhà xe, sân, cổng, tường rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trụ sở làm việc Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Bình; Hạng mục: Sửa chữa Nhà làm việc, nhà xe, sân, cổng, tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 11:36:00 đến ngày 2020-12-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 728,597,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC BA TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 148,641 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 380,217 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 1.436,7895 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 63,21 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | nt | 177,798 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | nt | 1 | chuyến |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 3,996 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 380,127 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 517,001 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.299,9155 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 126,42 | m2 |
| 12 | Sơn cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa đi, khuôn cửa sổ, nẹp khuôn cửa bằng sơn PU (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | nt | 340,788 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 122,496 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 13 | bộ |
| B | NỀN SÂN + BỒN HOA+ CÔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | nt | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | nt | 2 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | nt | 469,7 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | nt | 50,97 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 25,485 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 50,97 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | nt | 509,7 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 4,6422 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,422 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,9014 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,8704 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,5474 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,7591 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | nt | 9,7591 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 1,65 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 12,75 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 102,83 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 210,7655 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 11,88 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,396 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,0062 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,0856 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0695 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,3727 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0094 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,0796 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,5082 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,8426 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 3,96 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 21 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,042 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,042 | tấn |
| 33 | Tấm hợp kim nhôm | nt | 18,46 | m2 |
| 34 | Chữ ghi trên biển cổng bằng gương alu mạ đồng (nội dung chữ tham khảo ý kiến chủ đầu tư) | nt | 1 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 102,83 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 210,7655 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 21 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 12,75 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 4,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 0,2937 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 1,6154 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 0,1469 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,5046 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,5287 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,5385 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,8041 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,2076 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 34,5832 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 37,7908 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,0491 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,0491 | tấn |
| 14 | Gia công lại cửa sắt D3, tận dụng vật liệu cửa sắt cũ | nt | 2 | công |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,1387 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 20,124 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 10,062 | m2 |
| D | NHÀ XE LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 0,32 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 2,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,62 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 3,536 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 7,412 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1885 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,1885 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,1931 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1931 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,3351 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,3351 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt bản mã, sườn đứng đặc, KL <=20kg/cái | nt | 55,8763 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,506 | m2 |
| 15 | Bu lông M16x400 | nt | 20 | Bộ |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,8569 | 100m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | nt | 77,52 | m2 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 44,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | nt | 0,458 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | nt | 0,0233 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi